Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 32

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
referenced-article Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 1 Quyết định số 66/2017/QĐ-UBND ngày 16/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế xây dựng văn bản, tập hợp hóa, rà soát các văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế, quy định của Sở; công tác tự kiểm tra văn bản của Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh”.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 1 Quyết định số 66/2017/QĐ-UBND ngày 16/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế xây dựng văn bản, tập hợp hóa, rà soát các văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế, quy định của Sở
  • công tác tự kiểm tra văn bản của Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh”.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 1 Quyết định số 66/2017/QĐ-UBND ngày 16/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế...
Target excerpt

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế xây dựng văn bản, tập hợp hóa, rà soát các văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế, quy định của Sở; công tác tự kiểm tra văn bản của Sở Giao thông vận tải Thành p...

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 1 Quyết định số 66/2017/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế như sau: "6. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí: a) Chế độ thu, nộp: Chế độ thu, nộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ Quyết định số 2692/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Đề án Tăng cường quản lý tài chính nhà nước tại Trung tâm Bảo tồn di tích Cố đô Huế.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 2393/QĐ-SGTCC ngày 04 tháng 08 năm 2006 của Giám đốc Sở Giao thông-Công chính.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Bãi bỏ Quyết định số 2692/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Đề án Tăng cường quản lý tài chính nhà nước tại Trung tâm Bảo tồn di tích Cố đô Huế.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 2393/QĐ-SGTCC ngày 04 tháng 08 năm 2006 của Giám đốc Sở Giao thông-Công chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ Quyết định số 2692/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Đề án Tăng cường quản lý tài chính nhà nước tại Trung tâm Bảo tồn di tích Cố đô Huế.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 2393/QĐ-SGTCC ngày 04 tháng 08 năm 2006 của Giám đốc Sở Giao thông-Công chính.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2019.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Du lịch, Văn hóa và Thể thao, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Giám đốc Trung tâm Bảo tồn di tích Cố đô Huế và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quyết định 2692/QĐ-SGTVT năm 2010 ban hành Quy chế xây dựng văn bản, tập hợp hóa, rà soát văn bản quy phạm pháp luật, quy chế, quy định của Sở; công tác tự kiểm tra văn bản của Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh do Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Sở, Chánh Thanh tra Sở, Trưởng các phòng Sở, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Sở có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3 (để thực hiện); - Sở Tư pháp (để biết); - Các Phó Giám đốc Sở; - Lưu (VT-PC). GIÁM ĐỐC Trần Quang Phượng QUY CHẾ XÂY DỰNG VĂN BẢN, TẬP HỢP HÓA, RÀ SOÁT CÁC VĂN BẢN QUY...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích 1. Nhằm thực hiện công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, các quy chế, quy định của Sở hợp pháp, hợp lý và hiệu quả; nội dung văn bản có chất lượng; tiến độ xây dựng văn bản đảm bảo được yêu cầu, phục vụ tốt cho công tác quản lý của ngành giao thông vận tải trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 2. Kịp thời phát hiệ...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Lập Chương trình xây dựng văn bản, tổ chức soạn thảo, kiểm tra và trình dự thảo văn bản quy phạm pháp luật (Quyết định ban hành các quy chế, quy định và chỉ thị) trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành và Quyết định ban hành các quy chế, quy định của Sở Giao thông vận tải trình Giám đốc Sở ban hành; Các v...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng áp dụng 1. Các phòng thuộc Cơ quan Sở Giao thông vận tải. 2. Các đơn vị trực thuộc Sở Giao thông vận tải.
Điều 4. Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Tập hợp hóa văn bản : là việc thu thập đầy đủ và sắp xếp các văn bản quy phạm pháp luật, các quy phạm pháp luật riêng biệt trong lĩnh vực quản lý thuộc chức năng, nhiệm vụ của phòng, đơn vị; các quy chế, quy định của Sở theo một trình tự nhất định (...
Chương II Chương II