Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

về việc quy định huy động, hỗ trợ và sử dụng vốn xây dựng nâng cấp đường giao thông nông thôn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định huy động, hõ trợ và sử dụng vốn xây dựng nâng cấp đường giao thông nông thôn”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2005. Các quy định trước đây trái với quy định này được bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các Sở: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch-Đầu tư; Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh; UBND các huyện, thị xã vá các cơ quan, đơn v có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Quy định cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu đơn giá cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Mức cước quy định trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Điều 2. Điều 2. Biểu cước quy định tại điều 1 Quyết định này được áp dụng để: 1. Xác định mức cước vận chuyển tối đa thanh toán từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, bao gồm cả vận chuyển từ địa phương khác phục vụ nhu cầu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Trường hợp thực hiện cơ chế đấu thầu đối với cước vận chuyển...
Điều 3. Điều 3. Các trường hợp được tăng, giảm cước so với mức cước cơ bản được quy định tại Điều 1 như sau: 1. Cước vận chuyển hàng hóa trên một số tuyến đường khó khăn, vùng cao của các huyện miền núi, phải sử dụng phương tiện xe ô tô 3 cầu chạy bằng xăng được cộng thêm 30% mức cước đường loại 6. 2. Cước vận chuyển hàng hóa bằng phương tiện...
Điều 4. Điều 4. Một số quy định về trọng lượng hàng hóa tính cước, hàng hóa vận chuyển bằng ô tô, khoảng cách tính cước, loại đường tính cước. 1. Trọng lượng hàng hóa tính cước: Là trọng lượng hàng hóa thực tế vận chuyển kể cả bao bì (trừ trọng lượng vật kê, chèn lót, chằng buộc). Đơn vị tính cước là Tấn (T). 2. Quy định về hàng hóa vận chuyển...
Điều 5 Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25/8/2008 và thay thế Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/02/2008 của UBND tỉnh. Đối với khối lượng hàng hóa đã ký hợp đồng vận chuyển trước ngày quyết định này có hiệu lực nhưng chưa thực hiện thì áp dụng mức cước quy định tại quyết định này.
Điều 6 Điều 6 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...