Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng
05/2019/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình
18/2016/TT-BXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình
- Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Thông tư này quy định chi tiết về thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng và thiết kế, dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Nghị định sô 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (sau đây viết tắt là Nghị định 59/2015...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Thông tư này quy định chi tiết về thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng và thiết kế, dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Nghị định sô 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng năm 2019 và thay thế Quyết định số 1797/2010/QĐ-UBND ngày 26/10/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng và Quyết định số 533/2010/QĐ-UBND ngày 06/4/2010 c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Người đề nghị thẩm định là chủ đầu tư hoặc người được chủ đầu tư ủy quyền bằng văn bản hoặc cơ quan, tổ chức được người quyết định đầu tư giao trong trường họp chưa xác định được chủ đầu tư. 2. Cơ quan thẩm định là cơ quan chuyên môn về xây dựng t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Người đề nghị thẩm định là chủ đầu tư hoặc người được chủ đầu tư ủy quyền bằng văn bản hoặc cơ quan, tổ chức được người quyết định đầu tư giao trong trường họp chưa xác định được chủ đầu tư.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng năm 2019 và thay thế Quyết định số 1797/2010/QĐ-UBND ngày 26/10/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Quy định về quản lý dự án đầu tư xâ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Cục KTVB QPPL (Bộ Tư pháp); - Đoàn Đại...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế và dự toán xây dựng công trình 1. Trình, thẩm định dự án, thiết kế và dự toán xây dựng công trình đúng thẩm quyền, bảo đảm quy trình và thời hạn thẩm định theo quy định. 2. Thẩm định thiết kế và dự toán xây dựng được thực hiện với toàn bộ công trình hoặc từng công trình của dự án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế và dự toán xây dựng công trình
- 1. Trình, thẩm định dự án, thiết kế và dự toán xây dựng công trình đúng thẩm quyền, bảo đảm quy trình và thời hạn thẩm định theo quy định.
- Thẩm định thiết kế và dự toán xây dựng được thực hiện với toàn bộ công trình hoặc từng công trình của dự án hoặc theo giai đoạn, gói thầu của dự án nhưng phải bảo đảm sự thống nhất, đồng bộ về nội...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý, thực hiện dự án đầu tư xây dựng và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. 2. Các nội dung không quy định tại văn bản này thì cơ quan, tổ chức, cá nhân thực h...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thẩm tra phục vụ công tác thẩm định dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình Thẩm tra phục vụ công tác thẩm định dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Điều 11 và Điều 30 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP được hướng dẫn cụ thể như sau: 1. Căn cứ yêu cầu thẩm tra của cơ quan thẩm định, chủ đầu tư có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thẩm tra phục vụ công tác thẩm định dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình
- Thẩm tra phục vụ công tác thẩm định dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Điều 11 và Điều 30 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP được hướng dẫn cụ thể như sau:
- 1. Căn cứ yêu cầu thẩm tra của cơ quan thẩm định, chủ đầu tư có trách nhiệm lựa chọn trực tiếp tổ chức tư vấn có đủ điều kiện năng lực để thực hiện thẩm tra phục vụ công tác thẩm định.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý, thực hiện dự án đầu tư xây dựng và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng trên đị...
- 2. Các nội dung không quy định tại văn bản này thì cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp. 2. Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong hoạt động xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng Trình tự thẩm định dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này. Riêng thẩm quyền thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 13 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP được hướng dẫn cụ thể như sau: 1....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
- Trình tự thẩm định dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế
- kỹ thuật thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này. Riêng thẩm quyền thẩm định Báo cáo kinh tế
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp.
- 2. Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong hoạt động xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm chung của các cơ quan quản lý nhà nước 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng: a) Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi chung là Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) lập và tổ chức thực hiện kế hoạch kiểm tra việc chấp hành các quy định của n...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Các quy định khác về thẩm định dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Đối với dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình theo tuyến đi qua hai tỉnh trở lên thuộc đối tượng do cơ quan chuyên môn về xây dựng thấm định thì cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Các quy định khác về thẩm định dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình
- Đối với dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình theo tuyến đi qua hai tỉnh trở lên thuộc đối tượng do cơ quan chuyên môn về xây dựng thấm định thì cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ quả...
- 2. Đối với dự án gồm nhiều công trình có loại, cấp công trình khác nhau, cơ quan chủ trì thẩm định là cơ quan có trách nhiệm thẩm định công trình chính hoặc công trình có cấp cao nhất của dự án.
- Điều 3. Trách nhiệm chung của các cơ quan quản lý nhà nước
- 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng:
- a) Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi chung là Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) lập và tổ chức thực hiện kế...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionRight
Chương II
Chương II THẨM ĐỊNH DỰ ÁN VÀ THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH Right: THẨM ĐỊNH DỰ ÁN VÀ THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Left
Điều 4.
Điều 4. Chủ trương đầu tư xây dựng công trình 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công thì việc lập, thẩm định và quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư công năm 2014. 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn khác thì việc lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đăng...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Trách nhiệm của người quyết định đầu tư: a) Yêu cầu chủ đầu tư thực hiện đúng quy trình thẩm định phù hợp với quy mô, nguồn vốn sử dụng của dự án, loại và cấp công trình xây dựng. Đối với dự án sử dụng vốn hỗn hợp,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình
- 1. Trách nhiệm của người quyết định đầu tư:
- a) Yêu cầu chủ đầu tư thực hiện đúng quy trình thẩm định phù hợp với quy mô, nguồn vốn sử dụng của dự án, loại và cấp công trình xây dựng.
- Điều 4. Chủ trương đầu tư xây dựng công trình
- 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công thì việc lập, thẩm định và quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư công năm 2014.
- 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn khác thì việc lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư năm 2014.
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng 1. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 54 của Luật Xây dựng năm 2014, Điều 9 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ. 2. Nội dung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 55 của Luật Xây dựng năm 2014.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trình tự thẩm định dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình Trình tự thẩm định dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Điều 11 và Điều 30 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP được hướng dẫn cụ thể như sau: 1. Người đề nghị thẩm định có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ trước khi trình thấm định dự án và thiết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trình tự thẩm định dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình
- 1. Người đề nghị thẩm định có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ trước khi trình thấm định dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình.
- 2. Trình thẩm định dự án:
- 2. Nội dung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 55 của Luật Xây dựng năm 2014.
- Left: Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng Right: kỹ thuật đầu tư xây dựng.
- Left: 1. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 54 của Luật Xây dựng năm 2014, Điều 9 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ. Right: Trình tự thẩm định dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Điều 11 và Điều 30 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP được hướng dẫn cụ thể như sau:
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng 1. Hồ sơ thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi: a) Tờ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi: Theo mẫu 01 Phụ lục II Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ. b) Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, gồm: Phần thuyết minh (b...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ trình thẩm đinh dư án, thiết kế cơ sở và thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Người đề nghị thẩm định trình một (01) bộ hồ sơ (hồ sơ gốc) đến cơ quan thẩm định theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này để tổ chức thẩm định. Trường hợp cần lấy ý kiến phối hợp của các cơ quan, tổ chức có liên quan, cơ quan thẩm định yêu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hồ sơ trình thẩm đinh dư án, thiết kế cơ sở và thiết kế, dự toán xây dựng công trình
- Người đề nghị thẩm định trình một (01) bộ hồ sơ (hồ sơ gốc) đến cơ quan thẩm định theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này để tổ chức thẩm định.
- Trường hợp cần lấy ý kiến phối hợp của các cơ quan, tổ chức có liên quan, cơ quan thẩm định yêu cầu người trình thẩm định bổ sung hồ sơ đối với những nội dung lấy ý kiến.
- Điều 6. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
- 1. Hồ sơ thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi:
- b) Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, gồm: Phần thuyết minh (bao gồm tổng mức đầu tư hoặc dự toán) được in trên khổ giấy A4; Phần bản vẽ thiết kế cơ sở kèm theo thuyết minh bản vẽ thiết kế...
- Left: a) Tờ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi: Theo mẫu 01 Phụ lục II Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ. Right: Tờ trình thẩm định và danh mục hồ sơ trình thẩm định theo quy định tại Mẫu số 06 Phụ lục II của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cơ quan chủ trì thẩm định dự án 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định: - Dự án quy mô nhóm B, nhóm C được đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố. - Dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do Ủy ban nhân dân thành phố quyết định đầu t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ trình thẩm định 1. Cơ quan thẩm định có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra sự đầy đủ, tính họp lệ của hồ sơ trình thẩm định được gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện. Hồ sơ trình thẩm định được trả lại cho người đề nghị thẩm định khi bị từ chối tiếp nhận trong các trường họp quy định tại Khoản 4 Điều này...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ quan thẩm định có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra sự đầy đủ, tính họp lệ của hồ sơ trình thẩm định được gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.
- Hồ sơ trình thẩm định được trả lại cho người đề nghị thẩm định khi bị từ chối tiếp nhận trong các trường họp quy định tại Khoản 4 Điều này.
- Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, cơ quan thẩm định có trách nhiệm xem xét, gửi văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ trình thẩm định đến người đề nghị thẩm định (nếu cần, việc yêu cầu bổ sung hồ sơ c...
- 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
- a) Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định:
- - Dự án quy mô nhóm B, nhóm C được đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố.
- Left: Điều 7. Cơ quan chủ trì thẩm định dự án Right: Điều 7. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ trình thẩm định
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm phối hợp trong thẩm định dự án 1. Dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Ủy ban nhân dân thành phố: Cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan về các nội dung của dự án; cụ thể như sau: a) Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: - Sở Kế hoạch và Đầu tư có văn bản tham gia...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thực hiện thẩm định 1. Việc thẩm định được thực hiện khi cơ quan thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 6 của Thông tư này và kết thúc khi có văn bản Thông báo kết quả thẩm định. Thời hạn thẩm định theo quy định tại Khoản 4 Điều 11 và Khoản 8 Điều 30 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP. 2. Nội dung thẩm định theo quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc thẩm định được thực hiện khi cơ quan thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 6 của Thông tư này và kết thúc khi có văn bản Thông báo kết quả thẩm định.
- Thời hạn thẩm định theo quy định tại Khoản 4 Điều 11 và Khoản 8 Điều 30 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.
- 2. Nội dung thẩm định theo quy định tại Điều 58, Điều 83 của Luật Xây dựng và Điều 6, Điều 10 của Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
- 1. Dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Ủy ban nhân dân thành phố: Cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan về các nội dung của dự án; cụ thể như sau:
- a) Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư có văn bản tham gia ý kiến về sự cần thiết phải đầu tư xây dựng (gồm: sự phù hợp với chủ trương đầu tư
- Left: Điều 8. Trách nhiệm phối hợp trong thẩm định dự án Right: Điều 8. Thực hiện thẩm định
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định đầu tư các dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do thành phố quản lý, trừ các dự án quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều này. b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư dự án nhóm B, nh...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Kết quả thẩm định và thông báo kết quả thẩm định 1. Kết quả thẩm định phải có đánh giá, kết luận về mức đáp ứng yêu cầu đối với từng nội dung thẩm định và toàn bộ nội dung trình thẩm định theo mẫu quy định tại Phụ lục II Nghị định 59/2015/NĐ-CP; các kiến nghị đối với người quyết định đầu tư, chủ đầu tư. Nội dung xem xét, đánh g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Kết quả thẩm định và thông báo kết quả thẩm định
- 1. Kết quả thẩm định phải có đánh giá, kết luận về mức đáp ứng yêu cầu đối với từng nội dung thẩm định và toàn bộ nội dung trình thẩm định theo mẫu quy định tại Phụ lục II Nghị định 59/2015/NĐ-CP
- các kiến nghị đối với người quyết định đầu tư, chủ đầu tư. Nội dung xem xét, đánh giá của cơ quan thâm định được hướng dẫn cụ thể như sau:
- Điều 9. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng
- 1. Dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
- a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định đầu tư các dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do thành phố quản lý, trừ các dự án quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều này.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng 1. Các trường hợp được điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 61 Luật Xây dựng năm 2014; Điều 46 Luật Đầu tư công năm 2014. 2. Trình tự, thủ tục điều chỉnh, dự án thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công năm 2014, Điều 16 Thông tư số 18/2016/TT-BXD của Bộ Xây dựng...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách, vốn nhà nước ngoài ngân sách được điều chỉnh trong các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 61 của Luật Xây dựng. Người quyết định đầu tư quyết định đối với các nội dung điều chỉnh liên quan đến mục tiêu, quy mô đầu tư, địa điểm, tiến độ thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách, vốn nhà nước ngoài ngân sách được điều chỉnh trong các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 61 của Luật Xây dựng.
- Người quyết định đầu tư quyết định đối với các nội dung điều chỉnh liên quan đến mục tiêu, quy mô đầu tư, địa điểm, tiến độ thực hiện dự án, tổng mức đầu tư và cơ cấu nguồn vốn sử dụng.
- 2. Dự án, thiết kế cơ sở điều chỉnh thuộc thẩm quyền phê duyệt của người quyết định đầu tư phải được tổ chức thẩm định theo trình tự quy định tại Khoản 3 của Điều này.
- 1. Các trường hợp được điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 61 Luật Xây dựng năm 2014; Điều 46 Luật Đầu tư công năm 2014.
- 2. Trình tự, thủ tục điều chỉnh, dự án thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công năm 2014, Điều 16 Thông tư số 18/2016/TT-BXD của Bộ Xây dựng và các quy định khác có liên quan; cụ thể như sau:
- a) Tờ trình đề nghị điều chỉnh dự án phải nêu rõ nội dung dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tình hình thực hiện dự án tính đến thời điểm đề xuất điều chỉnh, mục tiêu, lý do, nội dung, phạm...
- Left: d) Hồ sơ trình thẩm định điều chỉnh dự án đầu tư: Right: 3. Trình tự thẩm định dự án, thiết kế cơ sở điều chỉnh được hướng dẫn cụ thể như sau:
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: Sở quản lý xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế 3 bước); thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế 2 bước) đối với các công trình sau: a) Công trì...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Phân cấp, ủy quyền thẩm định dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có thể đề xuất với người có thẩm quyền đế quyết định phân cấp cho Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có thể đề xuất với người có thẩm quyền đế quyết định phân cấp cho Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩ...
- xã hội, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước quyết định đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chính của tỉnh.
- Căn cứ điều kiện cụ thể của địa phương, UBND cấp tỉnh quyết định việc thực hiện phân cấp hoặc ủy quyền thẩm đinh dự án và thiết kế, dự toán xây dựng đối với các dự án, công trình thuộc thẩm quyền t...
- 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: Sở quản lý xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế 3 bước)
- thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế 2 bước) đối với các công trình sau:
- a) Công trình nhà ở có quy mô dưới 25 tầng chiều cao không quá 75 m.
- Left: Điều 11. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình Right: Điều 11. Phân cấp, ủy quyền thẩm định dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Người quyết định đầu tư, chủ đầu tư phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình theo thẩm quyền quy định tại Khoản 2 Điều 24; Khoản 2 Điều 25; Khoản 2 Điều 26 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước nhóm B, nhóm C thuộc thẩm...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng Trình tự thẩm định dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này. Riêng thẩm quyền thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 13 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP được hướng dẫn cụ thể như sau: 1....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trình tự thẩm định dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế
- kỹ thuật thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này. Riêng thẩm quyền thẩm định Báo cáo kinh tế
- kỹ thuật quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 13 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP được hướng dẫn cụ thể như sau:
- 1. Người quyết định đầu tư, chủ đầu tư phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình theo thẩm quyền quy định tại Khoản 2 Điều 24; Khoản 2 Điều 25; Khoản 2 Điều 26 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.
- Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước nhóm B, nhóm C thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền Giám đốc các S...
- phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán trong trường hợp thiết kế 2 bước.
- Left: Điều 12. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình Right: Điều 12. Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
Left
Điều 13.
Điều 13. Thành lập và quản lý Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện quyết định thành lập các Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực theo quy định tại Điểm b, c Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 16/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của B...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng Việc phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 12 và Điều 13 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP được hướng dẫn cụ thể như sau: 1. Cơ quan chủ trì thẩm định dự án trực thuộc người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổng hợp kết quả thẩm định và trình phê duyệt. Các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng
- Việc phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 12 và Điều 13 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP được hướng dẫn cụ thể như sau:
- Cơ quan chủ trì thẩm định dự án trực thuộc người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổng hợp kết quả thẩm định và trình phê duyệt.
- Điều 13. Thành lập và quản lý Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện quyết định thành lập các Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực theo quy định tại Điểm b, c Khoản 2 Điều...
- Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực khi hoạt động phải đăng ký năng lực hoạt động với Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng theo quy định tại Điều 69 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III PHÊ DUYỆT, ĐIÈU CHỈNH DỰ ÁN VÀ THIÉT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÊ DUYỆT, ĐIÈU CHỈNH DỰ ÁN VÀ THIÉT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
- TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân thành phố thống nhất quản lý về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố. 2. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng dân dụng; công nghiệp vật liệu xây dựng; công nghiệp nhẹ; hạ tầng kỹ thuật; giao thông trong đô thị (trừ công trình đư...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Người quyết định đầu tư, chủ đầu tư phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình với các nội dung quy định tại Điều 28 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP. Người quyết định đầu tư được phân cấp hoặc ủy quyền phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Khoản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình
- Người quyết định đầu tư, chủ đầu tư phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình với các nội dung quy định tại Điều 28 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.
- Người quyết định đầu tư được phân cấp hoặc ủy quyền phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Khoản 1 Điêu 72 của Luật Xây dựng.
- Điều 14. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- 1. Là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân thành phố thống nhất quản lý về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố.
- 2. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng dân dụng
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành. 1. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng chuyên ngành đối với các công trình thuộc lĩnh vực quản lý của Sở. 2. Tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Xây dựng định kỳ và đột xuất về tình hình chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành trên đị...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Điều chỉnh thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Các trường họp điều chỉnh thiết kế, dự toán xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 84 của Luật Xây dựng và Điều 11 của Nghị định sô 32/2015/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng. 2. Người quyết định đầu tư quyết định việc điều chỉnh thiết kế, dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Điều chỉnh thiết kế, dự toán xây dựng công trình
- 1. Các trường họp điều chỉnh thiết kế, dự toán xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 84 của Luật Xây dựng và Điều 11 của Nghị định sô 32/2015/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý chi phí đ...
- Người quyết định đầu tư quyết định việc điều chỉnh thiết kế, dự toán xây dựng công trình khi việc điều chỉnh này dẫn đến phải điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng.
- Điều 15. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành.
- 1. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng chuyên ngành đối với các công trình thuộc lĩnh vực quản lý của Sở.
- 2. Tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Xây dựng định kỳ và đột xuất về tình hình chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận, huyện; 1. Chỉ đạo kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng trong quá trình thi công và hoàn thành theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 26/2016/TT-BXD đối với các công trình cấp III, cấp IV thuộc các Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng sử...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng Trong công tác thẩm định dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình, Bộ Xây dựng có trách nhiệm: 1. Chủ trì, hướng dẫn thực hiện công tác thẩm định dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình của các Bộ ngành, địa phương và doanh nghiệp. 2. Phân công, phân cấp cơ quan chuyên môn về xây dựng t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong công tác thẩm định dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình, Bộ Xây dựng có trách nhiệm:
- 1. Chủ trì, hướng dẫn thực hiện công tác thẩm định dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình của các Bộ ngành, địa phương và doanh nghiệp.
- 2. Phân công, phân cấp cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc chuyên ngành trong việc tổ chức thẩm định dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình.
- 1. Chỉ đạo kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng trong quá trình thi công và hoàn thành theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 26/2016/TT-BXD đối với c...
- kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách do Ủy ban nhân dân quận, huyện, xã, phường quyết định đầu tư trên địa bàn.
- 2. Chỉ đạo kiểm tra định kỳ, đột xuất việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình xây dựng do Ủy ban nhân dân quận, huyện quyết định đầu tư
- Left: Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận, huyện; Right: Điều 18. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã. 1. Tuyên truyền, phổ biến các quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng đến các tổ chức, cá nhân trên địa bàn. 2. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn thành quy định tại Điểm c, Khoản 2, Điều 106 Luật X...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của các Bộ ngành có liên quan Trong công tác thẩm định dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình, các Bộ ngành có trách nhiệm: 1. Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: a) Chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra công tác thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc chuyên ngành do mình quản lý; phân công, p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong công tác thẩm định dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình, các Bộ ngành có trách nhiệm:
- 1. Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành:
- a) Chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra công tác thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc chuyên ngành do mình quản lý
- 1. Tuyên truyền, phổ biến các quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng đến các tổ chức, cá nhân trên địa bàn.
- 2. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn thành quy định tại Điểm c, Khoản 2, Điều 106 Luật Xây dựng năm 2014.
- 3. Tiếp nhận, báo cáo sự cố công trình của chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình; ngay sau khi nhận được thông tin phải báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện để chỉ đạo giải quyết.
- Left: Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã. Right: Điều 19. Trách nhiệm của các Bộ ngành có liên quan
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Ban quản lý Khu kinh tế Hải Phòng. 1. Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền cho Ban quản lý Khu kinh tế Hải Phòng thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình thuộc địa bàn khu công nghiệp, khu kinh tế. 2. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng đối với các...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Xử lý chuyển tiếp và hiệu lực thi hành 1. Đối với việc thẩm định dự án và thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình: a) Dự án đầu tư xây dựng và thiết kế, dự toán xây dựng công trình đã trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định trước ngày Thông tư này có hiệu lực không phải trình thẩm định lại và được thực hiện thẩm định the...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Xử lý chuyển tiếp và hiệu lực thi hành
- 1. Đối với việc thẩm định dự án và thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình:
- a) Dự án đầu tư xây dựng và thiết kế, dự toán xây dựng công trình đã trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định trước ngày Thông tư này có hiệu lực không phải trình thẩm định lại và được thực hiện thẩm...
- Điều 18. Trách nhiệm của Ban quản lý Khu kinh tế Hải Phòng.
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền cho Ban quản lý Khu kinh tế Hải Phòng thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình thuộc địa bàn khu công nghi...
- 2. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng đối với các công trình xây dựng quy định tại Khoản 2 Điều 14 và Khoản 1 Điều 15 Quy định này trong các khu công nghiệp tập trung, khu kinh tế.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng công trình. 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày khởi công công trình, phải báo cáo thông tin kh...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của UBND cấp tỉnh, cấp huyện Trong công tác thẩm định dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình, UBND cấp tỉnh, cấp huyện có trách nhiệm: 1. Quyết định việc phân công, phân cấp, ủy quyền thực hiện công tác thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn phù hợp với quy định của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong công tác thẩm định dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình, UBND cấp tỉnh, cấp huyện có trách nhiệm:
- Quyết định việc phân công, phân cấp, ủy quyền thực hiện công tác thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn phù hợp với quy định của pháp luật về xây dựng và đ...
- Chỉ đạo và kiểm tra công tác thẩm định của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc UBND cấp huyện, quyết định thu hồi, hủy kết quả thẩm định hoặc...
- 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng và các quy định của pháp luật có liên quan.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày khởi công công trình, phải báo cáo thông tin khởi công công trình bằng văn bản theo mẫu số 01 Phụ lục V Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng...
- Báo cáo kết quả nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình, công trình xây dựng theo Mẫu số 02 Phụ lục V Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng đến Sở Xây dựng,...
- Left: Điều 19. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng công trình. Right: Điều 20. Trách nhiệm của UBND cấp tỉnh, cấp huyện
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng. Nhà thầu khảo sát xây dựng thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Điều 77 Luật Xây dựng năm 2014 và các nhiệm vụ sau: 1. Đối với phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng: Nhà thầu khảo sát lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng, các tiêu chuẩn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế xây dựng, nhà thầu giám sát thi công, nhà thầu thi công và trách nhiệm của chủ sở hữu, đơn vị hoặc người quản lý sử dụng công trình. Thực hiện theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2014, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ, Thông tư số 04/2017/TT-BXD ngày 30/3/2017 của Bộ Xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections