Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng
05/2019/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế phối hợp trong việc xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên thị trường thành phố Hải Phòng
12/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp trong việc xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên thị trường thành phố Hải Phòng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế phối hợp trong việc xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên thị trường thành phố Hải Phòng
- Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong việc xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong việc xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn thành phố Hả...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng năm 2019 và thay thế Quyết định số 1797/2010/QĐ-UBND ngày 26/10/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng và Quyết định số 533/2010/QĐ-UBND ngày 06/4/2010 c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/5/2019.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/5/2019.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng năm 2019 và thay thế Quyết định số 1797/2010/QĐ-UBND ngày 26/10/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Quy định về quản lý dự án đầu tư xâ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Cục KTVB QPPL (Bộ Tư pháp); - Đoàn Đại...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Cục trưởng Cục Thống kê thành phố; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng; Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch thành phố; C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương
- Cục trưởng Cục Thống kê thành phố
- Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng
- - Đoàn Đại biểu Quốc hội tại HP;
- - TTTU; TT HĐND TP;
- - CT, các PCT UBND TP;
- Left: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thành phố Right: Cục trưởng Cục Thuế thành phố
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Chủ đầu tư các dự án bất động sản và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: - Cục KTVB QPPL (Bộ Tư pháp); Right: - Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý, thực hiện dự án đầu tư xây dựng và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. 2. Các nội dung không quy định tại văn bản này thì cơ quan, tổ chức, cá nhân thực h...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng. 2. Các dự án bất động sản theo quy định tại Quy chế này là các dự án bất động sản p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này quy định trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên đị...
- Các dự án bất động sản theo quy định tại Quy chế này là các dự án bất động sản phải cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản theo quy định tại Nghị định số 117/2015/NĐ-CP ngà...
- a) Dự án phát triển nhà ở;
- Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý, thực hiện dự án đầu tư xây dựng và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng trên đị...
- 2. Các nội dung không quy định tại văn bản này thì cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp. 2. Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong hoạt động xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản. 2. Các đối tượng có trách nhiệm phối hợp, báo cáo theo Quy chế này bao gồm: Các sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy chế này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.
- 2. Các đối tượng có trách nhiệm phối hợp, báo cáo theo Quy chế này bao gồm: Các sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp
- Cục Thuế thành phố
- 2. Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong hoạt động xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
- Left: 1. Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp. Right: Ủy ban nhân dân các quận, huyện
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm chung của các cơ quan quản lý nhà nước 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng: a) Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi chung là Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) lập và tổ chức thực hiện kế hoạch kiểm tra việc chấp hành các quy định của n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu 1. Cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng cơ quan, tổ chức, cá nhân. 2. Việc phối hợp phải kịp thời, đồng bộ, chặt chẽ, thống nhất, thường xuyên. 3. Việc trao đổi, cun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu
- 1. Cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng cơ quan, tổ chức, cá nhân.
- 2. Việc phối hợp phải kịp thời, đồng bộ, chặt chẽ, thống nhất, thường xuyên.
- Điều 3. Trách nhiệm chung của các cơ quan quản lý nhà nước
- 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng:
- a) Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi chung là Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) lập và tổ chức thực hiện kế...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionRight
Chương II
Chương II PHƯƠNG THỨC PHỐI HỢP XÂY DỰNG, DUY TRÌ HỆ THỐNG THÔNG TIN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHƯƠNG THỨC PHỐI HỢP XÂY DỰNG, DUY TRÌ HỆ THỐNG THÔNG TIN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Left
Điều 4.
Điều 4. Chủ trương đầu tư xây dựng công trình 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công thì việc lập, thẩm định và quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư công năm 2014. 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn khác thì việc lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đăng...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng hệ thống thông tin 1. Sở Xây dựng chủ trì xây dựng hệ thống biểu mẫu, tập huấn công tác thu thập thông tin, dữ liệu ban đầu. 2. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan có trách nhiệm cử cán bộ tham gia tập huấn, làm đầu mối liên lạc với Sở Xây dựng (đối với cá nhân thì trực tiếp tham gia tập huấn và liên lạc với S...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Xây dựng chủ trì xây dựng hệ thống biểu mẫu, tập huấn công tác thu thập thông tin, dữ liệu ban đầu.
- Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan có trách nhiệm cử cán bộ tham gia tập huấn, làm đầu mối liên lạc với Sở Xây dựng (đối với cá nhân thì trực tiếp tham gia tập huấn và liên lạc với Sở Xây...
- 3. Sở Xây dựng tiếp nhận các thông tin, dữ liệu do các cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp theo Quy chế này để tích hợp vào cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.
- 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công thì việc lập, thẩm định và quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư công năm 2014.
- 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn khác thì việc lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư năm 2014.
- Left: Điều 4. Chủ trương đầu tư xây dựng công trình Right: Điều 4. Xây dựng hệ thống thông tin
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng 1. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 54 của Luật Xây dựng năm 2014, Điều 9 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ. 2. Nội dung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 55 của Luật Xây dựng năm 2014.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Duy trì hệ thống thông tin, cập nhật hệ thống thông tin 1. Sở Xây dựng chủ trì duy trì hệ thống thông tin; định kỳ tiếp nhận thông tin, dữ liệu do các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp và tích hợp vào cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nhà ở, thị tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Duy trì hệ thống thông tin, cập nhật hệ thống thông tin
- 1. Sở Xây dựng chủ trì duy trì hệ thống thông tin; định kỳ tiếp nhận thông tin, dữ liệu do các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp và tích hợp vào cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường b...
- 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nhà ở, thị trường bất động sản, dự án bất động sản có trách nhiệm cung cấp thông tin, dữ liệu theo định kỳ
- Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng
- 1. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 54 của Luật Xây dựng năm 2014, Điều 9 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ.
- 2. Nội dung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 55 của Luật Xây dựng năm 2014.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng 1. Hồ sơ thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi: a) Tờ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi: Theo mẫu 01 Phụ lục II Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ. b) Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, gồm: Phần thuyết minh (b...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Tổ chức thu thập, đánh giá và xử lý số liệu xây dựng cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản; thu thập số liệu xây dựng chi tiêu thống kê ngành trong lĩnh vực nhà ở theo quy định của Nghị định số 117/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ về xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- 1. Tổ chức thu thập, đánh giá và xử lý số liệu xây dựng cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
- thu thập số liệu xây dựng chi tiêu thống kê ngành trong lĩnh vực nhà ở theo quy định của Nghị định số 117/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ về xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin...
- Điều 6. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
- 1. Hồ sơ thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi:
- a) Tờ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi: Theo mẫu 01 Phụ lục II Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cơ quan chủ trì thẩm định dự án 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định: - Dự án quy mô nhóm B, nhóm C được đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố. - Dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do Ủy ban nhân dân thành phố quyết định đầu t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan 1. Trách nhiệm chung: a) Phân công đơn vị, cử cán bộ làm đầu mối cung cấp thông tin quy định tại quy chế này. Danh sách đầu mối ghi đầy đủ (tên đơn vị, họ và tên, chức danh, số điện thoại liên lạc, hộp thư điện tử (email) ) gửi về Sở Xây dựng bằng văn bản. b) Định kỳ hàng tháng, quý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
- 1. Trách nhiệm chung:
- a) Phân công đơn vị, cử cán bộ làm đầu mối cung cấp thông tin quy định tại quy chế này.
- Điều 7. Cơ quan chủ trì thẩm định dự án
- 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
- a) Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định:
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm phối hợp trong thẩm định dự án 1. Dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Ủy ban nhân dân thành phố: Cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan về các nội dung của dự án; cụ thể như sau: a) Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: - Sở Kế hoạch và Đầu tư có văn bản tham gia...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy chế này. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân không cung cấp thông tin hoặc cung cấp không đúng thời hạn, nội dung không chính xác, không đầy đủ theo Quy chế này bị xử lý vi phạm theo quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy chế này.
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân không cung cấp thông tin hoặc cung cấp không đúng thời hạn, nội dung không chính xác, không đầy đủ theo Quy chế này bị xử lý vi phạm theo quy định tại khoản 2 Điều 5 c...
- 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung cho phù h...
- 1. Dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Ủy ban nhân dân thành phố: Cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan về các nội dung của dự án; cụ thể như sau:
- a) Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư có văn bản tham gia ý kiến về sự cần thiết phải đầu tư xây dựng (gồm: sự phù hợp với chủ trương đầu tư
- Left: Điều 8. Trách nhiệm phối hợp trong thẩm định dự án Right: Điều 8. Trách nhiệm thực hiện
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định đầu tư các dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do thành phố quản lý, trừ các dự án quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều này. b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư dự án nhóm B, nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng 1. Các trường hợp được điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 61 Luật Xây dựng năm 2014; Điều 46 Luật Đầu tư công năm 2014. 2. Trình tự, thủ tục điều chỉnh, dự án thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công năm 2014, Điều 16 Thông tư số 18/2016/TT-BXD của Bộ Xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: Sở quản lý xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế 3 bước); thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế 2 bước) đối với các công trình sau: a) Công trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Người quyết định đầu tư, chủ đầu tư phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình theo thẩm quyền quy định tại Khoản 2 Điều 24; Khoản 2 Điều 25; Khoản 2 Điều 26 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước nhóm B, nhóm C thuộc thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thành lập và quản lý Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện quyết định thành lập các Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực theo quy định tại Điểm b, c Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 16/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN
- TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân thành phố thống nhất quản lý về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố. 2. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng dân dụng; công nghiệp vật liệu xây dựng; công nghiệp nhẹ; hạ tầng kỹ thuật; giao thông trong đô thị (trừ công trình đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành. 1. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng chuyên ngành đối với các công trình thuộc lĩnh vực quản lý của Sở. 2. Tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Xây dựng định kỳ và đột xuất về tình hình chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành trên đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận, huyện; 1. Chỉ đạo kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng trong quá trình thi công và hoàn thành theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 26/2016/TT-BXD đối với các công trình cấp III, cấp IV thuộc các Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã. 1. Tuyên truyền, phổ biến các quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng đến các tổ chức, cá nhân trên địa bàn. 2. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn thành quy định tại Điểm c, Khoản 2, Điều 106 Luật X...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Ban quản lý Khu kinh tế Hải Phòng. 1. Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền cho Ban quản lý Khu kinh tế Hải Phòng thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình thuộc địa bàn khu công nghiệp, khu kinh tế. 2. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng đối với các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng công trình. 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày khởi công công trình, phải báo cáo thông tin kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng. Nhà thầu khảo sát xây dựng thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Điều 77 Luật Xây dựng năm 2014 và các nhiệm vụ sau: 1. Đối với phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng: Nhà thầu khảo sát lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng, các tiêu chuẩn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế xây dựng, nhà thầu giám sát thi công, nhà thầu thi công và trách nhiệm của chủ sở hữu, đơn vị hoặc người quản lý sử dụng công trình. Thực hiện theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2014, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ, Thông tư số 04/2017/TT-BXD ngày 30/3/2017 của Bộ Xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections