Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 28
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 145

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
28 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành mốt số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành mốt số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu thực hiện các gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1 của Luật Đấu thầu. 2. Việc lựa chọn nhà thầu trong lĩnh vực dầu khí quy định tại Khoản 4 Điều 1 của Luật Đấu thầu áp dụng đối vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu thực hiện các gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1 của Luật Đấu thầu.
  • Việc lựa chọn nhà thầu trong lĩnh vực dầu khí quy định tại Khoản 4 Điều 1 của Luật Đấu thầu áp dụng đối với dự án đầu tư phát triển quy định tại các Điểm a, b và c Khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu,...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng năm 2019 và thay thế Quyết định số 1797/2010/QĐ-UBND ngày 26/10/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng và Quyết định số 533/2010/QĐ-UBND ngày 06/4/2010 c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu 1. Nhà thầu tham dự quan tâm, tham dự sơ tuyển phải đáp ứng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 6 của Luật Đấu thầu. 2. Nhà thầu tham dự thầu gói thầu hỗn hợp phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với nhà thầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi, lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, lập hồ sơ thi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
  • 1. Nhà thầu tham dự quan tâm, tham dự sơ tuyển phải đáp ứng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 6 của Luật Đấu thầu.
  • Nhà thầu tham dự thầu gói thầu hỗn hợp phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với nhà thầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi, lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công c...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng năm 2019 và thay thế Quyết định số 1797/2010/QĐ-UBND ngày 26/10/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Quy định về quản lý dự án đầu tư xâ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Cục KTVB QPPL (Bộ Tư pháp); - Đoàn Đại...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc ưu đãi 1. Trường hợp sau khi tính ưu đãi, nếu các hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất xếp hạng ngang nhau thì ưu tiên cho nhà thầu có đề xuất chi phí trong nước cao hơn hoặc sử dụng nhiều lao động địa phương hơn (tính trên giá trị tiền lương, tiền công chi trả). 2. Trường hợp nhà thầu tham dự thầu thuộc đối tượng được hưởng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc ưu đãi
  • Trường hợp sau khi tính ưu đãi, nếu các hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất xếp hạng ngang nhau thì ưu tiên cho nhà thầu có đề xuất chi phí trong nước cao hơn hoặc sử dụng nhiều lao động địa phương hơn (t...
  • 2. Trường hợp nhà thầu tham dự thầu thuộc đối tượng được hưởng nhiều hơn một loại ưu đãi thì khi tính ưu đãi chỉ được hưởng một loại ưu đãi cao nhất theo quy định của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý, thực hiện dự án đầu tư xây dựng và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. 2. Các nội dung không quy định tại văn bản này thì cơ quan, tổ chức, cá nhân thực h...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Lưu trữ hồ sơ trong quá trình lựa chọn nhà thầu 1. Toàn bộ hồ sơ liên quan đến quá trình lựa chọn nhà thầu được lưu giữ đến tối thiểu là 03 năm sau khi quyết toán hợp đồng, trừ hồ sơ quy định tại các Khoản 2, 3 và 4 Điều này. 2. Hồ sơ đề xuất về tài chính của các nhà thầu không vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật được trả lại n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Lưu trữ hồ sơ trong quá trình lựa chọn nhà thầu
  • 1. Toàn bộ hồ sơ liên quan đến quá trình lựa chọn nhà thầu được lưu giữ đến tối thiểu là 03 năm sau khi quyết toán hợp đồng, trừ hồ sơ quy định tại các Khoản 2, 3 và 4 Điều này.
  • 2. Hồ sơ đề xuất về tài chính của các nhà thầu không vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật được trả lại nguyên trạng cho nhà thầu theo thời hạn sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý, thực hiện dự án đầu tư xây dựng và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng trên đị...
  • 2. Các nội dung không quy định tại văn bản này thì cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp. 2. Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong hoạt động xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lập hồ sơ mời thầu 1. Căn cứ lập hồ sơ mời thầu: a) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án, quyết định phê duyệt dự toán mua sắm đối với mua sắm thường xuyên và các tài liệu liên quan. Đối với gói thầu cần thực hiện trước khi có quyết định phê duyệt dự án thì căn cứ theo quyết định của người đứng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Lập hồ sơ mời thầu
  • 1. Căn cứ lập hồ sơ mời thầu:
  • a) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án, quyết định phê duyệt dự toán mua sắm đối với mua sắm thường xuyên và các tài liệu liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp.
  • 2. Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong hoạt động xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm chung của các cơ quan quản lý nhà nước 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng: a) Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi chung là Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) lập và tổ chức thực hiện kế hoạch kiểm tra việc chấp hành các quy định của n...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu 1. Hồ sơ mời thầu phải được thẩm định theo quy định tại Điều 105 của Nghị định này trước khi phê duyệt. 2. Việc phê duyệt hồ sơ mời thầu phải bằng văn bản và căn cứ vào tờ trình phê duyệt, báo cáo thẩm định hồ sơ mời thầu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
  • 1. Hồ sơ mời thầu phải được thẩm định theo quy định tại Điều 105 của Nghị định này trước khi phê duyệt.
  • 2. Việc phê duyệt hồ sơ mời thầu phải bằng văn bản và căn cứ vào tờ trình phê duyệt, báo cáo thẩm định hồ sơ mời thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm chung của các cơ quan quản lý nhà nước
  • 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng:
  • a) Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi chung là Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) lập và tổ chức thực hiện kế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

Chương II

Chương II QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN, MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP, HỖN HỢP THEO PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ ĐỐI VỚI
  • GÓI THẦU DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN, MUA SẮM HÀNG HÓA,
  • XÂY LẮP, HỖN HỢP THEO PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chủ trương đầu tư xây dựng công trình 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công thì việc lập, thẩm định và quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư công năm 2014. 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn khác thì việc lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đăng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ưu đãi đối với đấu thầu quốc tế 1. Đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn: a) Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất, nhà thầu không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) vào giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Ưu đãi đối với đấu thầu quốc tế
  • 1. Đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn:
  • a) Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất, nhà thầu không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chủ trương đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công thì việc lập, thẩm định và quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư công năm 2014.
  • 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn khác thì việc lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư năm 2014.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng 1. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 54 của Luật Xây dựng năm 2014, Điều 9 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ. 2. Nội dung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 55 của Luật Xây dựng năm 2014.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Ưu đãi đối với hàng hóa trong nước 1. Hàng hóa chỉ được hưởng ưu đãi khi nhà thầu chứng minh được hàng hóa đó có chi phí sản xuất trong nước chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên trong giá hàng hóa. Tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước của hàng hóa được tính theo công thức sau đây: D (%) = G /G (%) Trong đó: - G : Là chi phí sản xuất trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Ưu đãi đối với hàng hóa trong nước
  • Hàng hóa chỉ được hưởng ưu đãi khi nhà thầu chứng minh được hàng hóa đó có chi phí sản xuất trong nước chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên trong giá hàng hóa.
  • Tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước của hàng hóa được tính theo công thức sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng
  • 1. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 54 của Luật Xây dựng năm 2014, Điều 9 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ.
  • 2. Nội dung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 55 của Luật Xây dựng năm 2014.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng 1. Hồ sơ thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi: a) Tờ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi: Theo mẫu 01 Phụ lục II Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ. b) Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, gồm: Phần thuyết minh (b...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Ưu đãi đối với đấu thầu trong nước 1. Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, việc ưu đãi đối với hàng hóa trong nước thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Nghị định này. 2. Hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của nhà thầu có tổng số lao động là nữ giới hoặc thương binh, người khuyết tật chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên và có hợp đồng lao động...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Ưu đãi đối với đấu thầu trong nước
  • 1. Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, việc ưu đãi đối với hàng hóa trong nước thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Nghị định này.
  • 2. Hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của nhà thầu có tổng số lao động là nữ giới hoặc thương binh, người khuyết tật chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên và có hợp đồng lao động tối thiểu 03 tháng
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
  • 1. Hồ sơ thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi:
  • a) Tờ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi: Theo mẫu 01 Phụ lục II Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Cơ quan chủ trì thẩm định dự án 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định: - Dự án quy mô nhóm B, nhóm C được đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố. - Dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do Ủy ban nhân dân thành phố quyết định đầu t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu 1. Trách nhiệm cung cấp thông tin: a) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và người có thẩm quyền có trách nhiệm cung cấp thông tin nêu tại Điểm g Khoản 1 Điều 8 của Luật Đấu thầu lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
  • 1. Trách nhiệm cung cấp thông tin:
  • a) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và người có thẩm quyền có trách nhiệm cung cấp thông tin nêu tại Điểm g Khoản 1 Điều 8 của...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Cơ quan chủ trì thẩm định dự án
  • 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
  • a) Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm phối hợp trong thẩm định dự án 1. Dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Ủy ban nhân dân thành phố: Cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan về các nội dung của dự án; cụ thể như sau: a) Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: - Sở Kế hoạch và Đầu tư có văn bản tham gia...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thời hạn, quy trình cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu 1. Trường hợp tự đăng tải thông tin lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: a) Các đối tượng có trách nhiệm cung cấp thông tin theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 của Nghị định này thực hiện đăng ký tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại Điều 87 của Ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thời hạn, quy trình cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
  • 1. Trường hợp tự đăng tải thông tin lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia:
  • a) Các đối tượng có trách nhiệm cung cấp thông tin theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 của Nghị định này thực hiện đăng ký tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại Điều 87 của Nghị đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm phối hợp trong thẩm định dự án
  • 1. Dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Ủy ban nhân dân thành phố: Cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan về các nội dung của dự án; cụ thể như sau:
  • a) Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
explicit-citation Similarity 0.71 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định đầu tư các dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do thành phố quản lý, trừ các dự án quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều này. b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư dự án nhóm B, nh...

Open section

Điều 101.

Điều 101. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và Thủ trưởng các cơ quan khác ở địa phương 1. Đối với dự án do mình quyết định đầu tư: a) Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu; b) Thực hiện công việc khác thuộc trách nhiệm của người có thẩm quyền quy định tại Điều 73 của Luật Đấu thầu. 2. Đối với dự án do mình là c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 101. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và Thủ trưởng các cơ quan khác ở địa phương
  • a) Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu;
  • b) Thực hiện công việc khác thuộc trách nhiệm của người có thẩm quyền quy định tại Điều 73 của Luật Đấu thầu.
Removed / left-side focus
  • 1. Dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
  • a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định đầu tư các dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do thành phố quản lý, trừ các dự án quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều này.
  • b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C sử dụng toàn bộ vốn cân đối ngân sách địa phương cấp huyện, cấp xã, vốn từ nguồn thu để lại cho đầu tư nhưng chư...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng Right: 1. Đối với dự án do mình quyết định đầu tư:
similar-content Similarity 0.93 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng 1. Các trường hợp được điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 61 Luật Xây dựng năm 2014; Điều 46 Luật Đầu tư công năm 2014. 2. Trình tự, thủ tục điều chỉnh, dự án thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công năm 2014, Điều 16 Thông tư số 18/2016/TT-BXD của Bộ Xây dựng...

Open section

Điều 100.

Điều 100. Trách nhiệm của Bộ trưởng; Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư mà mình không phải là chủ đầu tư: a) Có ý kiến bằng văn bản về kế hoạch lựa chọn nhà thầu theo yêu cầu; b) Thực hiện các công v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 100. Trách nhiệm của Bộ trưởng; Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư mà mình không phải là chủ đầu tư:
  • a) Có ý kiến bằng văn bản về kế hoạch lựa chọn nhà thầu theo yêu cầu;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng
  • 1. Các trường hợp được điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 61 Luật Xây dựng năm 2014; Điều 46 Luật Đầu tư công năm 2014.
  • 2. Trình tự, thủ tục điều chỉnh, dự án thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công năm 2014, Điều 16 Thông tư số 18/2016/TT-BXD của Bộ Xây dựng và các quy định khác có liên quan; cụ thể như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: Sở quản lý xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế 3 bước); thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế 2 bước) đối với các công trình sau: a) Công trì...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quy trình chi tiết 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu, bao gồm: a) Lập hồ sơ mời thầu; b) Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu. 2. Tổ chức lựa chọn nhà thầu, bao gồm: a) Mời thầu; b) Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; c) Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự thầu; d) Mở thầu. 3. Đánh giá hồ sơ dự thầu, b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quy trình chi tiết
  • 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu, bao gồm:
  • a) Lập hồ sơ mời thầu;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình
  • 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: Sở quản lý xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế 3 bước)
  • thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế 2 bước) đối với các công trình sau:
similar-content Similarity 0.93 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Người quyết định đầu tư, chủ đầu tư phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình theo thẩm quyền quy định tại Khoản 2 Điều 24; Khoản 2 Điều 25; Khoản 2 Điều 26 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước nhóm B, nhóm C thuộc thẩm...

Open section

Điều 102.

Điều 102. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị, người đứng đầu doanh nghiệp 1. Đối với dự án do mình quyết định đầu tư: a) Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu; b) Thực hiện công việc khác thuộc trách nhiệm của người có thẩm quyền quy định tại Điều 73 của Luật Đấu thầu. 2. Đối với dự án do mình là chủ đầu tư: a) Phê duyệt hồ sơ mời thầu,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 102. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị, người đứng đầu doanh nghiệp
  • 1. Đối với dự án do mình quyết định đầu tư:
  • a) Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình
  • 1. Người quyết định đầu tư, chủ đầu tư phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình theo thẩm quyền quy định tại Khoản 2 Điều 24; Khoản 2 Điều 25; Khoản 2 Điều 26 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.
  • Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước nhóm B, nhóm C thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền Giám đốc các S...
similar-content Similarity 0.93 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thành lập và quản lý Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện quyết định thành lập các Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực theo quy định tại Điểm b, c Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 16/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của B...

Open section

Điều 103.

Điều 103. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị của doanh nghiệp liên doanh, công ty cổ phần và đại diện hợp pháp của các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh 1. Đối với dự án do mình quyết định đầu tư: a) Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu; b) Thực hiện công việc khác thuộc trách nhiệm của người có thẩm quyền quy định tại Điều 73 củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 103. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị của doanh nghiệp liên doanh, công ty cổ phần và đại diện hợp pháp của các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh
  • 1. Đối với dự án do mình quyết định đầu tư:
  • a) Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thành lập và quản lý Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện quyết định thành lập các Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực theo quy định tại Điểm b, c Khoản 2 Điều...
  • Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực khi hoạt động phải đăng ký năng lực hoạt động với Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng theo quy định tại Điều 69 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

Chương III

Chương III QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ TƯ VẤN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ ĐỐI VỚI
  • GÓI THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ TƯ VẤN
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân thành phố thống nhất quản lý về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố. 2. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng dân dụng; công nghiệp vật liệu xây dựng; công nghiệp nhẹ; hạ tầng kỹ thuật; giao thông trong đô thị (trừ công trình đư...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức lựa chọn nhà thầu 1. Mời thầu: Bên mời thầu đăng tải thông báo mời thầu theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 8 của Nghị định này. 2. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu: a) Hồ sơ mời thầu được phát hành cho các nhà thầu tham gia đấu thầu rộng rãi hoặc cho các nhà thầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
  • Bên mời thầu đăng tải thông báo mời thầu theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 8 của Nghị định này.
  • 2. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  • 1. Là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân thành phố thống nhất quản lý về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố.
  • 2. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng dân dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành. 1. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng chuyên ngành đối với các công trình thuộc lĩnh vực quản lý của Sở. 2. Tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Xây dựng định kỳ và đột xuất về tình hình chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành trên đị...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu 1. Việc đánh giá hồ sơ dự thầu phải căn cứ vào tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và các yêu cầu khác trong hồ sơ mời thầu, căn cứ vào hồ sơ dự thầu đã nộp, các tài liệu giải thích, làm rõ hồ sơ dự thầu của nhà thầu để bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
  • Việc đánh giá hồ sơ dự thầu phải căn cứ vào tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và các yêu cầu khác trong hồ sơ mời thầu, căn cứ vào hồ sơ dự thầu đã nộp, các tài liệu giải thích, làm rõ hồ sơ dự thầ...
  • Việc đánh giá được thực hiện trên bản chụp, nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính thống nhất giữa bản gốc và bản chụp.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành.
  • 1. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng chuyên ngành đối với các công trình thuộc lĩnh vực quản lý của Sở.
  • 2. Tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Xây dựng định kỳ và đột xuất về tình hình chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận, huyện; 1. Chỉ đạo kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng trong quá trình thi công và hoàn thành theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 26/2016/TT-BXD đối với các công trình cấp III, cấp IV thuộc các Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng sử...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Làm rõ hồ sơ dự thầu 1. Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp hồ sơ dự thầu của nhà thầu thiếu tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Làm rõ hồ sơ dự thầu
  • Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu.
  • Trường hợp hồ sơ dự thầu của nhà thầu thiếu tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận, huyện;
  • 1. Chỉ đạo kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng trong quá trình thi công và hoàn thành theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 26/2016/TT-BXD đối với c...
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách do Ủy ban nhân dân quận, huyện, xã, phường quyết định đầu tư trên địa bàn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã. 1. Tuyên truyền, phổ biến các quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng đến các tổ chức, cá nhân trên địa bàn. 2. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn thành quy định tại Điểm c, Khoản 2, Điều 106 Luật X...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch 1. Sửa lỗi là việc sửa lại những sai sót trong hồ sơ dự thầu bao gồm lỗi số học và các lỗi khác được tiến hành theo nguyên tắc sau đây: a) Lỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia không chính xác khi tính toán giá dự thầu. Trường hợp hồ sơ mời thầu có yêu cầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
  • 1. Sửa lỗi là việc sửa lại những sai sót trong hồ sơ dự thầu bao gồm lỗi số học và các lỗi khác được tiến hành theo nguyên tắc sau đây:
  • a) Lỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia không chính xác khi tính toán giá dự thầu. Trường hợp hồ sơ mời thầu có yêu cầu phải phân tích đơn giá chi tiết thì...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã.
  • 1. Tuyên truyền, phổ biến các quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng đến các tổ chức, cá nhân trên địa bàn.
  • 2. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn thành quy định tại Điểm c, Khoản 2, Điều 106 Luật Xây dựng năm 2014.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Ban quản lý Khu kinh tế Hải Phòng. 1. Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền cho Ban quản lý Khu kinh tế Hải Phòng thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình thuộc địa bàn khu công nghiệp, khu kinh tế. 2. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng đối với các...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Đánh giá hồ sơ dự thầu 1. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu, bao gồm: a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ dự thầu; b) Kiểm tra các thành phần của hồ sơ dự thầu, bao gồm: Đơn dự thầu, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có); bảo đảm dự thầu; các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Đánh giá hồ sơ dự thầu
  • 1. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu, bao gồm:
  • a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ dự thầu;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của Ban quản lý Khu kinh tế Hải Phòng.
  • 1. Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền cho Ban quản lý Khu kinh tế Hải Phòng thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình thuộc địa bàn khu công nghi...
  • 2. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng đối với các công trình xây dựng quy định tại Khoản 2 Điều 14 và Khoản 1 Điều 15 Quy định này trong các khu công nghiệp tập trung, khu kinh tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng công trình. 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày khởi công công trình, phải báo cáo thông tin kh...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Thương thảo hợp đồng 1. Nhà thầu xếp hạng thứ nhất được mời đến thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhưng không đến thương thảo hoặc từ chối thương thảo hợp đồng thì nhà thầu sẽ không được nhận lại bảo đảm dự thầu. 2. Việc thương thảo hợp đồng phải dựa trên cơ sở sau đây: a) Báo cáo đánh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Thương thảo hợp đồng
  • Nhà thầu xếp hạng thứ nhất được mời đến thương thảo hợp đồng.
  • Trường hợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhưng không đến thương thảo hoặc từ chối thương thảo hợp đồng thì nhà thầu sẽ không được nhận lại bảo đảm dự thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng công trình.
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng và các quy định của pháp luật có liên quan.
  • Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày khởi công công trình, phải báo cáo thông tin khởi công công trình bằng văn bản theo mẫu số 01 Phụ lục V Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng. Nhà thầu khảo sát xây dựng thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Điều 77 Luật Xây dựng năm 2014 và các nhiệm vụ sau: 1. Đối với phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng: Nhà thầu khảo sát lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng, các tiêu chuẩn v...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Trên cơ sở báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu trình kết quả lựa chọn nhà thầu, trong đó nêu rõ ý kiến của bên mời thầu về các nội dung đánh giá của tổ chuyên gia. 2. Kết quả lựa chọn nhà thầu phải được thẩm định theo quy định tại Khoản 1 và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu
  • 1. Trên cơ sở báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu trình kết quả lựa chọn nhà thầu, trong đó nêu rõ ý kiến của bên mời thầu về các nội dung đánh giá của tổ chuyên gia.
  • 2. Kết quả lựa chọn nhà thầu phải được thẩm định theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 4 Điều 106 của Nghị định này trước khi phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng.
  • Nhà thầu khảo sát xây dựng thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Điều 77 Luật Xây dựng năm 2014 và các nhiệm vụ sau:
  • Đối với phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế xây dựng, nhà thầu giám sát thi công, nhà thầu thi công và trách nhiệm của chủ sở hữu, đơn vị hoặc người quản lý sử dụng công trình. Thực hiện theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2014, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ, Thông tư số 04/2017/TT-BXD ngày 30/3/2017 của Bộ Xây...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Quy trình chi tiết 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu, bao gồm: a) Lựa chọn danh sách ngắn (nếu cần thiết); b) Lập hồ sơ mời thầu; c) Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu. 2. Tổ chức lựa chọn nhà thầu, bao gồm: a) Mời thầu; b) Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; c) Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Quy trình chi tiết
  • 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu, bao gồm:
  • a) Lựa chọn danh sách ngắn (nếu cần thiết);
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế xây dựng, nhà thầu giám sát thi công, nhà thầu thi công và trách nhiệm của chủ sở hữu, đơn vị hoặc người quản lý sử dụng công trình.
  • Thực hiện theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2014, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ, Thông tư số 04/2017/TT-BXD ngày 30/3/2017 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý an toàn la...

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH
Mục 2 Mục 2 BẢO ĐẢM CẠNH TRANH TRONG ĐẤU THẦU
Mục 3 Mục 3 ƯU ĐÃI TRONG LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Mục 4 Mục 4 CUNG CẤP, ĐĂNG TẢI THÔNG TIN; CHI PHÍ; LƯU TRỮ HỒ SƠ TRONG QUÁ TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 9. Điều 9. Chi phí trong quá trình lựa chọn nhà thầu 1. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, chủ đầu tư quyết định mức giá bán một bộ hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu (bao gồm cả thuế) đối với đấu thầu trong nước nhưng tối đa là 2.000.000 đồng đối với hồ sơ mời thầu và 1.000.000 đồng đối với hồ sơ yêu cầu; đối với đấu thầu quốc tế, mức giá...
Mục 1 Mục 1 PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
Mục 2 Mục 2 PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ
Điều 22. Điều 22. Lựa chọn danh sách ngắn Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, có thể áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn nhằm lựa chọn các nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để mời tham gia đấu thầu. Việc áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn do người có thẩm quyền quyết định và phải được ghi rõ trong kế h...