Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về điều chỉnh chuẩn nghèo trên địa bàn tỉnh Long An
74/2008/NQ-HĐND
Right document
Bổ sung Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trênđịa bàn tỉnh BắcKạn kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2020; Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2022của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn
30/2023/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về điều chỉnh chuẩn nghèo trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Bổ sung Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trênđịa bàn tỉnh BắcKạn kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2020; Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2022của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bổ sung Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trênđịa bàn tỉnh BắcKạn kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2020
- Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2022của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn
- Về điều chỉnh chuẩn nghèo trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1
Điều 1 . Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất điều chỉnh tiêu chí chuẩn nghèo của tỉnh như sau: - Vùng nông thôn: bình quân thu nhập đầu người từ 400.000đ/tháng trở xuống; - Vùng thành thị: bình quân thu nhập đầu người từ 540.000đ/tháng trở xuống; Thời gian áp dụng: 2 năm (năm 2009- 2010).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bổ sungBảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2020;Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2022của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn, kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bổ sungBảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2020
- Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2022của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn, kèm theo Quyết định này.
- Điều 1 . Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất điều chỉnh tiêu chí chuẩn nghèo của tỉnh như sau:
- - Vùng nông thôn: bình quân thu nhập đầu người từ 400.000đ/tháng trở xuống;
- - Vùng thành thị: bình quân thu nhập đầu người từ 540.000đ/tháng trở xuống;
Left
Điều 2
Điều 2 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện từ ngày 01/01/2009 đến ngày 31/12/2010.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng11 năm 2023 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng11 năm 2023 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.
- Điều 2 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện từ ngày 01/01/2009 đến ngày 31/12/2010.
Left
Điều 3
Điều 3 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 10/2004/NQ-HĐND-K7 ngày 05/11/2004 của HĐND tỉnh Long An-khóa VII (tại kỳ họp thứ 3) về tiêu chí xác định hộ nghèo của tỉnh giai đoạn 2005-2010. Nghị quyế...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị sản xuất kinh doanh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Điều 3 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 10/2004/NQ-HĐND-K7 ngày 05/11/2004 của HĐND tỉnh Long An-khóa VII (tại kỳ họp thứ 3) về tiêu chí xác định hộ nghèo của tỉnh giai đoạn 2005-2010.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An Khóa VII, kỳ họp thứ 17 thông qua./.