Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 20
Right-only sections 89

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế thu hồi vốn đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung (cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật) trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu hồi vốn đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung (cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật) trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày 07 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 72/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy chế thu hồi vốn đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung (cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật) trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thành phố Hà Nội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy chế này quy định việc thu hồi vốn đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung (cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật) trên địa bàn thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung) không phân biệt nguồn vốn (ngu...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, Chủ tịch Hội đồng quản trị tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước quyết định thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý d...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Quy chế này quy định việc thu hồi vốn đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung (cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật) trên địa bàn thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là...
Added / right-side focus
  • Điều 17. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực
  • Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, Chủ tịch Hội đồng quản trị tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước quyết định thành lập Ban quản lý dự án đầu t...
  • 2. Hình thức Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực được áp dụng đối với các trường hợp:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Quy chế này quy định việc thu hồi vốn đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung (cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật) trên địa bàn thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là...
Target excerpt

Điều 17. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, Chủ tịch Hội đồng quản trị tậ...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung là các công trình được xây dựng để lắp đặt đường dây, cáp và đường ống, bao gồm: cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật. 2. Sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật là việc tổ chức, cá nhân lắp đặt dường dây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thu hồi vốn đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Việc thu hồi vốn đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung phải đảm bảo thu hồi vốn đầu tư cho Thành phố sau khi đã trừ phần quản lý, duy trì và lợi ích của các tổ chức, cá nhân trong hoạt động đầu tư, quản lý, duy trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH GIÁ THUÊ, ĐƠN GIÁ THUÊ HỢP ĐỒNG THUÊ VÀ THU HỒI VỐN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc, căn cứ xác định giá thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Nguyên tắc, căn cứ xác định giá thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy định tại Điều 3 Thông tư liên tịch số 210/2013/TTLT-BTC-BXD-BTTTT ngày 30/12/2013 của liên Bộ: Tài chính - Xây dựng - Thông tin và Truyền thông hướng dẫ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc cơ bản của quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được quản lý thực hiện theo kế hoạch, chủ trương đầu tư, đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 51 của Luật Xây dựng năm 2014 và phù hợp với quy định của pháp luật có liên quan. 2. Quy định rõ trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước, củ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nguyên tắc, căn cứ xác định giá thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
  • Nguyên tắc, căn cứ xác định giá thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy định tại Điều 3 Thông tư liên tịch số 210/2013/TTLT-BTC-BXD-BTTTT ngày 30/12/2013 của liên Bộ: Tài chính
  • Thông tin và Truyền thông hướng dẫn cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá và phương pháp xác định giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung (sau đây gọi tắt là Thông tư liên tịch số 210/2013/TT...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc cơ bản của quản lý dự án đầu tư xây dựng
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng được quản lý thực hiện theo kế hoạch, chủ trương đầu tư, đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 51 của Luật Xây dựng năm 2014 và phù hợp với quy định của pháp luật có l...
  • 2. Quy định rõ trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước, của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực hiện các hoạt động đầu tư xây dựng của dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc, căn cứ xác định giá thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
  • Nguyên tắc, căn cứ xác định giá thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy định tại Điều 3 Thông tư liên tịch số 210/2013/TTLT-BTC-BXD-BTTTT ngày 30/12/2013 của liên Bộ: Tài chính
  • Thông tin và Truyền thông hướng dẫn cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá và phương pháp xác định giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung (sau đây gọi tắt là Thông tư liên tịch số 210/2013/TT...
Target excerpt

Điều 3. Nguyên tắc cơ bản của quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được quản lý thực hiện theo kế hoạch, chủ trương đầu tư, đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 51 của Luật Xây dựng năm 2014 và...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Phương pháp xác định giá thuê Phương pháp xác định giá thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy định tại Điều 11, Điều 12 và Điều 13 Thông tư liên tịch số 210/2013/TTLT-BTC-BXD-BTTTT.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trình tự thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án đến người quyết định đầu tư, đồng thời gửi tới cơ quan chuyên môn về xây dựng quy định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị định này để tổ chức thẩm định dự án. Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Phương pháp xác định giá thuê
  • Phương pháp xác định giá thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy định tại Điều 11, Điều 12 và Điều 13 Thông tư liên tịch số 210/2013/TTLT-BTC-BXD-BTTTT.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Trình tự thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở
  • 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
  • a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án đến người quyết định đầu tư, đồng thời gửi tới cơ quan chuyên môn về xây dựng quy định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị định này để tổ chức thẩm định dự án. Hồ sơ trình thẩm đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phương pháp xác định giá thuê
  • Phương pháp xác định giá thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy định tại Điều 11, Điều 12 và Điều 13 Thông tư liên tịch số 210/2013/TTLT-BTC-BXD-BTTTT.
Target excerpt

Điều 11. Trình tự thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án đến người quyết định đầu tư, đồng thời gửi tới cơ quan chuyên...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Đơn giá cho thuê 1. Đơn giá cho thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước do UBND Thành phố quyết định cho từng thời kỳ. 2. Đối với công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách: Tổ chức, cá nhân căn cứ quy định tại Nghị định số 72/2012/...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng, thiết kế cơ sở 1. Việc điều chỉnh dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách theo quy định tại Điểm b, Điểm d Khoản 1 Điều 61 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Chủ đầu tư phải có phương án giải trình, chứng minh hiệu quả bổ sung do việc điều ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Đơn giá cho thuê
  • 1. Đơn giá cho thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước do UBND Thành phố quyết định cho từng thời kỳ.
  • 2. Đối với công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách: Tổ chức, cá nhân căn cứ quy định tại Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ về q...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng, thiết kế cơ sở
  • 1. Việc điều chỉnh dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách theo quy định tại Điểm b, Điểm d Khoản 1 Điều 61 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau:
  • a) Chủ đầu tư phải có phương án giải trình, chứng minh hiệu quả bổ sung do việc điều chỉnh dự án mang lại gồm: Hiệu quả tài chính, hiệu quả kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đơn giá cho thuê
  • 1. Đơn giá cho thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước do UBND Thành phố quyết định cho từng thời kỳ.
  • 2. Đối với công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách: Tổ chức, cá nhân căn cứ quy định tại Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ về q...
Target excerpt

Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng, thiết kế cơ sở 1. Việc điều chỉnh dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách theo quy định tại Điểm b, Điểm d Khoản 1 Điều 61 của Luật Xây dựng năm 20...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hợp đồng thuê 1. Việc cho thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung để sử dụng vào mục đích lắp đặt, hạ ngầm đường dây, cáp được thực hiện thông qua Hợp đồng sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật. 2. Nội dung của Hợp đồng sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật theo mẫu hợp đồng sử dụng chung công trình hạ tầng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thu hồi vốn đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Đối với các công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước: Doanh nghiệp, đơn vị được UBND Thành phố giao quản lý, duy trì xây dựng, đề xuất phương án thu hồi vốn đầu tư (sau khi đã trừ đi các khoản chi phí: chi phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm Sở Thông tin và Truyền thông 1. Thực hiện quản lý nhà nước các công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trên địa bàn Thành phố; là đầu mối tiếp nhận, bàn giao các công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước từ các Sở, ban, ngành Thành phố hoặc Trung ương đầu tư trên đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp Sở, ban, ngành liên quan thẩm định phương án đề xuất của Sở Thông tin và Truyền thông làm cơ sở báo cáo UBND Thành phố: Phương án hoàn trả vốn đầu tư đối với các công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước được Thành phố giao cho các doanh nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm Sở Xây dựng 1. Chủ trì, phối hợp Sở, ban, ngành Thành phố, các Nhà đầu tư và các đơn vị liên quan triển khai hạ ngầm các đường dây, cáp viễn thông, đường dây điện lực trung, hạ áp tại các tuyến phố trên địa bàn Thành phố theo phương thức xã hội hóa và tổng hợp tình hình triển khai, tháo gỡ khó khăn cho nhà đầu tư....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm Sở Kế hoạch và Đầu tư Phối hợp Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị liên quan thẩm định đơn giá cho thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước từng thời kỳ theo chỉ đạo của UBND Thành phố, thẩm định phương án thu hồi vốn đầu tư, nghĩa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm Sở Giao thông Vận tải 1. Chủ động phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông, các đơn vị quản lý công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung, đơn vị quản lý đường dây, cáp đi nổi trong công tác quản lý, khai thác và bảo trì hệ thống đường đô thị được giao quản lý để đảm bảo an toàn, mỹ quan đô thị. 2. Cấp phép thi cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm UBND quận, huyện, thị xã 1. Phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị liên quan thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm trong việc quản lý, duy trì, vận hành các công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung và lắp đặt đường dây, cáp viễn thông vào công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm doanh nghiệp quản lý, vận hành các công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước 1. Doanh nghiệp được UBND Thành phố giao quản lý, duy trì các công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung: Thực hiện ký kết hợp đồng và thu tiền cho thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm doanh nghiệp đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung từ nguồn vốn ngoài ngân sách 1. Các doanh nghiệp được cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư xây dựng, quản lý công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung từ nguồn vốn ngoài ngân sách tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân có nhu cầu được ký k...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng 1. Công trình công cộng quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù phải tổ chức thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc gồm: a) Công trình công cộng cấp I, cấp đặc biệt; b) Trụ sở cơ quan Đảng, Nhà nước, trung tâm hành chính - chính trị, trung tâm phát t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Trách nhiệm doanh nghiệp đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung từ nguồn vốn ngoài ngân sách
  • Các doanh nghiệp được cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư xây dựng, quản lý công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung từ nguồn vốn ngoài ngân sách tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân có nhu cầ...
  • 2. Thực hiện các quy định tại khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 15 Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
  • 1. Công trình công cộng quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù phải tổ chức thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc gồm:
  • a) Công trình công cộng cấp I, cấp đặc biệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm doanh nghiệp đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung từ nguồn vốn ngoài ngân sách
  • Các doanh nghiệp được cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư xây dựng, quản lý công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung từ nguồn vốn ngoài ngân sách tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân có nhu cầ...
  • 2. Thực hiện các quy định tại khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 15 Quy chế này.
Target excerpt

Điều 15. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng 1. Công trình công cộng quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù phải tổ chức thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc gồm: a) Công t...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm đơn vị sử dụng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung để lắp đặt các đường dây, cáp 1. Thực hiện nghiêm các nội dung có liên quan quy định tại Chương II Quy chế này khi thực hiện ký hợp đồng sử dụng chung công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng vào mục đích lắp đặt, hạ ngầm đường dây, cáp trên địa bàn Thàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu có khó khăn, vướng mắc các tổ chức, cá nhân tổng hợp, đề xuất báo cáo UBND Thành phố (qua Sở Thông tin và Truyền thông) xem xét, sửa đổi bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý dự án đầu tư xây dựng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung thi hành Luật Xây dựng năm 2014 về quản lý dự án đầu tư xây dựng, gồm: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án; thực hiện dự án; kết thúc xây dựng đưa công trình của dự án vào khai thác sử dụng; hình thức và nội dung quản lý dự...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình, hạng mục công trình chính thuộc dự án đầu tư xây dựng là công trình, hạng mục công trình có quy mô, công năng quyết định đến mục tiêu đầu tư của dự án. 2. Công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng được quy định tại Nghị định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng. 3. Công t...
Điều 4. Điều 4. Chủ đầu tư xây dựng Chủ đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 9 Điều 3 của Luật Xây dựng năm 2014 do người quyết định đầu tư quyết định và được quy định cụ thể như sau: 1. Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Thủ tướng Chính phủ giao. Chủ đầu tư thực hiện thẩm quy...
Điều 5. Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, tính chất, loại công trình chính của dự án gồm: Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án nhóm B và dự án nhóm C theo các tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công và được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định nà...
Điều 6. Điều 6. Trình tự đầu tư xây dựng 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (nếu có); lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi...
Chương II Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN