Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Một số chính sách phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2007 - 2015
147/2007/QĐ-TTg
Right document
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thanh lý rừng trồng không thành rừng thuộc Chương trình 327 trên địa bàn tỉnh
43/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Một số chính sách phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2007 - 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thanh lý rừng trồng không thành rừng thuộc Chương trình 327 trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thanh lý rừng trồng không thành rừng thuộc Chương trình 327 trên địa bàn tỉnh
- Một số chính sách phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2007 - 2015
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II TIÊU CHÍ RỪNG TRỒNG ĐƯỢC THANH LÝ, HÌNH THỨC VÀ TRÌNH TỰ THỦ TỤC THANH LÝ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TIÊU CHÍ RỪNG TRỒNG ĐƯỢC THANH LÝ, HÌNH THỨC VÀ TRÌNH TỰ THỦ TỤC THANH LÝ
- QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Quan điểm chỉ đạo phát triển rừng sản xuất 1. Nhà nước khuyến khích các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư trồng rừng và chế biến lâm sản theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng. 2. Rừng sản xuất là rừng đa mục tiêu, trồng rừng sản xuất nhằm tăng thu nhập cho người làm nghề rừng v...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục thanh lý rừng trồng không thành rừng thuộc Chương trình 327 trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục thanh lý rừng trồng không thành rừng thuộc Chương trình 327 trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Điều 1. Quan điểm chỉ đạo phát triển rừng sản xuất
- 1. Nhà nước khuyến khích các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư trồng rừng và chế biến lâm sản theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.
- 2. Rừng sản xuất là rừng đa mục tiêu, trồng rừng sản xuất nhằm tăng thu nhập cho người làm nghề rừng và góp phần bảo vệ môi trường, sinh thái.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục tiêu phát triển rừng sản xuất 1. Trồng 2 triệu ha rừng sản xuất, bình quân mỗi năm trồng 250 nghìn ha (bao gồm cả diện tích trồng lại rừng sau khai thác). 2. Giải quyết việc làm, tăng thu nhập nhằm ổn định đời sống cho đồng bào miền núi. 3. Thúc đẩy hình thành thị trường nghề rừng phát triển ổn định lâu dài, bao gồm thị trư...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh và UBND các huyện, thị hướng dẫn các chủ rừng lập phương án thanh lý rừng trồng không thành rừng thuộc Chương trình 327, trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh và UBND các huyện, thị hướng dẫn các chủ rừng lậ...
- Điều 2. Mục tiêu phát triển rừng sản xuất
- 1. Trồng 2 triệu ha rừng sản xuất, bình quân mỗi năm trồng 250 nghìn ha (bao gồm cả diện tích trồng lại rừng sau khai thác).
- 2. Giải quyết việc làm, tăng thu nhập nhằm ổn định đời sống cho đồng bào miền núi.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng trong nước hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam thực hiện trồng rừng sản xuất, khai thác và chế biến lâm sản. 2. Những dự án đã áp dụng theo quy định tại Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ và nhữn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị; Giám đốc: Các Ban Quản lý rừng, Vườn Quốc gia Bù Gia Mập, các doanh nghiệp; thủ trưởng các đơn vị và cá nhâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị
- Giám đốc: Các Ban Quản lý rừng, Vườn Quốc gia Bù Gia Mập, các doanh nghiệp
- Điều 3. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng trong nước hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam thực hiện trồng rừng sản xuất, khai thác và chế biến lâm sản.
- Những dự án đã áp dụng theo quy định tại Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ và những diện tích đã được hỗ trợ trồng rừng từ nguồn vốn ODA không thuộc phạm vi điều c...
Left
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ 1. Hỗ trợ sau đầu tư: là hình thức hỗ trợ mà tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng có đất quy hoạch là rừng sản xuất tự tổ chức trồng rừng, sau khi rừng trồng được nghiệm thu, Nhà nước sẽ thanh toán cho người trồng rừng phần vốn hỗ trợ theo quy định tại Quyết định này. 2. Hỗ trợ đầu tư: là hình thức hỗ tr...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí rừng trồng được thanh lý Rừng trồng không thành rừng: là lô rừng sau thời kỳ đầu tư chăm sóc theo quy định là 3 năm, có tỷ lệ cây sống dưới 50% so với quy phạm trồng rừng đã được quy định, hay so với mật độ thiết kế trồng nếu không có quy phạm trồng rừng đối với loài cây đó và không có khả năng khép tán, mật độ cây phâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tiêu chí rừng trồng được thanh lý
- Rừng trồng không thành rừng:
- là lô rừng sau thời kỳ đầu tư chăm sóc theo quy định là 3 năm, có tỷ lệ cây sống dưới 50% so với quy phạm trồng rừng đã được quy định, hay so với mật độ thiết kế trồng nếu không có quy phạm trồng r...
- Điều 4. Giải thích từ ngữ
- Hỗ trợ sau đầu tư:
- là hình thức hỗ trợ mà tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng có đất quy hoạch là rừng sản xuất tự tổ chức trồng rừng, sau khi rừng trồng được nghiệm thu, Nhà nước sẽ thanh toán cho người trồng...
Left
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ đầu tư trồng rừng và khuyến lâm 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng ở các xã đặc biệt khó khăn (theo Quyết định số 164/2006/QĐ-TTg ngày 11 tháng 7 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Danh sách xã đặc biệt khó khăn), trồng rừng trên đất trồng, đồi núi trọc, quy hoạch là rừng sản xuất thì được hỗ trợ vố...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hình thức xử lý khi thanh lý 1. Mất rừng do nguyên nhân bất khả kháng, có biên bản xác minh giữa chủ rừng, hộ nhận khoán, chính quyền địa phương sở tại, Ban phòng chống lụt bão (nếu thiệt hại do bão lụt) hoặc Kiểm lâm địa bàn (nếu thiệt hại do bị cháy được xác nhận là bất khả kháng) lập tại thời điểm xảy ra nguyên nhân mất rừng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hình thức xử lý khi thanh lý
- Mất rừng do nguyên nhân bất khả kháng, có biên bản xác minh giữa chủ rừng, hộ nhận khoán, chính quyền địa phương sở tại, Ban phòng chống lụt bão (nếu thiệt hại do bão lụt) hoặc Kiểm lâm địa bàn (nế...
- a) Trường hợp trên diện tích quy hoạch là rừng đặc dụng, rừng phòng hộ xung yếu và rất xung yếu thì Nhà nước cấp vốn để trồng lại rừng, theo thiết kế của chủ rừng.
- Điều 5. Hỗ trợ đầu tư trồng rừng và khuyến lâm
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng ở các xã đặc biệt khó khăn (theo Quyết định số 164/2006/QĐ-TTg ngày 11 tháng 7 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Danh sách xã đặc biệt khó khă...
- a) Trồng các loài cây sản xuất gỗ lớn (khai thác sau 10 năm tuổi), cây bản địa, mức hỗ trợ 3 triệu đồng/ha; trồng các loài cây sản xuất gỗ nhỏ (khai thác trước 10 năm tuổi), mức hỗ trợ 2 triệu đồng...
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng (gọi tắt là chủ rừng) khi trồng rừng 1. Quyền lợi: được hưởng toàn bộ sản phẩm từ rừng trồng, khi khai thác sản phẩm được tự do lưu thông và được hưởng các chính sách ưu đãi về miễn giảm thuế và tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Nghĩa vụ:...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trình tự, thủ tục thanh lý 1. Kiểm kê rừng trồng và lập phương án thanh lý rừng trồng Chủ rừng kiểm kê thực tế, đối chiếu hồ sơ lưu trữ, toàn bộ diện tích rừng trồng xin thanh lý theo các nội dung sau: a) Lập biểu thống kê chi tiết diện tích rừng trồng xin thanh lý theo đề cương hướng dẫn của Sở Nông nghiệp & PTNT. Đối với rừng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trình tự, thủ tục thanh lý
- 1. Kiểm kê rừng trồng và lập phương án thanh lý rừng trồng
- Chủ rừng kiểm kê thực tế, đối chiếu hồ sơ lưu trữ, toàn bộ diện tích rừng trồng xin thanh lý theo các nội dung sau:
- Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng (gọi tắt là chủ rừng) khi trồng rừng
- 1. Quyền lợi: được hưởng toàn bộ sản phẩm từ rừng trồng, khi khai thác sản phẩm được tự do lưu thông và được hưởng các chính sách ưu đãi về miễn giảm thuế và tiền sử dụng đất theo quy định của pháp...
- khi khai thác sản phẩm rừng trồng chủ rừng phải nộp cho ngân sách xã số tiền tương đương với 80 kg thóc/ha/chu kỳ rừng trồng, để xây dựng Quỹ phát triển rừng của xã và Quỹ phát triển rừng thôn, bản...
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ đầu tư trồng và quản lý rừng giống, vườn giống 1. Nhà nước hỗ trợ đầu tư xây dựng và duy trì việc quản lý, bảo vệ rừng giống, vườn giống. Trong đó Nhà nước (gồm doanh nghiệp nhà nước và các tổ chức do Nhà nước thành lập) chỉ trực tiếp quản lý rừng giống, vườn giống có tầm quan trọng quốc gia với diện tích tối đa là 30% t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của UBND các huyện thị xã và các ngành liên quan 1. UBND các huyện, thị xã thực hiện các nhiệm vụ được giao theo quy định trong việc giúp UBND tỉnh điều hành Chương trình 327, nhiệm vụ được quy định cho cá nhân thủ trưởng tại Quyết định số 2494/QĐ-UBND, và Chỉ đạo UBND xã, phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của UBND các huyện thị xã và các ngành liên quan
- UBND các huyện, thị xã thực hiện các nhiệm vụ được giao theo quy định trong việc giúp UBND tỉnh điều hành Chương trình 327, nhiệm vụ được quy định cho cá nhân thủ trưởng tại Quyết định số 2494/QĐ-U...
- 2. UBND các xã có rừng trồng tham gia xác minh các hộ đang nhận khoán hoặc đang sử dụng đất có rừng trồng trên địa bàn xã, làm cơ sở cho việc lập hồ sơ thu hồi vốn đầu tư theo địa bàn xã.
- Điều 7. Hỗ trợ đầu tư trồng và quản lý rừng giống, vườn giống
- 1. Nhà nước hỗ trợ đầu tư xây dựng và duy trì việc quản lý, bảo vệ rừng giống, vườn giống. Trong đó Nhà nước (gồm doanh nghiệp nhà nước và các tổ chức do Nhà nước thành lập) chỉ trực tiếp quản lý r...
- phần còn lại được giao, bán, khoán cho các thành phần kinh tế khác quản lý kinh doanh theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ đầu tư xây dựng các trung tâm sản xuất giống cây rừng chất lượng cao 1. Tiêu chí trung tâm giống được hỗ trợ: a) Là cơ sở nuôi cấy mô có quy mô tối thiểu 1 triệu cây/năm. b) Diện tích đất tập trung xây dựng trung tâm giống tối thiểu là 3,0 ha (bao gồm đất để xây dựng nhà, xưởng, đất làm vườn ươm). 2. Điều kiện nhận hỗ tr...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trong quá trình thực hiện nếu có những khó khăn, vướng mắc phát sinh, các đơn vị liên quan phải kịp thời báo cáo bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét giải quyết hoặc sửa đổi, bổ sung Quy định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong quá trình thực hiện nếu có những khó khăn, vướng mắc phát sinh, các đơn vị liên quan phải kịp thời báo cáo bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp trình UBND tỉnh x...
- Điều 8. Hỗ trợ đầu tư xây dựng các trung tâm sản xuất giống cây rừng chất lượng cao
- 1. Tiêu chí trung tâm giống được hỗ trợ:
- a) Là cơ sở nuôi cấy mô có quy mô tối thiểu 1 triệu cây/năm.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ đầu tư vườn ươm giống 1. Tiêu chí vườn ươm được hỗ trợ: a) Là cơ sở để ươm cây rừng bằng phương pháp giâm hom, chồi, hạt, cây từ mầm nhân mô. b) Quy mô diện tích đất xây dựng vườn ươm tối thiểu 0,5 ha. 2. Quy hoạch vườn ươm: trung bình mỗi xã hoặc cụm xã có 1000 ha đất quy hoạch trồng rừng sản xuất trở lên được quy hoạch...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Đối với diện tích rừng trồng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước thuộc Chương trình 327 không thành rừng .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Đối với diện tích rừng trồng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước thuộc Chương trình 327 không thành rừng .
- Điều 9. Hỗ trợ đầu tư vườn ươm giống
- 1. Tiêu chí vườn ươm được hỗ trợ:
- a) Là cơ sở để ươm cây rừng bằng phương pháp giâm hom, chồi, hạt, cây từ mầm nhân mô.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ đầu tư đường lâm nghiệp 1. Đường ranh phòng chống cháy rừng (đường ranh cản lửa) a) Tiêu chuẩn hỗ trợ: đường ranh phòng chống cháy rừng kết hợp làm đường vận xuất, vận chuyển cây giống, vật tư, trong nội vùng dự án được quy hoạch với mức 15 - 20 mét đường/ha. Khi xây dựng Dự án hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất phải quy...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng Áp dụng cho tất cả các đơn vị thực hiện trồng rừng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước thuộc Chương trình 327 trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi áp dụng
- Áp dụng cho tất cả các đơn vị thực hiện trồng rừng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước thuộc Chương trình 327 trên địa bàn tỉnh.
- Điều 10. Hỗ trợ đầu tư đường lâm nghiệp
- 1. Đường ranh phòng chống cháy rừng (đường ranh cản lửa)
- a) Tiêu chuẩn hỗ trợ: đường ranh phòng chống cháy rừng kết hợp làm đường vận xuất, vận chuyển cây giống, vật tư, trong nội vùng dự án được quy hoạch với mức 15
Left
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ chi phí vận chuyển sản phẩm đã chế biến ở vùng Tây Bắc 1. Các nhà máy chế biến gỗ rừng trồng trên địa bàn thuộc các tỉnh vùng Tây Bắc (theo Nghị quyết 37/NQ-TW ngày 01 tháng 4 năm 2004) được Nhà nước hỗ trợ chi phí vận chuyển sản phẩm trong 5 năm đầu tiên tính từ khi nhà máy bắt đầu sản xuất. Mức hỗ trợ thực hiện theo Q...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Chủ rừng là tổ chức, hộ gia đình cá nhân được nhà nước giao rừng, cho thuê rừng, giao đất để trồng rừng, cho thuê đất để trồng rừng, công nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng, nhận chuyển nhượng rừng từ chủ rừng khác. 2. Nguyên nhân bất khả kháng : là những yếu tố gây ra mất rừng nằm ngoài khả năng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Chủ rừng là tổ chức, hộ gia đình cá nhân được nhà nước giao rừng, cho thuê rừng, giao đất để trồng rừng, cho thuê đất để trồng rừng, công nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng, nhận chuyển...
- 2. Nguyên nhân bất khả kháng : là những yếu tố gây ra mất rừng nằm ngoài khả năng khống chế của con người như thiên tai (bão, lũ, ngập úng, sâu bệnh, cháy rừng).
- Điều 11. Hỗ trợ chi phí vận chuyển sản phẩm đã chế biến ở vùng Tây Bắc
- Các nhà máy chế biến gỗ rừng trồng trên địa bàn thuộc các tỉnh vùng Tây Bắc (theo Nghị quyết 37/NQ-TW ngày 01 tháng 4 năm 2004) được Nhà nước hỗ trợ chi phí vận chuyển sản phẩm trong 5 năm đầu tiên...
- Mức hỗ trợ thực hiện theo Quyết định số 210/2006/QĐ-TTg ngày 12 tháng 9 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ là 1.000 đồng/tấn/km (một nghìn đồng).
Left
Điều 12.
Điều 12. Nguồn vốn hỗ trợ đầu tư 1. Ngân sách trung ương. 2. Ngân sách địa phương: căn cứ vào quy định tại Quyết định này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm sử dụng nguồn thu từ bán cây đứng, thuế tài nguyên rừng, tiền thu từ xử phạt các hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng, phí bảo vệ môi trường, nguồn thu được để lại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Cơ chế hỗ trợ đầu tư 1. Từ nay đến năm 2010: ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách địa phương để thực hiện. 2. Sau năm 2010: ngân sách trung ương chỉ tập trung hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách các tỉnh còn phải nhận trợ cấp từ ngân sách trung ương; các tỉnh khác có trách nhiệm bố trí ngân sách địa phương để thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III GIẢI PHÁP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Về đất đai 1. Quy hoạch đất trồng rừng sản xuất: các tỉnh có nhiều diện tích đất lâm nghiệp chưa sử dụng, sau khi rà soát quy hoạch ba loại rừng theo Chỉ thị số 38/2005/CT-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ, chủ động quy hoạch đất trồng rừng sản xuất và thông báo công khai để kêu gọi các thành phần kinh tế t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Dự án hỗ trợ đầu tư và cơ quan quyết định đầu tư 1. Chủ đầu tư và lập dự án hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất a) Dự án hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất của hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng trên diện tích đất quy hoạch trồng rừng sản xuất thuộc vùng đệm của các khu rừng đặc dụng, phòng hộ do Ban Quản lý rừng đặc dụng, phòng h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thành lập Ban Quản lý dự án hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất các cấp (gọi tắt là Ban Quản lý dự án); Ban Phát triển rừng xã; Ban Phát triển rừng thôn, bản, buôn, sóc... (gọi tắt là Ban Phát triển rừng thôn). 1. Ban Quản lý dự án cấp tỉnh sử dụng Ban Quản lý dự án trồng mới 5 triệu ha rừng cấp tỉnh hiện có, do Ủy ban nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quyền hạn và trách nhiệm của Ban Quản lý dự án hỗ trợ trồng rừng các cấp 1. Ban Quản lý dự án cấp tỉnh: a) Ban Quản lý dự án cấp tỉnh là cơ quan quản lý và giám sát, không làm chủ đầu tư dự án. Ban Quản lý dự án cấp tỉnh có trách nhiệm sử dụng kinh phí quản lý được giao để thông tin tuyên truyền về chính sách, đào tạo, tập huấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của các Bộ, ngành và địa phương 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng và ban hành quy trình, định mức chi phí lập dự án hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất, quy hoạch sử dụng đất lâm nghiệp, giao đất lâm nghiệp, giao rừng, cho thuê đất lâm nghiệp, khoán đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.