Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về phân định ranh giới rừng
31/2018/TT-BNNPTNT
Right document
Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật phân định ranh giới rừng
23/2024/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về phân định ranh giới rừng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật phân định ranh giới rừng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định về phân định ranh giới rừng Right: Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật phân định ranh giới rừng
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về phân định ranh giới rừng. 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến phân định ranh giới rừng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật, cách tính chi phí về lập hồ sơ phân định ranh giới rừng, cắm mốc, bảng phân định ranh giới rừng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật, cách tính chi phí về lập hồ sơ phân định ranh giới rừng, cắm mốc, bảng phân định ranh giới rừng.
- 1. Thông tư này quy định về phân định ranh giới rừng.
- 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến phân định ranh giới rừng.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tiểu khu có diện tích khoảng 1.000 ha, trong cùng đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã). Thứ tự tiểu khu được ghi số bằng chữ số Ả Rập trong phạm vi của từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập để lập hồ sơ phân định ranh giới rừng, cắm mốc, bảng phân định ranh giới rừng của chủ rừng thuộc sở hữu toàn dân quy định tại khoản 1 Điều 7 Luật L...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập để lập hồ sơ phân định ranh giới rừn...
- Khuyến khích tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng nguồn vốn không thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này áp dụng quy định tại Thông tư này để lập hồ sơ phân định ranh giớ...
- Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Tiểu khu có diện tích khoảng 1.000 ha, trong cùng đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã).
- Thứ tự tiểu khu được ghi số bằng chữ số Ả Rập trong phạm vi của từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh), từ tiểu khu số 1 đến tiểu khu cuối cùng (ví dụ:
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. PHÂN ĐỊNH RANH GIỚI RỪNG TRÊN BẢN ĐỒ
Mục 1. PHÂN ĐỊNH RANH GIỚI RỪNG TRÊN BẢN ĐỒ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Căn cứ phân định ranh giới rừng 1. Bản đồ hiện trạng rừng theo tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN 11565:2016. 2. Một trong các tài liệu sau: giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyết định thành lập khu rừng; quyết định giao đất; quyết định thuê đất; quyết định giao rừng; quyết định thuê rừng.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình cắm mốc, bảng phân định ranh giới rừng là công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn nhằm xác định ranh giới của từng chủ rừng cụ thể trên thực địa, để phục vụ quản lý rừng. 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật phân định ranh giới r...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Công trình cắm mốc, bảng phân định ranh giới rừng là công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn nhằm xác định ranh giới của từng chủ rừng cụ thể trên thực địa, để phục vụ quản lý rừng.
- Điều 3. Căn cứ phân định ranh giới rừng
- 1. Bản đồ hiện trạng rừng theo tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN 11565:2016.
- 2. Một trong các tài liệu sau: giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyết định thành lập khu rừng; quyết định giao đất; quyết định thuê đất; quyết định giao rừng; quyết định thuê rừng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung phân định ranh giới rừng 1. Phân định ranh giới tiểu khu, khoảnh, lô và ranh giới chủ rừng trên bản đồ hiện trạng rừng. 2. Thiết kế vị trí các mốc, bảng phân định ranh giới trên bản đồ hiện hạng rừng.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng định mức 1. Căn cứ vào điều kiện cụ thể từng khu vực và biện pháp kỹ thuật, áp dụng hệ số điều chỉnh (K) để tính toán mức hao phí cần thiết cho từng hạng mục công việc khi lập đề cương kỹ thuật, dự toán chi tiết. 2. Việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật phải tuân thủ các yêu cầu được quy định trong tiêu ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc áp dụng định mức
- 1. Căn cứ vào điều kiện cụ thể từng khu vực và biện pháp kỹ thuật, áp dụng hệ số điều chỉnh (K) để tính toán mức hao phí cần thiết cho từng hạng mục công việc khi lập đề cương kỹ thuật, dự toán chi...
- 2. Việc áp dụng định mức kinh tế
- Điều 4. Nội dung phân định ranh giới rừng
- 1. Phân định ranh giới tiểu khu, khoảnh, lô và ranh giới chủ rừng trên bản đồ hiện trạng rừng.
- 2. Thiết kế vị trí các mốc, bảng phân định ranh giới trên bản đồ hiện hạng rừng.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân định ranh giới tiểu khu, khoảnh, lô và ranh giới chủ rừng trên bản đồ 1. Sử dụng bản đồ hiện trạng rừng làm bản đồ phân định ranh giới rừng. 2. Trường hợp có sự thay đổi về ranh giới, diện tích do chuyển mục đích sử dụng đất, sử dụng rừng; điều chỉnh địa giới hành chính; chuyển nhượng có thay đổi tên chủ rừng, thực hiện hi...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật lập hồ sơ phân định ranh giới rừng 1. Hồ sơ phân định ranh giới rừng được lập, quản lý theo quy định tại Điều 14, Điều 15 Thông tư số 31/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về phân định ranh giới rừng (sau đây gọi là Thông tư số 31/2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hồ sơ phân định ranh giới rừng được lập, quản lý theo quy định tại Điều 14, Điều 15 Thông tư số 31/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy...
- 2. Cách tính chi phí, nội dung chi tiết công việc và định mức kinh tế - kỹ thuật lập hồ sơ phân định ranh giới rừng thực hiện theo Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
- Điều 5. Phân định ranh giới tiểu khu, khoảnh, lô và ranh giới chủ rừng trên bản đồ
- 2. Trường hợp có sự thay đổi về ranh giới, diện tích do chuyển mục đích sử dụng đất, sử dụng rừng
- điều chỉnh địa giới hành chính
- Left: 1. Sử dụng bản đồ hiện trạng rừng làm bản đồ phân định ranh giới rừng. Right: Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật lập hồ sơ phân định ranh giới rừng
Left
Điều 6.
Điều 6. Thiết kế vị trí các mốc, bảng phân định ranh giới của chủ rừng 1. Sử dụng bản đồ phân định ranh giới rừng tại Điều 5 Thông tư này để xác định sơ đồ vị trí mốc, bảng. 2. Vị trí mốc: chỉ xác định vị trí mốc đối với ranh giới tiếp giáp giữa các chủ rừng lân cận tại các vị trí đổi hướng của đường ranh giới, nơi không có điểm đặc tr...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Định mức kinh tế - kỹ thuật cắm mốc, bảng phân định ranh giới rừng 1. Quy định về mốc, bảng phân định ranh giới rừng, cắm mốc, bảng phân định ranh giới rừng trên thực địa thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12 Thông tư số 31/2018/TT-BNNPTNT và quy định tại Thông tư này. 2. Cách tính chi phí, nội dung chi tiết công việc và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy định về mốc, bảng phân định ranh giới rừng, cắm mốc, bảng phân định ranh giới rừng trên thực địa thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12 Thông tư số 31/2018/TT-BNNPTNT và quy định tại T...
- 2. Cách tính chi phí, nội dung chi tiết công việc và định mức kinh tế - kỹ thuật cắm mốc, bảng phân định ranh giới rừng thực hiện theo Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
- 1. Sử dụng bản đồ phân định ranh giới rừng tại Điều 5 Thông tư này để xác định sơ đồ vị trí mốc, bảng.
- 2. Vị trí mốc: chỉ xác định vị trí mốc đối với ranh giới tiếp giáp giữa các chủ rừng lân cận tại các vị trí đổi hướng của đường ranh giới, nơi không có điểm đặc trưng, khó phân định ranh giới
- không xác định mốc ở những nơi đường ranh giới có các điểm đặc trưng. Khoảng cách giữa các mốc không quá 2.000 m. Trường hợp những nơi giáp khu dân cư có nhiều nguy cơ bị xâm hại, nơi ranh giới khó...
- Left: Điều 6. Thiết kế vị trí các mốc, bảng phân định ranh giới của chủ rừng Right: Điều 6. Định mức kinh tế - kỹ thuật cắm mốc, bảng phân định ranh giới rừng
Left
Mục 2. PHÂN ĐỊNH RANH GIỚI RỪNG TRÊN THỰC ĐỊA
Mục 2. PHÂN ĐỊNH RANH GIỚI RỪNG TRÊN THỰC ĐỊA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Căn cứ phân định ranh giới rừng trên thực địa 1. Bản đồ phân định ranh giới quy định tại Điều 5 Thông tư này. 2. Sơ đồ vị trí mốc, bảng trên bản đồ phân định ranh giới rừng quy định tại Điều 6 Thông tư này. 3. Một trong các tài liệu sau: giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyết định thành lập khu rừng; quyết định giao đất; quyế...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Cục Lâm nghiệp tổ chức hướng dẫn, phổ biến, tuyên truyền, triển khai thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật phân định ranh giới rừng quy định tại Thông tư này. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức phổ biến, tuyên truyền, triển khai, kiểm tra thực hiện các quy định của Thông tư này tại địa phương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức phổ biến, tuyên truyền, triển khai, kiểm tra thực hiện các quy định của Thông tư này tại địa phương.
- Hằng năm, chủ rừng thực hiện cắm mốc, bảng phân định ranh giới rừng quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này có trách nhiệm kiểm tra, báo cáo về tình hình quản lý mốc, bảng phân định ranh giới rừng...
- Điều 7. Căn cứ phân định ranh giới rừng trên thực địa
- 1. Bản đồ phân định ranh giới quy định tại Điều 5 Thông tư này.
- 3. Một trong các tài liệu sau: giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyết định thành lập khu rừng; quyết định giao đất; quyết định thuê đất; quyết định giao rừng; quyết định thuê rừng.
- Left: 2. Sơ đồ vị trí mốc, bảng trên bản đồ phân định ranh giới rừng quy định tại Điều 6 Thông tư này. Right: 1. Cục Lâm nghiệp tổ chức hướng dẫn, phổ biến, tuyên truyền, triển khai thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật phân định ranh giới rừng quy định tại Thông tư này.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung phân định ranh giới rừng trên thực địa 1. Những khu rừng đã được phân định ranh giới trên thực địa, không thực hiện phân định lại ranh giới rừng. 2. Trường hợp chưa thực hiện phân định ranh giới rừng trên thực địa hoặc có sự thay đổi về ranh giới rừng, tiến hành phân định ranh giới rừng theo trình tự sau: a) Thu thập t...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2025. 2. Quy định chuyển tiếp:
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2025.
- 2. Quy định chuyển tiếp:
- Điều 8. Nội dung phân định ranh giới rừng trên thực địa
- 1. Những khu rừng đã được phân định ranh giới trên thực địa, không thực hiện phân định lại ranh giới rừng.
- 2. Trường hợp chưa thực hiện phân định ranh giới rừng trên thực địa hoặc có sự thay đổi về ranh giới rừng, tiến hành phân định ranh giới rừng theo trình tự sau:
Left
Điều 9.
Điều 9. Mô tả đường phân định ranh giới rừng 1. Nội dung mô tả: các điểm đặc trưng, hướng, tọa độ, khoảng cách giữa các điểm đặc trưng và chiều dài đường ranh giới rừng. 2. Phương pháp mô tả a) Trường hợp đường phân định ranh giới khu rừng đã có kết quả mô tả hoặc khu rừng liền kề đã mô tả thì sử dụng kết quả mô tả đó. b) Trường hợp đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xác định vị trí mốc, bảng 1. Những khu rừng đã xác định vị trí mốc, bảng phù hợp với kết quả thiết kế vị trí các mốc, bảng theo quy định tại Điều 6 Thông tư này, không thực hiện xác định lại vị trí. 2. Trường hợp không thuộc khoản 1 Điều này, tiến hành xác định vị trí mốc, bảng như sau: a) Căn cứ kết quả thiết kế vị trí các mố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy định về mốc, bảng 1. Quy định về mốc a) Mốc làm bằng bê tông cốt thép đảm bảo bền vững, chắc chắn, có tiết diện hình chữ nhật, kích thước mốc: cao 100 cm, rộng 30 cm, dày 12 cm, có đế dùng để cắm mốc. b) Mốc ghi tên chủ rừng, loại rừng và số hiệu mốc. Phần mốc nổi trên mặt đất sơn màu trắng, chữ số được viết trên mặt bên c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Cắm mốc, bảng trên thực địa 1. Những khu rừng đã cắm mốc, bảng phù hợp với quy định tại Điều 10 Thông tư này, không thực hiện cắm lại. 2. Trường hợp không thuộc khoản 1 Điều này, tiến hành cắm mốc, bảng như sau: a) Mốc được cắm cố định xuống đất trên đường phân định ranh giới rừng bảo đảm bền vững, chắc chắn, phần nổi trên mặt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quản lý, bảo vệ mốc, bảng 1. Chủ rừng có trách nhiệm quản lý, bảo vệ mốc, bảng trong phạm vi ranh giới diện tích được giao, được thuê. 2. Trường hợp mốc, bảng bị xê dịch, bị mất hay hư hỏng, chủ rừng thực hiện khôi phục lại mốc, bảng theo đúng vị trí ban đầu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. HỒ SƠ PHÂN ĐỊNH RANH GIỚI RỪNG
Mục 3. HỒ SƠ PHÂN ĐỊNH RANH GIỚI RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ phân định ranh giới rừng 1. Sơ đồ vị trí mốc, bảng trên bản đồ phân định ranh giới rừng quy định tại Điều 6 Thông tư này. 2. Bản mô tả đường phân định ranh giới rừng theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông tư này. 3. Bảng tọa độ các điểm đặc trưng trên đường phân định ranh giới rừng theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quản lý hồ sơ phân định ranh giới rừng 1. Thành phần hồ sơ theo quy định tại Điều 14 Thông tư này. 2. Hồ sơ của chủ rừng là tổ chức được lập thành 04 bộ, quản lý tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; cơ quan Kiểm lâm cấp huyện hoặc cơ quan kiểm lâm cấp tỉnh trong trường hợp không có cơ quan kiểm lâm cấp huyện; Ủy ban nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Lâm nghiệp có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này trong phạm vi cả nước. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện Thông tư này trên địa bàn tỉnh. 3. Chủ rừng có trách nhiệm cắm mốc, bảng trên thực địa và quản lý, bảo vệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019. 2. Quyết định số 3031/1997/QĐ-BNNPTNT ngày 20 tháng 11 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quy chế xác định ranh giới và cắm mốc các loại rừng hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành. 3. Trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections