Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 49
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về điều tra, kiểm tra và theo dõi diễn biến rừng

Open section

Tiêu đề

Hợp nhất Quyết định của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hợp nhất Quyết định của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia
Removed / left-side focus
  • Quy định về điều tra, kiểm tra và theo dõi diễn biến rừng
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết về nội dung điều tra, kiểm kê rừng; phương pháp, quy trình điều tra, kiểm kê rừng và theo dõi diễn biến rừng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bản đồ phục vụ kiểm kê là sản phẩm trung gian, thể hiện ranh giới, vị trí, hiện trạng rừng được xây dựng trong quá trình kiểm kê rừng. 2. Chủ r ừ ng nh ó m I gồm các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư. 3. Chủ rừng nhóm II gồm các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHÂN CHIA RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân chia rừng theo nguồn gốc hình thành 1. Rừng tự nhiên, bao gồm: a) Rừng nguyên sinh; b) Rừng thứ sinh, bao gồm: rừng thứ sinh phục hồi và rừng thứ sinh sau khai thác. 2. Rừng trồng được phân theo loài cây, cấp tuổi, bao gồm: a) Rừng trồng mới trên đất chưa có rừng; b) Rừng trồng lại; c) Rừng tái sinh tự nhiên từ rừng trồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phân chia rừng theo điều kiện lập địa 1. Rừng núi đất, bao gồm: rừng trên các đồi, núi đất. 2. Rừng núi đá, bao gồm: rừng trên núi đá hoặc trên những diện tích đá lộ đầu không có hoặc có rất ít đất trên bề mặt. 3. Rừng ngập nước thường xuyên hoặc định kỳ, bao gồm: a) Rừng ngập mặn, bao gồm: rừng ven bờ biển và các cửa sông có n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phân chia rừng theo loài cây 1. Rừng gỗ, chủ yếu có các loài cây thân gỗ, bao gồm: a) Rừng cây lá rộng, bao gồm: rừng lá rộng thường xanh, rừng lá rộng rụng lá và rừng lá rộng nửa rụng lá; b) Rừng cây lá kim; c) Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim. 2. Rừng tre nứa. 3. Rừng hỗn giao gỗ - tre nứa và rừng hỗn giao tre nứa - gỗ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phân chia rừng tự nhiên theo trữ lượng 1. Đối với rừng gỗ, bao gồm: a) Rừng giàu: trữ lượng cây đứng lớn hơn 200 m 3 /ha; b) Rừng trung bình: trữ lượng cây đứng từ lớn hơn 100 đến 200 m 3 /ha; c) Rừng nghèo: trữ lượng cây đứng từ lớn hơn 50 đến 100 m 3 /ha; d) Rừng nghèo kiệt: trữ lượng cây đứng từ 10 đến 50 m 3 /ha; đ) Rừng ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Diện tích chưa có rừng 1. Diện tích có cây gỗ tái sinh đang trong giai đoạn khoanh nuôi, phục hồi để thành rừng. 2. Diện tích đã trồng cây rừng nhưng chưa đạt các tiêu chí thành rừng. 3. Diện tích khác đang được sử dụng để bảo vệ và phát triển rừng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU TRA RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. ĐIỀU TRA RỪNG THEO CHUYÊN ĐỀ

Mục 1. ĐIỀU TRA RỪNG THEO CHUYÊN ĐỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụ, quy trình và tổ chức điều tra rừng theo chuyên đề 1. Nhiệm vụ điều tra rừng theo chuyên đề, bao gồm: điều tra diện tích rừng; điều tra trữ lượng rừng; điều tra cấu trúc rừng; điều tra tăng trưởng rừng; điều tra tái sinh rừng; điều tra lâm sản ngoài gỗ; điều tra lập địa; điều tra đa dạng hệ sinh thái rừng; điều tra hệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều tra diện tích rừng 1. Nội dung điều tra diện tích rừng: a) Điều tra diện tích rừng tự nhiên nguyên sinh, rừng tự nhiên thứ sinh; b) Điều tra diện tích rừng núi đất, rừng núi đá, rừng trên đất ngập nước và rừng trên cát; c) Điều tra diện tích rừng trồng theo loài cây, cấp tuổi; d) Điều tra diện tích khoanh nuôi tái sinh, d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều tra trữ lượng rừng 1. Nội dung điều tra trữ lượng rừng: a) Điều tra trữ lượng gỗ của rừng tự nhiên và rừng trồng; b) Điều tra trữ lượng tre nứa của rừng tự nhiên và rừng trồng; c) Điều tra trữ lượng gỗ và trữ lượng tre nứa của rừng hỗn giao gỗ - tre nứa và rừng hỗn giao tre nứa - gỗ. 2. Phương pháp điều tra trữ lượng rừng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều tra cấu trúc rừng 1. Nội dung điều tra cấu trúc rừng: a) Chỉ tiêu bình quân lâm phần, bao gồm: đường kính ở vị trí 1,3 m, chiều cao vút ngọn, tiết diện ngang, trữ lượng; b) Cấu trúc tổ thành rừng; c) Cấu trúc mật độ cây rừng; d) Cấu trúc tầng tán rừng; đ) Độ tàn che của rừng; e) Phân bố số cây theo đường kính; g) Phân bố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều tra tăng trưởng rừng 1. Nội dung điều tra tăng trưởng rừng: a) Tăng trưởng thường xuyên hàng năm; b) Tăng trưởng thường xuyên định kỳ; c) Tăng trưởng bình quân định kỳ; d) Tăng trưởng bình quân chung; đ) Suất tăng trưởng; e) Điều tra tăng trưởng cây cá lẻ, bao gồm: đường kính, chiều cao, hình dạng thân cây, thể tích cây;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều tra tái sinh rừng 1. Nội dung điều tra tái sinh rừng: a) Tên các loài cây tái sinh; b) Chiều cao cây tái sinh; c) Nguồn gốc cây tái sinh; d) Mật độ cây tái sinh; đ) Tổ thành cây tái sinh; e) Mức độ phân bố cây tái sinh; g) Chất lượng cây tái sinh; h) Quan hệ cây tái sinh với tầng cây gỗ; i) Tỷ lệ cây tái sinh có triển vọn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều tra lâm sản ngoài gỗ 1. Nội dung điều tra lâm sản ngoài gỗ: a) Các sản phẩm có sợi, bao gồm: các loài cây tre, nứa, song, mây, lá và thân cây có sợi và các loại cỏ; b) Các sản phẩm làm thực phẩm có nguồn gốc thực vật, bao gồm: thân, chồi, rễ, củ, lá, hoa, quả, quả hạch, gia vị, hạt có dầu và nấm; c) Các sản phẩm làm thuốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều tra lập địa 1. Nội dung điều tra lập địa: a) Điều tra lập địa cấp 1; b) Điều tra lập địa cấp 2; c) Điều tra lập địa cấp 3; d) Điều tra đất rừng; đ) Mức độ chi tiết các chỉ tiêu điều tra lập địa cấp 1, cấp 2, cấp 3 và đất rừng theo quy định tại Biểu số 23 Phụ lục II kèm theo Thông tư này. 2. Phương pháp điều tra lập địa: a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều tra cây cá lẻ 1. Nội dung điều tra cây cá lẻ: a) Điều tra hình dạng thân cây, bao gồm: hình số thường và hình số tự nhiên của thân cây; b) Điều tra cây ngả hoặc bộ phận thân cây, bao gồm: đường kính, chiều dài (hoặc chiều cao) thân cây và thể tích cây (có vỏ, không vỏ); c) Điều tra cây đứng, bao gồm: đường kính thân tại v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều tra đa dạng hệ sinh thái rừng 1. Nội dung điều tra đa dạng hệ sinh thái rừng: a) Điều tra diện tích các kiểu thảm thực vật rừng; b) Điều tra đặc trưng cơ bản của hệ sinh thái rừng, bao gồm các nhóm yếu tố: động vật rừng, thực vật rừng, địa lý, địa hình, khí hậu, thủy văn và yếu tố tác động của con người; c) Điều tra cấu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Điều tra đa dạng thực vật rừng 1. Nội dung điều tra đa dạng thực vật rừng: a) Điều tra thành phần thực vật rừng, bao gồm: thực vật bậc cao có mạch và thực vật chưa có mạch; b) Xây dựng danh lục các loài thực vật rừng; c) Xác định yếu tố địa lý thực vật rừng; d) Xác định dạng sống thực vật rừng; đ) Xác định công dụng của thực v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Điều tra đa dạng động vật rừng có xương sống 1. Nội dung điều tra đa dạng động vật rừng có xương sống: a) Điều tra, xây dựng danh lục thú; b) Điều tra, xây dựng danh lục chim; c) Điều tra, xây dựng danh lục bò sát, lưỡng cư; d) Điều tra, xây dựng danh lục cá; đ) Điều tra quần thể, phân bố và xây dựng danh lục các loài động vật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Điều tra côn trùng rừng và sâu, bệnh hại rừng 1. Nội dung điều tra côn trùng rừng và sâu, bệnh hại rừng: a) Điều tra côn trùng rừng, bao gồm: thành phần loài, mật độ, phân bố; b) Xây dựng danh lục côn trùng rừng; c) Xây dựng danh lục các loài côn trùng rừng nguy cấp, quý, hiếm; d) Điều tra và dự báo sâu, bệnh hại rừng; đ) Thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều tra sinh khối và trữ lượng các-bon rừng 1. Nội dung điều tra sinh khối và trữ lượng các-bon rừng: a) Điều tra sinh khối thực vật sống, bao gồm: các bộ phận của cây trên mặt đất và dưới đất; b) Điều tra trữ lượng các bon rừng, bao gồm: các-bon trong sinh khối sống theo quy định tại điểm a khoản này; các-bon trong gỗ chết,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ RỪNG THEO CHU KỲ

Mục 2. ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ RỪNG THEO CHU KỲ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nhiệm vụ, quy trình và tổ chức điều tra, đánh giá rừng theo chu kỳ 1. Nhiệm vụ điều tra, đánh giá rừng theo chu kỳ Theo mục tiêu và yêu cầu quản lý, các nhiệm vụ điều tra rừng theo chu kỳ được xác định cụ thể như sau: a) Điều tra diện tích rừng theo quy định tại khoản 1 Điều 10 của Thông tư này; b) Điều tra trữ lượng rừng theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Phương pháp điều tra, đánh giá rừng theo chu kỳ 1. Điều tra diện tích rừng theo chu kỳ sử dụng phương pháp theo quy định tại khoản 2 Điều 10 của Thông tư này. 2. Điều tra chất lượng rừng theo hệ thống chùm ô: a) Trên toàn bộ diện tích rừng và diện tích chưa có rừng thiết lập hệ thống lưới ô vuông 8 km x 8 km, trên mỗi mắt lưới...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KIỂM KÊ RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nhiệm vụ và tổ chức kiểm kê rừng 1. Nhiệm vụ kiểm kê rừng, bao gồm: kiểm kê theo trạng thái; kiểm kê theo chủ quản lý; kiểm kê theo mục đích sử dụng và lập hồ sơ quản lý rừng. 2. Tổ chức kiểm kê rừng: a) Tổng cục Lâm nghiệp trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xin chủ trương, xây dựng dự án và tổ chức thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quy trình kiểm kê rừng 1. Tổng cục Lâm nghiệp cung cấp thông tin điều tra rừng toàn quốc theo chu kỳ ở thời điểm gần nhất cho các địa phương để thực hiện kiểm kê rừng. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các chủ rừng thực hiện kiểm kê rừng trên địa bàn tỉnh. 3. Cơ quan chuyên môn về lâm nghiệp thực hiện các nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Kiểm kê theo trạng thái 1. Kiểm kê diện tích, trữ lượng rừng: a) Rừng tự nhiên và rừng trồng; b) Rừng trên núi đất, rừng trên núi đá, rừng ngập nước, rừng trên cát; c) Rừng gỗ, rừng tre nứa, rừng hỗn giao gỗ và tre nứa, rừng cau dừa. 2. Kiểm kê diện tích chưa có rừng: a) Diện tích có cây tái sinh đang trong giai đoạn khoanh nu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Kiểm kê theo chủ quản lý 1. Kiểm kê trữ lượng rừng, diện tích rừng của chủ rừng quy định tại Điều 8 của Luật Lâm nghiệp. 2. Kiểm kê diện tích, trữ lượng rừng do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Kiểm kê theo mục đích sử dụng 1. Kiểm kê rừng đặc dụng, bao gồm: vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên, khu bảo tồn loài - sinh cảnh, khu bảo vệ cảnh quan, khu rừng nghiên cứu thực nghiệm khoa học, vườn thực vật quốc gia và rừng giống quốc gia. 2. Kiểm kê rừng phòng hộ, bao gồm: rừng phòng hộ đầu nguồn, rừng bảo vệ nguồn nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Thành quả kiểm kê 1. Bản đồ kết quả kiểm kê rừng sử dụng hệ quy chiếu VN2000, tỷ lệ theo quy định của pháp luật về bản đồ: a) Cấp xã: tỷ lệ tối thiểu 1/10.000; b) Cấp huyện: tỷ lệ 1/50.000; c) Cấp tỉnh: tỷ lệ 1/100.000; d) Toàn quốc: tỷ lệ 1/1.000.000; đ) Bản đồ kết quả kiểm kê rừng của chủ rừng nhóm II: tỷ lệ phù hợp với diện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Lập hồ sơ quản lý rừng 1. Hồ sơ quản lý rừng của chủ rừng: a) Hồ sơ quản lý rừng của chủ rừng nhóm I được lập theo Biểu số 11 Phụ lục III kèm theo Thông tư này, trong đó sơ đồ vị trí thửa đất được trích lục từ bản đồ kết quả kiểm kê rừng cấp xã; b) Hồ sơ quản lý rừng của chủ rừng nhóm II được lập theo Biểu số 12 Phụ lục III kè...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V THEO DÕI DIỄN BIẾN RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Nhiệm vụ và yêu cầu theo dõi diễn biến rừng 1. Nhiệm vụ theo dõi diễn biến rừng: a) Theo dõi diễn biến diện tích theo trạng thái rừng; b) Theo dõi diễn biến diện tích theo chủ rừng; c) Theo dõi diễn biến diện tích theo mục đích sử dụng rừng; d) Theo dõi diễn biến diện tích rừng theo các nguyên nhân. 2. Yêu cầu theo dõi diễn bi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Quy trình thực hiện theo dõi diễn biến rừng 1. Thu thập thông tin biến động về rừng: a) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có biến động về diện tích rừng, chủ rừng nhóm II có trách nhiệm báo cáo Hạt Kiểm lâm cấp huyện, chủ rừng nhóm I có trách nhiệm báo cáo kiểm lâm địa bàn về biến động diện tích rừng được giao, được thuê, cán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Theo dõi diễn biến diện tích theo trạng thái rừng 1. Theo dõi diễn biến diện tích rừng: a) Rừng tự nhiên và rừng trồng; b) Rừng trên núi đất, rừng trên núi đá, rừng ngập nước, rừng trên cát; c) Rừng gỗ, rừng tre nứa, rừng hỗn giao gỗ và tre nứa, rừng cau dừa. 2. Theo dõi diễn biến diện tích chưa có rừng: a) Diện tích cây trồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Theo dõi diễn biến diện tích theo chủ rừng 1. Theo dõi diễn biến diện tích rừng của các chủ rừng quy định tại Điều 8 của Luật Lâm nghiệp. 2. Theo dõi diễn biến diện tích rừng do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Theo dõi diễn biến diện tích theo mục đích sử dụng rừng 1. Theo dõi diễn biến rừng đặc dụng, bao gồm: vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên, khu bảo tồn loài - sinh cảnh, khu bảo vệ cảnh quan, khu rừng nghiên cứu thực nghiệm khoa học, vườn thực vật quốc gia, rừng giống quốc gia. 2. Theo dõi diễn biến rừng phòng hộ, bao gồm: rừ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Theo dõi diễn biến diện tích rừng theo các nguyên nhân 1. Tăng diện tích rừng: a) Trồng rừng; b) Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng; c) Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng; d) Các nguyên nhân khác. 2. Giảm diện tích rừng: a) Khai thác rừng; b) Khai thác rừng trái phép; c) Cháy rừng; d) Phá rừng trái pháp luật, lấn chiếm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Thành quả theo dõi diễn biến rừng 1. Bản đồ kết quả diễn biến rừng sử dụng hệ quy chiếu VN2000, tỷ lệ theo quy định của pháp luật về bản đồ: a) Cấp xã: tỷ lệ tối thiểu 1/10.000; b) Cấp huyện: tỷ lệ 1/50.000; c) Cấp tỉnh: tỷ lệ 1/100.000; d) Toàn quốc: tỷ lệ 1/1,000.000; đ) Bản đồ của chủ rừng nhóm II: tỷ lệ phù hợp với diện tí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Trách nhiệm của chủ rừng Thực hiện kiểm kê, theo dõi diễn biến rừng và phối hợp với các cơ quan chuyên môn trong quá trình thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Tổng cục Lâm nghiệp: a) Xây dựng và tổ chức thực hiện các dự án điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc và các dự án điều tra chuyên đề; b) Hướng dẫn, kiểm tra các địa phương thực hiện điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng; tổng hợp kết quả điều tra, kiểm kê, theo dõi diễn biến rừng và diện tích...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019. 2. Các văn bản sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: a) Thông tư số 25/2009/TT-BNNPTNT ngày 05/5/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê và lập hồ sơ quản lý rừ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.