Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định phạm vi bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định việc chuyển giao, tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định phạm vi bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Right: Ban hành quy định việc chuyển giao, tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phạm vi bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc chuyển giao, tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phạm vi bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc chuyển giao, tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2019. 2. Thay thế Quyết định số 27/2004/QĐ-UBBT ngày 14 tháng 4 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc Quy định quản lý, sử dụng, bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ biển Hàm Tiến – Mũi Né, thành phố Phan Thiết; Quyết định số 62/2009/QĐ-UBND ngày 18 thán...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2020./. QUY ĐỊNH Việc chuyển giao, tiế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng
  • Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • 2. Thay thế Quyết định số 27/2004/QĐ-UBBT ngày 14 tháng 4 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc Quy định quản lý, sử dụng, bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ biển Hàm Tiến – Mũi Né, thàn...
  • Quyết định số 62/2009/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc Quy định hàng lang bảo vệ kè, bờ Sông Dinh thị xã La Gi
  • Điều 11 Quyết định số 1908 QĐ/UB-BT ngày 27/9/1996 của Chủ tịch Ủy ban
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2019. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2020./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Phạm vi bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuât gồm: Công trình giao thông, thông tin liên lạc, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, cấp nước, thoát nước, chất thải rắn, nghĩa trang và công trình khác. 2. Chủ đầu tư xây dựng ( sau đây gọi là chủ đầu tư) là cơ quan, tổ chức, cá nhân sở hữu vốn, vay vốn hoặc được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuât gồm: Công trình giao thông, thông tin liên lạc, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, cấp nước, thoát nước, chất thải rắn, nghĩa trang và công trình khác.
  • 2. Chủ đầu tư xây dựng ( sau đây gọi là chủ đầu tư) là cơ quan, tổ chức, cá nhân sở hữu vốn, vay vốn hoặc được giao trực tiếp quản lý, sử dụng vốn để thực hiện hoạt động dầu tư xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định phạm vi bảo vệ đối với các công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao cấp IV, cấp V thuộc công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về diều kiên, trách nhiệm giũa các đơn vị có liên quan trong việc chuyển gia,, tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật các dự án khu đô thị, khu nhà ở, khu dân cư, khu dân cư – tái định cử trên địa bàn tỉnh Bình Phước, gồm: Công trình giao thông, cấp nước,, thoát nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định về diều kiên, trách nhiệm giũa các đơn vị có liên quan trong việc chuyển gia,, tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật các dự án khu đô thị, khu nhà ở, khu dân cư, khu dân cư –...
  • Công trình giao thông, cấp nước,, thoát nước, cấp điện, chiếu sáng, công cộng, thông tin liên lạc, cây xanh (nếu có).
  • 2. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia công tác chuyển giao, tiếp nhận, quản lý các dự án hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này quy định phạm vi bảo vệ đối với các công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao cấp IV, cấp V thuộc công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến các công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Điều 3. Phạm vi bảo vệ kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao 1. Phạm vi bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao b...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mục đích, yêu cầu 1. Làm rõ vai trò, quyền hạn và trách nhiệm của các cấp, các ngành và các bên trong quá trình tham gia quản lý, bàn giao, tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật của các dự án. 2. Đẩm bảo việc xây dựng và quản lý có hiệu quả hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật theo đúng uy hoahcj được phê duyệt, phù hợp với quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mục đích, yêu cầu
  • 1. Làm rõ vai trò, quyền hạn và trách nhiệm của các cấp, các ngành và các bên trong quá trình tham gia quản lý, bàn giao, tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật của các dự án.
  • Đẩm bảo việc xây dựng và quản lý có hiệu quả hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật theo đúng uy hoahcj được phê duyệt, phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam và các quy định ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến các công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
  • Phạm vi bảo vệ kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Xử lý công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao 1. Công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao không ảnh hưởng đến an toàn, năng lực phục vụ của công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao được tiếp tục sử dụng nhưng không được mở rộng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các nguyên tắc chung 1. Việc bàn giao công trình hạ tầng kỹ thuật thực hiện theo Điều 124, Luật Xây dựng và các quy định khác có liên quan. 2. Công trình, dự án nằm trên một địa bàn đơn vị hành chính của huyện, thị xã, thành phố thì Bên tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật (gọi tắt là Bên tiếp nhận) là UBND huyện, thị xã, thàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các nguyên tắc chung
  • 1. Việc bàn giao công trình hạ tầng kỹ thuật thực hiện theo Điều 124, Luật Xây dựng và các quy định khác có liên quan.
  • 2. Công trình, dự án nằm trên một địa bàn đơn vị hành chính của huyện, thị xã, thành phố thì Bên tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật (gọi tắt là Bên tiếp nhận) là UBND huyện, thị xã, thành phố (v...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Xử lý công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao
  • Công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao không ảnh hưởng đến an toàn, năng lực phục vụ của công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao được tiếp t...
  • 2. Công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao ảnh hưởng đến an toàn, năng lực phục vụ của công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao phải thực hiện...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các trường hợp phải cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao Kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao cấp IV, cấp V thuộc công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, trừ các công trình kè tạm.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giai đoạn chuyển giao, tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật đưa vào khai thác, sử dụng 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức bàn giao công trình hạ tầng kỹ thuật cho Bên tiếp nhận sau khi đã tổ chức nghiệm thu hoàn thành theo quy định. 2. Việc bàn giao, tiếp nhận được thực hiện cho toàn bộ dự án đối với tất cả các hạng mục công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Giai đoạn chuyển giao, tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật đưa vào khai thác, sử dụng
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức bàn giao công trình hạ tầng kỹ thuật cho Bên tiếp nhận sau khi đã tổ chức nghiệm thu hoàn thành theo quy định.
  • 2. Việc bàn giao, tiếp nhận được thực hiện cho toàn bộ dự án đối với tất cả các hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật theo dự án, theo quy hoạch chi tiết, quy hoạch tổng mặt bằng được cấp có thẩm qu...
Removed / left-side focus
  • Các trường hợp phải cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao Kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao cấp IV, cấp V thuộc công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bì...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao 1. Đối với các công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao hiện hữu được xây dựng từ ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước thì đơn vị quản lý công trình có trách nhiệm xây dựng phương án và tổ chức cắm mốc chỉ gi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan đầu mối tiếp nhận yêu cầu chuyển giao 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo phòng chuyên môn về xây dựng chủ trì tổ chức thực hiện công tác chuyển giao và tiếp nhận các hạng mục hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đã đầu tư theo dự án, hoặc theo quy hoạch chi tiết, quy hoạch tổng mặt bằng được duyệt; sau đó phòng chuyên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Cơ quan đầu mối tiếp nhận yêu cầu chuyển giao
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo phòng chuyên môn về xây dựng chủ trì tổ chức thực hiện công tác chuyển giao và tiếp nhận các hạng mục hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đã đầu tư theo dự án,...
  • sau đó phòng chuyên môn về xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành Quyết định chuyển giao, tiếp nhận khi đủ điều kiện chuyển giao, tiếp nhận.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao
  • Đối với các công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ biển và đê bao hiện hữu được xây dựng từ ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước thì đơn vị quản lý công trình có trách nhiệm xây dựn...
  • Kinh phí thực hiện việc cắm mốc được bố trí từ ngân sách Nhà nước trong dự toán chi thường xuyên hằng năm và các nguồn khác theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp các Sở: Tài nguyên và Môi trường; Giao thông vận tải; Xây dựng; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Công an tỉnh hướng dẫn, kiểm tra và chỉ đạo thực hiện quy định này. 2. Sở Tài chính: Trên cơ sở đề nghị của Ủy ban nhân dân các huyện, thị...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thành phần Đoàn kiểm tra, nội dung kiểm tra Sau khi tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ đảm bảo các điều kiện để tổ chức kiểm tra, cơ quan đầu mới tiếp nhận có trách nhiệm tổ chức Đoàn kiểm tra để xem xét hồ sơ pháp lý và tiến hành khảo sát hiện trạng ccủa dự án đề nghị được chuyển giao, tiếp nhận; với thành phần và nội dung như sau: 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thành phần Đoàn kiểm tra, nội dung kiểm tra
  • Sau khi tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ đảm bảo các điều kiện để tổ chức kiểm tra, cơ quan đầu mới tiếp nhận có trách nhiệm tổ chức Đoàn kiểm tra để xem xét hồ sơ pháp lý và tiến hành khảo sát hiện trạ...
  • với thành phần và nội dung như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp các Sở: Tài nguyên và Môi trường
  • Giao thông vận tải
Rewritten clauses
  • Left: Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: Right: c) Đại diện Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn nơi có dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản thi hành Quá trình triển khai thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơn vị báo cáo về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, tham mưu đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ, tài liệu để bàn giao công trình 1. Sau khi đã tổ chức nghiệm thu hoàn thành công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định và đã sửa chữa xong các tồn tại ghi trong biên bản nghiệm thu (nếu có), Chủ đầu tưu có trách nhiệm tập hợp, bàn giao hồ sơ cho bên tiếp nhận. 2. Danh mục hồ sơ bàn giao, tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ, tài liệu để bàn giao công trình
  • Sau khi đã tổ chức nghiệm thu hoàn thành công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định và đã sửa chữa xong các tồn tại ghi trong biên bản nghiệm thu (nếu có), Chủ đầu tưu có trách nhiệm tập hợp, bàn gi...
  • 2. Danh mục hồ sơ bàn giao, tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật thực hiện theo quy định tại Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ( theo mẫu Phụ lục 2 kèm theo quy...
Removed / left-side focus
  • Điều khoản thi hành Quá trình triển khai thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơn vị báo cáo về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, tham mưu đề xuất Ủy ban nhân dân tỉn...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 9. Điều 9. Bàn giao, tiếp nhận chính thức công trình Sau khi bàn giao thực tế tại hiện trường bao gồm việc đối chiếu với hồ sơ, tài liệu hoàn thành công trình xây dựng; ghi nhận các hư hỏng thiếu sót cần bổ sung, sửa chửa và thời gian sửa chữa (nếu có) lập thành biên bản theo mẫu tại Phụ lục kèm theo quy định này và hồ sơ quyết toán công...
Điều 10. Điều 10. Bảo hành công trình 1. Chủ đầu tư có trách nhiêm bảo hành công trình hạ tầng kỹ thuật đối với Bên tiếp nhận theo thời gian thỏa thuân giữa hai bên tại biên bản bàn giao nhưng không được ít hơn thời gian bảo hành còn lại của nhà thầu đối với Chủ đầu tư hoặc 12 tháng kể từ ngày bàn giao. 2. Nếu các công trình hạ tầng kỹ thuật, h...
Điều 11. Điều 11. Kiểm tra, xử lý vi phạm 1. Quy định này được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân cố tình thực hiện trái quy định này; Hoặc gây khó khăn làm chậm trễ tiến độ chuyển giao, tiếp nhận, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Đối với các dự án đã triển...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 12. Điều 12. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với những công trình hạ tầng kỹ thuật của dự án đầu tư đã được phê đuyệt trước khi Quy định này có hiệu lực thi hành và đang trong giai đoạn thực hiện dự án chưa bàn giao thì việc thực hiện các bước tiếp theo của dự án phải tuân thủ Quy định này. 2 Các công trình hạ tầng kỹ thuật thực hiện bàn giao, ti...
Điều 13. Điều 13. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc tổ chức thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận các công trình, hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh; hướng dẫn UBND cấp huyện đối với các dự án chưa đảm bảo về hồ sơ pháp lý, quản lý chất lượng công trình hạ tầng kỹ thuật;...