Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 22
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với Quỹ tín dụng nhân dân trung ương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với Quỹ tín dụng nhân dân trung ương
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 43/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế tổ chức quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý và khai thác vận t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 expanded

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG 1. Đối tượng áp dụng Thông tư này là Qũy tín dụng nhân dân trung ương được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng số 02/1997/QH10 ngày 12 tháng 12 năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng số 20/2004/QH11 ngày 15 tháng 6 năm 2004. 2. Hoạt...

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Đối tượng áp dụng Thông tư này là Qũy tín dụng nhân dân trung ương được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng số 02/1997/QH10 ngày 12 tháng 12 năm 1997 và Luật...
  • Hoạt động tài chính của Quỹ tín dụng nhân dân trung ương thực hiện theo quy định tại Nghị định số 146/2005/NĐ-CP ngày 23/11/2005 của Chính phủ về chế độ tài chính đối với các tổ chức tín dụng, nội...
  • 3. Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc Quỹ tín dụng nhân dân trung ương chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước cơ quan quản lý Nhà nước về việc thực hiện chế độ tài chính của Quỹ tín dụng nh...
Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đến các tỉnh liền kề (gọi tắt là hoạt động xe buýt).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức có đăng ký kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo quy định của pháp luật (gọi tắt là doanh nghiệp) tham gia khai thác tuyến xe buýt; hành khách đi xe buýt và cá nhân, tổ chức có liên quan đến việc quản lý, khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TỔ CHỨC ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG XE BUÝT

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. QUẢN LÝ VỐN VÀ TÀI SẢN 1. Vốn điều lệ là số vốn ghi trong Điều lệ của Qũy tín dụng nhân dân trung ương, bao gồm: - Vốn hỗ trợ của Chính Phủ. - Vốn góp của các Quỹ tín dụng nhân dân thành viên. - Vốn góp của các pháp nhân và cá nhân khác. 2. Vốn điều lệ thực có của Quỹ tín dụng nhân dân trung ương quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  • I. QUẢN LÝ VỐN VÀ TÀI SẢN
  • 1. Vốn điều lệ là số vốn ghi trong Điều lệ của Qũy tín dụng nhân dân trung ương, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG XE BUÝT
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt 1. Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt thực hiện theo khoản 3 Điều 5 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 07/11/2014 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh bằng xe ô tô (gọi tắt là Nghị định số 86/2014/NĐ-CP), Điều 28 của Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt 1. Hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách bằng xe buýt được đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc xã hội hóa. 2. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm quản lý, bảo trì hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách bằng xe buýt tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thời gian phục vụ 1. Thời gian phục vụ của xe buýt thực hiện theo khoản 4 Điều 5 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP. 2. Doanh nghiệp căn cứ vào biểu đồ chạy xe được duyệt để bố trí đúng loại xe đăng ký, hoạt động đúng lộ trình; đảm bảo xe buýt chạy đúng giờ, đúng khoảng cách thời gian giữa các xe; dừng, đỗ đúng trạm, nhà chờ theo b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phương tiện vận chuyển 1. Tiêu chuẩn xe buýt a) Xe hoạt động trên tuyến phải đủ điều kiện được quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 16 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP; khoản 2, khoản 3 Điều 26 của Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT và bảo đảm tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật quy định tại Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 302-06 ngày 02/3/2006...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với Quỹ tín dụng nhân dân trung ương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với Quỹ tín dụng nhân dân trung ương
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phương tiện vận chuyển
  • 1. Tiêu chuẩn xe buýt
  • a) Xe hoạt động trên tuyến phải đủ điều kiện được quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 16 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Số hiệu tuyến xe buýt 1. Số hiệu tuyến xe buýt lưu thông trên địa bàn tỉnh được đặt theo quy định tại Quyết định số 3418/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Quy hoạch phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030. 2. Số hiệu tuyến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Vé xe buýt 1. Có 2 loại vé: Vé lượt và vé bán trước. a) Vé lượt là chứng từ để khách sử dụng đi một lượt trên một tuyến xe buýt. b) Vé bán trước là chứng từ để khách sử dụng đi lại thường xuyên trong thời gian một tháng hoặc dài hơn, trên một hoặc nhiều tuyến xe buýt. 2. Ngoài các loại vé nêu trên, doanh nghiệp khai thác tuyến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt 1. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt phải đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 13 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP. 2. Người lái xe buýt phải có đảm bảo về sức khỏe, độ tuổi và hạng giấy phép lái xe phù hợp theo quy định tại Điều 58, Điều 59, Điều 60 Luật Giao thông đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ KHAI THÁC TUYẾN XE BUÝT

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Thông tư này thay thế Thông tư số 98/2000/TT-BTC ngày 12/10/2000 của Bộ Tài chính. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, xem xét, giải quyết./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Thông tư này thay thế Thông tư số 98/2000/TT-BTC ngày 12/10/2000 của Bộ Tài chính.
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, xem xét, giải quyết./.
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ KHAI THÁC TUYẾN XE BUÝT
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện tham gia khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Doanh nghiệp kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 16 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP. 2. Trúng thầu hoặc được đặt hàng khai thác tuyến theo quy định tại Điều 11 quy định này. 3. Các tuyến xe buýt ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Lựa chọn đơn vị khai thác tuyến 1. Đấu thầu, đặt hàng đối với các tuyến xe buýt được cơ quan có thẩm quyền quyết định trợ giá a) Việc đấu thầu khai thác các tuyến xe buýt chỉ thực hiện khi đáp ứng các quy định tại Điều 10 của Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm dịch vụ côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thu hồi quyền khai thác tuyến 1. Doanh nghiệp khai thác tuyến xe buýt bị thu hồi quyền khai thác tuyến trong các trường hợp sau: a) Bị thu hồi giấy phép kinh doanh vận tải theo quy định tại Điều 23 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP; b) Không chấp hành sự phân công, điều động của các cơ quan có thẩm quyền trong các tình huống khẩn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt: a) Quy hoạch và sửa đổi quy hoạch mạng lưới vận tải hành khách bằng xe buýt; b) Danh mục các tuyến xe buýt tổ chức đấu thầu, đặt hàng khai thác tuyến. 2. Định hướng kế hoạch hàng năm cho các doanh nghiệp vận tải khách bằng xe buýt. 3. Quyết định dan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Hướng dẫn thực hiện các chính sách, chế độ quản lý tài chính đối với các doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt. 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải trong việc thực hiện đấu thầu, đặt hàng lựa chọn doanh nghiệp khai thác tuyến xe buýt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Chỉ đạo Phòng Cảnh sát giao thông và Công an các huyện, thành phố, thị xã tuần tra, kiểm soát, xử lý các trường hợp xe buýt vi phạm Luật Giao thông đường bộ và các quy định có liên quan trong hoạt động vận tải khách bằng xe buýt; chỉ đạo xử lý nghiêm các hành vi gây mất trật tự an toàn xã hội. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy 1. Tuyên truyền phổ biến, quán triệt các quy định của pháp luật về hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt và Quy định này đến các doanh nghiệp có liên quan và người dân tại địa phương. 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải trong công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của doanh nghiệp Doanh nghiệp khai thác tuyến vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt phải thực hiện đầy đủ trách nhiệm quy định tại Điều 34 của Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT, Điều 6 của Thông tư số 10/2015/TT-BGTVT ngày 15/4/2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong hoạt động vận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Giao thông vận tải tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. Thường xuyên theo dõi, tổng hợp và báo cáo định kỳ hàng năm về tình hình thực hiện Quy định này về Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Căn cứ vào nhiệm vụ và trách nhiệm của đơn vị mình, các sở, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.