Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình và tài sản cố định đặc thù trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình và tài sản cố định đặc thù trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình và tài sản cố định đặc thù tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước (...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình và tài sản cố định đặc thù tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình và tài sản cố định đặc thù áp dụng đối với: a) Tài sản cố định tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội; b) Tà...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 11 năm 2021.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 11 năm 2021.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình và tài sản cố định đặc thù áp dụng đối với:
  • a) Tài sản cố định tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội;
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình và tài sản cố định đặc thù 1. Tài sản cố định hữu hình: Thực hiện theo Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC, cụ thể: Tài sản cố định hữu hình là những tài sản có hình thái vật chất, có kết cấu độc lập hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận riêng lẻ liên kết với...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình và tài sản cố định đặc thù
  • 1. Tài sản cố định hữu hình:
  • Thực hiện theo Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC, cụ thể:
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình và tài sản cố định đặc thù 1. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình và tài sản cố định đặc thù: a) Tài sản cố định hữu hình: Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc, điều kiện cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai Nguyên tắc, điều kiện cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 91 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 59 Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc, điều kiện cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai
  • Nguyên tắc, điều kiện cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 91 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình và tài sản cố định đặc thù
  • 1. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình và tài sản cố định đặc thù:
  • a) Tài sản cố định hữu hình: Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình được quy định tại Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2019. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, tài sản cố định đặc thù và tài sản cố định...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai và trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai và trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế thực hiện theo quy định tại khoản 4 Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai và trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế
  • Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai và trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 91 Nghị đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, tài...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng ngân sách nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ lục số 1 Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ tính hao mòn đ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thời gian thực hiện thủ tục cưỡng chế Thời gian thực hiện thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai do người có thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế quy định và được ghi rõ trong quyết định cưỡng chế nhưng không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày giao quyết định cưỡng chế cho người bị cưỡng chế; đối v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thời gian thực hiện thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai do người có thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế quy định và được ghi rõ trong quyết định cưỡng chế nhưng...
  • đối với vụ việc phức tạp, Trưởng ban thực hiện cưỡng chế báo cáo và kiến nghị người có thẩm quyền cưỡng chế xem xét gia hạn. Việc gia hạn chỉ thực hiện một lần và thời gian gia hạn không quá 30 (ba...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng ngân sách nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Tổ chức thực hiện Right: Điều 6. Thời gian thực hiện thủ tục cưỡng chế
left-only unmatched

Phần mềm ứng dụng:

Phần mềm ứng dụng: - Cơ sở dữ liệu 5 20 - Phần mềm kế toán 5 20 - Phần mềm tin học văn phòng 4 25 - Phần mềm ứng dụng khác 4 25 Loại 4 Tài sản cố định vô hình khác: 10 10 Phụ lục số 3 Danh mục tài sản cố định đặc thù (Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ) STT Danh mục Loại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nguyên tắc, điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người bị cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai. 2. Cơ quan, người có thẩm quyền tổ chức cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai. 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu: 1. Người bị cưỡng chế là các bên hoặc một trong các bên tranh chấp không chấp hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành bị áp dụng biện pháp cưỡng chế. 2. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành là quyết địn...
Chương II Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
Điều 7. Điều 7. Ban hành quyết định cưỡng chế 1. Khi quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành nếu các bên hoặc một trong các bên tranh chấp không tự nguyện chấp hành quyết định và đã được Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã nơi có đất tranh chấp vận động, thuyết phục nhưng vẫn không tự nguyện...
Điều 8. Điều 8. Giao và niêm yết công khai quyết định cưỡng chế Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được quyết định cưỡng chế, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất tranh chấp có trách nhiệm: 1. Giao quyết định cưỡng chế cho người bị cưỡng chế. Trường hợp khi giao quyết định cưỡng chế mà người bị cưỡng chế vắng mặt đến lần thứ hai...
Điều 9. Điều 9. Thành lập Ban thực hiện cưỡng chế 1. Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định cưỡng chế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm ban hành quyết định thành lập Ban thực hiện cưỡng chế. 2. Thành phần Ban thực hiện cưỡng chế thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 91 Nghị định số 43/2014/NĐ-C...