Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 7
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình và tài sản cố định đặc thù trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình và tài sản cố định đặc thù tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình và tài sản cố định đặc thù áp dụng đối với: a) Tài sản cố định tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội; b) Tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình và tài sản cố định đặc thù 1. Tài sản cố định hữu hình: Thực hiện theo Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC, cụ thể: Tài sản cố định hữu hình là những tài sản có hình thái vật chất, có kết cấu độc lập hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận riêng lẻ liên kết với...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng ngân sách nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. PHỤ LỤC SỐ 1 DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ ( K èm theo Quyết...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình và tài sản cố định đặc thù
  • 1. Tài sản cố định hữu hình:
  • Thực hiện theo Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC, cụ thể:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình và tài sản cố định đặc thù
  • Thực hiện theo Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC, cụ thể:
  • Tài sản cố định hữu hình là những tài sản có hình thái vật chất, có kết cấu độc lập hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận riêng lẻ liên kết với nhau để cừng thực hiện một hay một số chức năng nhất...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Tài sản cố định hữu hình: Right: DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ
Target excerpt

Điều 5. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng ngân sá...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình và tài sản cố định đặc thù 1. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình và tài sản cố định đặc thù: a) Tài sản cố định hữu hình: Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2019. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, tài sản cố định đặc thù và tài sản cố định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng ngân sách nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ lục số 1 Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ tính hao mòn đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm ứng dụng:

Phần mềm ứng dụng: - Cơ sở dữ liệu 5 20 - Phần mềm kế toán 5 20 - Phần mềm tin học văn phòng 4 25 - Phần mềm ứng dụng khác 4 25 Loại 4 Tài sản cố định vô hình khác: 10 10 Phụ lục số 3 Danh mục tài sản cố định đặc thù (Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ) STT Danh mục Loại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội (sau...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan, tổ chức, đơn vị; gồm: cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức được giao quản lý tài sản cố định quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Thông tư số 23/2023/TT-BTC. Doanh nghiệp được giao quản lý...
Điều 3. Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình: Tài sản cố định đặc thù: Danh mục tài sản cố định đặc thù được quy định tại Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định này....
Điều 4. Điều 4. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 10 năm 2023 và được áp dụng từ năm tài chính 2023. Quyết định này thay thế Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô...
Phần mềm ứng dụng: Phần mềm ứng dụng: - Cơ sở dữ liệu 5 20 - Phần mềm kế toán 5 20 - Phần mềm tin học văn phòng 4 25 - Phần mềm ứng dụng khác 4 25 Loại 4 Tài sản cố định vô hình khác: 10 10