Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định tiêu chí ưu tiên lựa chọn các đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
33/2018/QĐ-UBND
Right document
Về kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2015
99/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định tiêu chí ưu tiên lựa chọn các đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2015
- Quy định tiêu chí ưu tiên lựa chọn các đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Tiêu chí ưu tiên lựa chọn các đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Việc lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang phải thực hiện đúng quy định của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của L...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thông qua kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2015 của tỉnh Tiền Giang từ nguồn vốn ngân sách nhà nước và có tính chất ngân sách như sau: 1. Tổng vốn ngân sách đầu tư xây dựng cơ bản năm 2015 là 1.656,33 tỷ đồng, bao gồm: a) Vốn trong cân đối ngân sách địa phương: 419,50 tỷ đồng. b) Vốn từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 800,00 tỷ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thông qua kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2015 của tỉnh Tiền Giang từ nguồn vốn ngân sách nhà nước và có tính chất ngân sách như sau:
- 1. Tổng vốn ngân sách đầu tư xây dựng cơ bản năm 2015 là 1.656,33 tỷ đồng, bao gồm:
- a) Vốn trong cân đối ngân sách địa phương: 419,50 tỷ đồng.
- Điều 1. Tiêu chí ưu tiên lựa chọn các đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- Việc lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang phải thực hiện đúng quy định của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy đị...
- Trường hợp quỹ nhà ở không đủ bố trí cho tất cả các đối tượng đủ điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội thì thực hiện lựa chọn đối tượng thông qua phương pháp chấm điểm theo thang điểm tối...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 01 năm 2019. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chí xét duyệt đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII, kỳ họp thứ 12 t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII, kỳ họp thứ 12 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
- 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 01 năm 2019.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chí xét duyệt đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước...
- Left: Điều 2. Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.