Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/V BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN HẠ ÁP NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Ban hành đơn giá đường dây điện hạ áp nông thôn (có danh mục kèm theo).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức giá bình quân đường dây điện hạ áp nông thôn trong quyết định này áp dụng để bàn giao lưới điện hạ áp nông thôn cho chuyển đổi mô hình tổ chức quản lý điện nông thôn hienj tại sang HTX nông nghiệp có dịch vụ điện năng và HTC dịch vụ điện năng độc lập (không áp dụng cho việc chuyển đổi sang Công ty cổ phần, Công ty TNHH, côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Giao cho Sở Tài chính-Vật giá, Sở Công nghiệp, Điện lực Thái Bình hướng dẫn cụ thể thi hành quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Quyết định có hiệu lực từ ngày ký. Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính-Vật giá, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Điện lực Thái Bình, các Giám đốc sở, Thủ trưởng các ngành liên quan, Chủ tịch UBND huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh An Giang
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng nộp phí: Các cá nhân có nhu cầu làm thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu tại các thư viện trên địa bàn tỉnh An Giang (trừ các đối tượng được miễn thu phí quy định tại Khoản 2 Điều này). 2. Đối tượng miễn thu phí: Miễn phí thư viện đối với người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị...
Điều 3. Điều 3. Mức thu phí thư viện Đơn vị tính: đồng/thẻ/năm STT Nội dung thu Mức thu Thư viện tỉnh Thư viện các huyện, thị xã, thành phố I Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu 1 Người lớn a Học sinh Trung học phổ thông từ đủ 16 tuổi trở lên, sinh viên 20.000 15.000 b Các đối tượng còn lại 30.000 20.000 2 Trẻ em (từ dưới 16 tuổi) 10.000 10.000 II...
Điều 4. Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng 1. Phí thư viện là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. 2. Đối với đơn vị thu phí chưa được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động thu phí thì được để lại 90% để trang trải chi phí cho việc thu phí; số còn lại (10%) nộp ngân sách nhà nước. 3. Đối với đơn vị thu phí đã được ngân sách...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Đơn vị thu phí thư viện: a) Tổ chức thu, nộp phí thư viện trên địa bàn tỉnh An Giang theo đúng Quyết định này. b) Niêm yết và thông báo công khai mức thu phí tại địa điểm thu, khi thu phí phải cấp biên lai thu cho đối tượng nộp phí theo quy định, đăng ký với cơ quan thuế để sử dụng và quyết toán biên lai th...
Điều 6. Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 9 năm 2016 và thay thế Quyết định số 1524/2004/QĐ-UB ngày 10 tháng 8 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu và sử dụng phí thư viện.
Điều 7. Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...