Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 0

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lí vận hành và sử dụng hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành liên thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy chế quản lí vận hành và sử dụng hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành liên thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống phần mềm Quản lý văn bản và điều hành liên thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống phần mềm Quản lý văn bản và điều hành liên thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2018.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND ngày 03/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện, sử dụng và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND ngày 03/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy chế xây dựng,...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2018.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ QUY CHẾ Q uản lí, vận hành và sử dụng hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành liên thông trê...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Công Thương, Tư pháp, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ngành: Công Thương, Tư pháp, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ngành liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đoàn thể
  • Q uản lí, vận hành và sử dụng hệ thống phần mềm
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: quản lý văn bản và điều hành liên thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: địa phương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống phần mềm Quản lý văn bản và điều hành liên thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (sau đây gọi tắt là hệ thống phần mềm QLVBĐH liên thông). 2. Quy chế này được áp dụng cho các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (s...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định về việc quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống phần mềm Quản lý văn bản và điều hành liên thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (sau đây gọi tắt là hệ thống phần mềm QLVBĐH liên t...
  • 2. Quy chế này được áp dụng cho các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị) có sử dụng hệ thống QLVBĐH liên thông do UBND tỉnh Thái Nguyên chỉ đạo cơ qua...
  • khuyến khích các cơ quan khác và các tổ chức chính trị xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên áp dụng Quy chế này trong việc gửi, nhận văn bản điện tử.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hệ thống phần mềm QLVBĐH liên thông tỉnh Thái Nguyên Hệ thống phần mềm QLVBĐH liên thông tỉnh Thái Nguyên là một thành phần trong hệ thống công nghệ thông tin tỉnh Thái Nguyên, phục vụ công tác quản lý, điều hành tác nghiệp, trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu trong nội bộ và giữa các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh với nhữn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại các huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố loại 2, loại 3, các phường thuộc thành phố loại 1 được chuyển đổi t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại các huyện, thị xã,...
  • 2. Các cơ sở sản xuất công nghiệp áp dụng sản xuất sạch hơn.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hệ thống phần mềm QLVBĐH liên thông tỉnh Thái Nguyên
  • Hệ thống phần mềm QLVBĐH liên thông tỉnh Thái Nguyên là một thành phần trong hệ thống công nghệ thông tin tỉnh Thái Nguyên, phục vụ công tác quản lý, điều hành tác nghiệp, trao đổi thông tin, chia...
  • xử lý văn bản, giải quyết công việc, lập hồ sơ công việc trên phần mềm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý, vận hành và sử dụng 1. Việc sử dụng hệ thống phải chấp hành đầy đủ các quy định về an toàn an ninh thông tin, phòng chống Virus xâm nhập vào hệ thống. 2. Các dữ liệu, thông tin truyền tải trên hệ thống QLVBĐH liên thông được định kỳ sao chép, lưu trữ theo các quy định hiện hành. 3. Kiểm soát chặt chẽ việc cá...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công địa phương Ngân sách cấp tỉnh bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Công Thương chủ trì thực hiện trên địa bàn tỉnh. Ngân sách cấp huyện, thành phố, thị xã (gọi tắt là ngân sách cấp huyện) , ngân sách cấp xã, phường, thị trấn (gọi tắt là ngân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công địa phương
  • Ngân sách cấp tỉnh bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Công Thương chủ trì thực hiện trên địa bàn tỉnh.
  • Ngân sách cấp huyện, thành phố, thị xã (gọi tắt là ngân sách cấp huyện) , ngân sách cấp xã, phường, thị trấn (gọi tắt là ngân sách cấp xã) bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công do Ủy ban n...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý, vận hành và sử dụng
  • 1. Việc sử dụng hệ thống phải chấp hành đầy đủ các quy định về an toàn an ninh thông tin, phòng chống Virus xâm nhập vào hệ thống.
  • 2. Các dữ liệu, thông tin truyền tải trên hệ thống QLVBĐH liên thông được định kỳ sao chép, lưu trữ theo các quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cập nhật, luân chuyển thông tin trong hệ thống QLVBĐH liên thông 1. Cán bộ, công chức, viên chức của các cơ quan, tổ chức được cấp tài khoản để truy cập hệ thống QLVBĐH liên thông có trách nhiệm xử lý văn bản và cập nhật những thông tin theo nhiệm vụ được phân công (phân quyền sử dụng hệ thống), tuân thủ tài liệu hướng dẫn về q...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công địa phương 1. Kinh phí khuyến công địa phương do Ủy ban nhân dân các cấp quản lý và tổ chức thực hiện đối với các hoạt động khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn có ý nghĩa trên địa bàn, phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. 2. Đề án, nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công địa phương
  • 1. Kinh phí khuyến công địa phương do Ủy ban nhân dân các cấp quản lý và tổ chức thực hiện đối với các hoạt động khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn có ý nghĩa trên địa bàn, phù hợp với c...
  • xã hội của địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cập nhật, luân chuyển thông tin trong hệ thống QLVBĐH liên thông
  • Cán bộ, công chức, viên chức của các cơ quan, tổ chức được cấp tài khoản để truy cập hệ thống QLVBĐH liên thông có trách nhiệm xử lý văn bản và cập nhật những thông tin theo nhiệm vụ được phân công...
  • Trong trường hợp xảy ra sự cố kỹ thuật dẫn tới việc hệ thống QLVBĐH liên thông ngừng hoạt động hoặc không đảm bảo tính an toàn của văn bản điện tử, thì cán bộ văn thư có trách nhiệm cập nhật thông...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Sử dụng chữ ký số trên hệ thống QLVBĐH liên thông 1. Hệ thống QLVBĐH liên thông được tích hợp chữ ký số để xác thực tính pháp lý của các văn bản điện tử trao đổi giữa các cơ quan, tổ chức, cá nhân. Văn bản điện tử đã được ký số phải được tiếp nhận và xử lý đúng quy trình, đảm bảo tính kịp thời, an toàn, bảo mật, tin cậy và xác...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập, phân bổ dự toán kinh phí khuyến công địa phương 1. Đối với kinh phí khuyến công cấp tỉnh: Hàng năm, căn cứ mức chi do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, Sở Công Thương lập dự toán kinh phí để tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước của Sở Công Thương, gửi Sở Tài chính thẩm định, để tổng hợp vào dự toán ngân sách địa phương trì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập, phân bổ dự toán kinh phí khuyến công địa phương
  • Đối với kinh phí khuyến công cấp tỉnh:
  • Hàng năm, căn cứ mức chi do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, Sở Công Thương lập dự toán kinh phí để tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước của Sở Công Thương, gửi Sở Tài chính thẩm định, để tổng hợp...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sử dụng chữ ký số trên hệ thống QLVBĐH liên thông
  • Hệ thống QLVBĐH liên thông được tích hợp chữ ký số để xác thực tính pháp lý của các văn bản điện tử trao đổi giữa các cơ quan, tổ chức, cá nhân.
  • Văn bản điện tử đã được ký số phải được tiếp nhận và xử lý đúng quy trình, đảm bảo tính kịp thời, an toàn, bảo mật, tin cậy và xác thực của dữ liệu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các văn bản trao đổi trong hệ thống QLVBĐH liên thông 1. Văn bản điện tử đã ký số theo quy định của pháp luật được gửi nhận qua hệ thống QLVBĐH liên thông có giá trị pháp lý tương đương văn bản giấy và thay cho việc gửi, nhận văn bản giấy (trừ trường hợp theo quy định phải gửi đồng thời bản giấy và bản điện tử hoặc các trường h...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến công địa phương 1. Chấp hành dự toán a) Căn cứ vào dự toán chi ngân sách nhà nước được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, huyện, xã giao; các tổ chức, cá nhân hoạt động dịch vụ khuyến công gửi hồ sơ, chứng từ đến Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch để thực hiện kiểm soát. b) Kho bạc Nhà nước thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến công địa phương
  • 1. Chấp hành dự toán
  • a) Căn cứ vào dự toán chi ngân sách nhà nước được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, huyện, xã giao
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các văn bản trao đổi trong hệ thống QLVBĐH liên thông
  • Văn bản điện tử đã ký số theo quy định của pháp luật được gửi nhận qua hệ thống QLVBĐH liên thông có giá trị pháp lý tương đương văn bản giấy và thay cho việc gửi, nhận văn bản giấy (trừ trường hợp...
  • Tất cả các văn bản điện tử thuộc thẩm quyền ban hành và giải quyết của cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước được gửi nhận qua hệ thống QLVBĐH liên thông, trừ trường hợp bên gửi hoặc bên nhận...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy định đối với văn thư các cơ quan, tổ chức 1. Cập nhật văn bản đến Sử dụng hệ thống QLVBĐH liên thông để tiếp nhận, kiểm tra tính xác thực về nguồn gốc nơi gửi và sự toàn vẹn của văn bản, số hóa, đăng ký văn bản đến trong hệ thống QLVBĐH liên thông, khai báo các thông số văn bản đến nhận được từ các nguồn; Văn bản giấy (nhận...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung chi hoạt động khuyến công địa phương Nội dung chi hoạt động khuyến công địa phương áp dụng theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ; Điều 4 Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; Khoản 2, 3, 4 Điều 1 Thông tư số 20/2017/TT-BCT ngày 29/9/2017 của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung chi hoạt động khuyến công địa phương
  • Nội dung chi hoạt động khuyến công địa phương áp dụng theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ
  • Điều 4 Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy định đối với văn thư các cơ quan, tổ chức
  • 1. Cập nhật văn bản đến
  • Sử dụng hệ thống QLVBĐH liên thông để tiếp nhận, kiểm tra tính xác thực về nguồn gốc nơi gửi và sự toàn vẹn của văn bản, số hóa, đăng ký văn bản đến trong hệ thống QLVBĐH liên thông, khai báo các t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quy định đối với các CBCCVC khi xử lý văn bản 1. Văn bản đến: CBCCVC thực hiện tiếp nhận văn bản trên hệ thống QLVBĐH liên thông. Trong quá trình xử lý phải cập nhật các thông tin, tiến độ xử lý hồ sơ công việc do mình thụ lý vào hệ thống QLVBĐH liên thông để hồ sơ được quản lý đầy đủ trong cơ sở dữ liệu. 2. Văn bản đi: CBCCVC...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Mức chi chung hoạt động khuyến công địa phương 1. Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí ngân sách cho các hoạt động khuyến công địa phương phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. 2. Mức chi chung của hoạt động khuyến công áp dụng theo Điều 7 Thông tư số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Mức chi chung hoạt động khuyến công địa phương
  • 1. Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí ngân sách cho các hoạt động khuyến công địa phương phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền...
  • 2. Mức chi chung của hoạt động khuyến công áp dụng theo Điều 7 Thông tư số 28/2018/TT-BTC và các văn bản hiện hành của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy định đối với các CBCCVC khi xử lý văn bản
  • CBCCVC thực hiện tiếp nhận văn bản trên hệ thống QLVBĐH liên thông.
  • Trong quá trình xử lý phải cập nhật các thông tin, tiến độ xử lý hồ sơ công việc do mình thụ lý vào hệ thống QLVBĐH liên thông để hồ sơ được quản lý đầy đủ trong cơ sở dữ liệu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quy định đối với lãnh đạo cơ quan, đơn vị; lãnh đạo phòng, ban, đơn vị trực thuộc 1. Lãnh đạo cơ quan, tổ chức và Trưởng các phòng, ban, đơn vị trực thuộc phải thường xuyên theo dõi hệ thống QLVBĐH liên thông để nhận biết thông tin về tiến độ xử lý văn bản, kịp thời đôn đốc xử lý, không để tồn đọng quá thời gian xử lý theo quy...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Mức chi hoạt động khuyến công địa phương 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký thành lập do...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Mức chi hoạt động khuyến công địa phương
  • 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế
  • xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quy định đối với lãnh đạo cơ quan, đơn vị; lãnh đạo phòng, ban, đơn vị trực thuộc
  • Lãnh đạo cơ quan, tổ chức và Trưởng các phòng, ban, đơn vị trực thuộc phải thường xuyên theo dõi hệ thống QLVBĐH liên thông để nhận biết thông tin về tiến độ xử lý văn bản, kịp thời đôn đốc xử lý,...
  • 2. Lãnh đạo cơ quan, tổ chức sử dụng hệ thống QLVBĐH liên thông để chuyển văn bản đến các cá nhân hay phòng, ban, đơn vị trực thuộc xử lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức, vận hành hệ thống QLVBĐH liên thông 1. Hệ thống QLVBĐH liên thông được thiết lập và vận hành trên hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin bao gồm: Mạng cục bộ của các cơ quan, tổ chức, mạng Internet; được quản trị vừa phân tán tại các cơ quan, tổ chức sử dụng hệ thống vừa tập trung tại Trung tâm Công nghệ thông tin và Tr...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công địa phương 1. Sở Công Thương là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kinh phí khuyến công địa phương, có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng, tổ chức thực hiện, triển khai chương trình khuyến công trê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công địa phương
  • 1. Sở Công Thương là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kinh phí khuyến công địa phương, có trách nhiệm:
  • a) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng, tổ chức thực hiện, triển khai chương trình khuyến công trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tổ chức, vận hành hệ thống QLVBĐH liên thông
  • 1. Hệ thống QLVBĐH liên thông được thiết lập và vận hành trên hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin bao gồm: Mạng cục bộ của các cơ quan, tổ chức, mạng Internet
  • được quản trị vừa phân tán tại các cơ quan, tổ chức sử dụng hệ thống vừa tập trung tại Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông của Sở Thông tin và Truyền thông để quản lý sao lưu dữ liệu, quả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Kinh phí duy trì hoạt động của hệ thống QLVBĐH liên thông Căn cứ vào yêu cầu thực tế trong quá trình quản trị và vận hành hệ thống, Sở Thông tin và Truyền thông lập kế hoạch trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định nguồn kinh phí phục vụ việc nâng cấp, bảo dưỡng, sửa chữa các trang thiết bị phần cứng, phần mềm và các hoạt...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động khuyến công 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động dịch vụ khuyến công a) Tiếp nhận, xem xét, tổng hợp hồ sơ đề nghị của các cơ sở công nghiệp nông thôn, cơ sở sản xuất công nghiệp sạch hơn; xây dựng kế hoạch khuyến công hàng năm trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt. b) T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động khuyến công
  • 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động dịch vụ khuyến công
  • a) Tiếp nhận, xem xét, tổng hợp hồ sơ đề nghị của các cơ sở công nghiệp nông thôn, cơ sở sản xuất công nghiệp sạch hơn; xây dựng kế hoạch khuyến công hàng năm trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Kinh phí duy trì hoạt động của hệ thống QLVBĐH liên thông
  • Căn cứ vào yêu cầu thực tế trong quá trình quản trị và vận hành hệ thống, Sở Thông tin và Truyền thông lập kế hoạch trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định nguồn kinh phí phục vụ việc nâng cấ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM SỬ DỤNG HỆ THỐNG QLVBĐH LIÊN THÔNG

Open section

Chương III

Chương III NỘI DUNG, MỨC CHI KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG, MỨC CHI
  • KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM SỬ DỤNG HỆ THỐNG QLVBĐH LIÊN THÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức 1. Sử dụng hệ thống QLVBĐH liên thông để chỉ đạo, điều hành, xử lý công việc hằng ngày của cơ quan, tổ chức. 2. Chịu trách nhiệm về nội dung, độ chính xác và bảo mật các thông tin trao đổi trên hệ thống QLVBĐH liên thông. 3. Tự trang bị hệ thống máy tính, mạng cục bộ, đường truyền Internet...

Open section

Điều 12

Điều 12 . Điều khoản thi hành 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và tổ chức, cá nhân liên quan theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện Quy chế nếu có vấn đề chưa phù hợp các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Công Thươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12 . Điều khoản thi hành
  • 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và tổ chức, cá nhân liên quan theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm thực hiện Quy chế này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện Quy chế nếu có vấn đề chưa phù hợp các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Công Thương để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung Quy chế...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
  • 1. Sử dụng hệ thống QLVBĐH liên thông để chỉ đạo, điều hành, xử lý công việc hằng ngày của cơ quan, tổ chức.
  • 2. Chịu trách nhiệm về nội dung, độ chính xác và bảo mật các thông tin trao đổi trên hệ thống QLVBĐH liên thông.
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Vận hành Trục liên thông văn bản điện tử của tỉnh và kết nối với Trục liên thông văn bản điện tử của Văn phòng Chính phủ theo quy định. 2. Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch hằng năm cho việc nâng cấp, bảo dưỡng, phát triển cơ sở hạ tầng của hệ thống để luôn đáp ứng nhu cầu k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức 1. Tự quản lý tài khoản, bảo vệ mật khẩu sử dụng của cá nhân; không truy nhập vào tài khoản của người khác và không để người khác sử dụng địa chỉ, tài khoản của mình trên hệ thống QLVBĐH liên thông. Trường hợp mất mật khẩu phải kịp thời báo quản trị hệ thống tại cơ quan, tổ chức mìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hướng dẫn, kiểm tra thực hiện Quy chế 1. Ban Chỉ đạo xây dựng Chính quyền điện tử của tỉnh định kỳ hằng năm kiểm tra việc quản lý, sử dụng, vận hành hệ thống QLVBĐH liên thông. Đưa việc sử dụng hệ thống vào tiêu chí xếp hạng ứng dụng công nghệ thông tin hằng năm của tỉnh. 2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với S...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Công tác khen thưởng 1. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông đánh giá kết quả thực hiện Quy chế này của các cơ quan, đơn vị trong việc xem xét thi đua, khen thưởng chuyên môn hàng năm. 2. Sở Nội vụ chủ trì phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đề xuất khen thưởng, xử lý vi phạm, kỷ luật trong quá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã quán triệt và tổ chức thực hiện Quy chế này. Định kỳ hằng năm hoặc đột xuất, báo cáo UBND tỉnh về hiệu quả sử dụng của hệ thống QLVBĐH liên thông của cơ quan, tổ chức trong báo cáo chung về tình hình ứng dụng công nghệ thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.