Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 18
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2018 và thay thế Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 22/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 21/2006/QĐ-UBND UBND ngày 06/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách tỉnh chuyển sang chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 12/20...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2018 và thay thế Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 22/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2018 và thay thế Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 22/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 21/2006/QĐ-UBND UBND ngày 06/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách t...
Target excerpt

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 21/2006/QĐ-UBND UBND ngày 06/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách tỉnh chuyển...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây viết tắt là NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Nguồn vốn ngân sách địa phương trích hàng năm (bao gồm ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện) ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác do Hội đồng nhân dân tỉnh (đối vớ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, ngành và cơ quan có liên quan 1. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh: - Có trách nhiệm quản lý nguồn vốn Ngân sách tỉnh uỷ thác sang để cho vay, thu nợ, bảo toàn vốn; sử dụng vốn đúng mục đích, cho vay đúng đối tượng thụ hưởng và phân phối số lãi thu được đúng quy định tại Điều 6 của Quy chế này....

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
  • Nguồn vốn ngân sách địa phương trích hàng năm (bao gồm ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện) ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác do Hội đồng nhân d...
  • 2. Nguồn vốn còn lại tại thời điểm giải thể của Quỹ giải quyết việc làm địa phương thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, ngành và cơ quan có liên quan
  • 1. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh:
  • Có trách nhiệm quản lý nguồn vốn Ngân sách tỉnh uỷ thác sang để cho vay, thu nợ, bảo toàn vốn
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
  • Nguồn vốn ngân sách địa phương trích hàng năm (bao gồm ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện) ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác do Hội đồng nhân d...
  • 2. Nguồn vốn còn lại tại thời điểm giải thể của Quỹ giải quyết việc làm địa phương thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
Target excerpt

Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, ngành và cơ quan có liên quan 1. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh: - Có trách nhiệm quản lý nguồn vốn Ngân sách tỉnh uỷ thác sang để cho vay, thu nợ, bảo toàn vốn; sử dụng vốn...

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp - UBND tỉnh ủy quyền bằng văn bản cho Sở Lao động - Thương Binh và Xã hội ký hợp đồng ủy thác nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh với Chi nhánh NHCSXH tỉnh Lạng Sơn. - UBND huyện ủy quyền bằng văn bản cho Phòng Lao động - Thương Binh và Xã hội ký hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách địa phương hằng năm bố trí để bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh: a) Căn cứ Quyết định giao vốn (hoặc quyết định giao dự toán) của UBND tỉnh, Sở Tài chính thực hiện chuyển tiền cho Sở Lao động - Thương Binh v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng cho vay: Thực hiện theo quy định tại Điều 2, Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng được vay vốn Hộ nghèo và hộ cận nghèo theo chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo do Thủ tướng Chính phủ quy định trong từng thời kỳ. Thực hiện cho vay theo các văn bản hướng dẫn từng thời kỳ của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính và Ngân hàng Chính sách xã hội.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Đối tượng cho vay: Thực hiện theo quy định tại Điều 2, Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng được vay vốn
  • Hộ nghèo và hộ cận nghèo theo chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo do Thủ tướng Chính phủ quy định trong từng thời kỳ. Thực hiện cho vay theo các văn bản hướng dẫn từng thời kỳ của Thủ tướng Chính phủ, Bộ...
  • Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính và Ngân hàng Chính sách xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối tượng cho vay: Thực hiện theo quy định tại Điều 2, Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng được vay vốn Hộ nghèo và hộ cận nghèo theo chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo do Thủ tướng Chính phủ quy định trong từng thời kỳ. Thực hiện cho vay theo các văn bản hướng dẫn từng thời kỳ của Thủ tướng Chí...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Mục đích sử dụng vốn vay Thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay, quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay (nếu có) thực hiện theo các quy định hiện hành của NHCSXH.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn: a) Về thẩm quyền gia hạn nợ do NHCSXH các cấp xem xét, quyết định theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ; b) Về thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ: thực hiện theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay 1. NHCSXH quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên sau: a) Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg ngày 31/7/2015 của Thủ tướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xử lý nợ bị rủi ro 1. Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan: Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro được áp dụng theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế xử lý n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chế độ báo cáo 1. Đối với nguồn vốn do ngân sách cấp tỉnh ủy thác qua Chi nhánh NHCSXH tỉnh: Định kỳ 6 tháng, hàng năm hoặc theo yêu cầu đột xuất, Chi nhánh NHCSXH tỉnh báo cáo tổng nguồn vốn, kết quả cho vay từ nguồn vốn ủy thác gửi UBND tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính; 2. Đối với nguồn vốn do ngân sác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hạch toán, theo dõi cho vay, chế độ báo cáo quyết toán Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn ủy thác và dư nợ cho vay được theo dõi, hạch toán vào tài khoản kế toán riêng theo các văn bản hướng dẫn của Tổng giám đốc NHCSXH.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Lao động - Thương Binh và Xã hội, Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu, đề xuất với UBND tỉnh đối với nguồn vốn ngân sách tỉnh; Phòng Tài chính - Kế hoạch chủ trì, phối hợp với Phòng Lao động - Thương Binh và Xã hội, tham mưu, đề xuất với UBND c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Những tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Khi Chính phủ, NHCSXH Việt Nam và các Bộ, ngành Trung ương có liên quan có quy định mới khác với Quy chế này, Chi nhánh NHCSXH tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách tỉnh ủy thác sang chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách tỉnh ủy thác sang chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và xã hội; Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Chính phủ; - Bộ KH&ĐT, BTC...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về chế độ quản lý, sử dụng nguồn vốn Ngân sách tỉnh uỷ thác sang chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. 2. Đối tượng áp dụng: Hộ nghèo và hộ cận nghèo theo chuẩn hộ nghèo, h...
Điều 3. Điều 3. Điều kiện vay vốn, nguyên tắc sử dụng vốn vay Thực hiện theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, các văn bản về hướng dẫn nghiệp vụ cho vay theo từng thời kỳ của các Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính và Ngân hàng Chính sách xã hội.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Mức vay, thời hạn, lãi suất cho vay, quy trình thủ tục, hồ sơ cho vay và định kỳ thu nợ, thu lãi Thực hiện theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, các văn bản về hướng dẫn nghiệp vụ cho vay theo từng thời kỳ của các Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính và Ngân hàng Chính sách xã hội.