Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về sửa đổi Nghị quyết số 139/2009/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

Tiêu đề

Về ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về sửa đổi Nghị quyết số 139/2009/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2009
  • của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Removed / left-side focus
  • Về sửa đổi Nghị quyết số 139/2009/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2009
Rewritten clauses
  • Left: của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Phú Yên Right: Về ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Target excerpt

Về ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Phú Yên

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi nội dung mức trích để lại cho đơn vị thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực tại Điều 1 của Nghị quyết số 139/2009/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2009 như sau: “Cơ quan thực hiện thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực phải nộp toàn bộ số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Phú Yên kèm theo Nghị quyết này. Mức trích để lại cho các đơn vị thu từ lệ phí thu được đối với cấp huyện không quá 30%, đối với cấp xã là 50%, riêng các xã miền núi là 70%.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi nội dung mức trích để lại cho đơn vị thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực tại Điều 1 của Nghị quyết số 139/2009/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2009 như sau:
  • “Cơ quan thực hiện thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực phải nộp toàn bộ số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước”.
Added / right-side focus
  • Mức trích để lại cho các đơn vị thu từ lệ phí thu được đối với cấp huyện không quá 30%, đối với cấp xã là 50%, riêng các xã miền núi là 70%.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi nội dung mức trích để lại cho đơn vị thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực tại Điều 1 của Nghị quyết số 139/2009/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2009 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: “Cơ quan thực hiện thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực phải nộp toàn bộ số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước”. Right: Điều 1. Ban hành mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Phú Yên kèm theo Nghị quyết này.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Phú Yên kèm theo Nghị quyết này. Mức trích để lại cho các đơn vị thu từ lệ phí thu được đối với cấp huyện không quá 30%, đối với cấp xã...

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Những quy định còn lại của Nghị quyết số 139/2009/NQ-HĐND vẫn tiếp tục thực hiện.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: - Quy định cụ thể đối tượng thu, cơ quan thu theo đúng quy định của pháp luật, phù hợp với tình hình thực tế của địa phương. - Hướng dẫn, tổ chức quản lý, sử dụng và quyết toán khoản lệ phí thu được theo đúng chế độ quy định. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành:
  • Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
  • Những quy định còn lại của Nghị quyết số 139/2009/NQ-HĐND vẫn tiếp tục thực hiện.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • - Quy định cụ thể đối tượng thu, cơ quan thu theo đúng quy định của pháp luật, phù hợp với tình hình thực tế của địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành:
  • Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Rewritten clauses
  • Left: Những quy định còn lại của Nghị quyết số 139/2009/NQ-HĐND vẫn tiếp tục thực hiện. Right: (Kèm theo Nghị quyết số 139/2009/NQ-HĐND
Target excerpt

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: - Quy định cụ thể đối tượng thu, cơ quan thu theo đúng quy định của pháp luật, phù hợp với tình hình thực tế của địa phương. - Hướng dẫn, tổ chức quản lý,...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện: Hội đồng nhân dân tỉnh giao: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo Luật định tăng cường đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.