Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND ngày 26/9/2009 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ quốc phòng, an ninh tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND ngày 26/9/2009 của UBND tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ quốc phòng, an ninh tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy định cụ thể việc xử lý số dư Quỹ quốc phòng an ninh tại xã, phường, thị trấn đã thu được theo quy định tại Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND ngày 26/9/2009 của UBND tỉnh cụ thể như sau: Từ ngày 01/01/2019, đối với số dư Quỹ quốc phòng, an ninh tại các xã, phường, thị trấn (nếu có), UBND các xã, phường, thị trấn chỉ đạo các đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc miễn, giảm tiền sử dụng đất ở cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Điều 1. Điều 1. Quy định chế độ miễn, giảm tiền sử dụng đất ở khi giao đất làm nhà ở, chuyển mục đích từ đất khác sang đất ở, mua nhà gắn liền với quyền sử dụng đất theo Nghị định số 61/CP ngày 05/7/1994 của Chính phủ, công nhận đất ở phải nộp tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau: 1. Đối tư...
Điều 2. Điều 2. Mức miễn, giảm tiền sử dụng đất ở. 1. Miễn tiền sử dụng đất. a) Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 thực hiện theo quy định tại Điều 1 Quyết định số 20/QĐ-TTg ngày 03/02/2000 của Thủ tướng Chính phủ. b) Bà mẹ Việt Nam Anh hùng; Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động; thương binh, người hưở...
Điều 3. Điều 3. Hồ sơ, thủ tục xét duyệt. 1. Hồ sơ xét duyệt: a) Đơn đề nghị của người có công với cách mạng được UBND cấp xã nơi người đó cư trú xác nhận: chưa có chỗ ở, chưa được giao đất làm nhà ở theo chế độ miễn, giảm. b) Giấy tờ chứng nhận người có công với cách mạng (bản sao có chứng thực) c) Trường hợp từ nơi khác chuyển đến phải có xá...
Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện. 1. UBND tỉnh uỷ quyền cho Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã (UBND cấp huyện) quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất. 2. Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định thành lập Hội đồng xét miễn, giảm tiền sử dụng đất. Thành phần gồm lãnh đạo UBND cấp huyện làm Chủ tịch Hội đồng; Phòng lao động Thương binh và Xã...
Điều 5. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này không áp dụng cho các đối tượng thuộc diện chính sách người có công với cách mạng đã được hỗ trợ miễn, giảm tiền sử dụng đất khi giao đất làm nhà ở.
Điều 6. Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các sở, ban, ngành đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, các cơ quan đơn vị, đối tượng có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.