Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
38/2018/QĐ-UBND
Right document
Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
42/2017/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp
- trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng, bao gồm: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5 như sau: “1. Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, tính chất, loại công trình chính của dự án. Dự án theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư
- xây dựng, bao gồm:
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5 như sau:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND ngày 14/12/2009 và Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 25/6/2013 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ các quy định sau: 1. Quy định tại các khoản 6 và 7 Điều 34, khoản 3 Điều 69 và Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 về quản lý dự án đầu tư xây dựng. 2. Quy định tại khoản 3 Điều 38 Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bãi bỏ các quy định sau:
- 1. Quy định tại các khoản 6 và 7 Điều 34, khoản 3 Điều 69 và Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- 2. Quy định tại khoản 3 Điều 38 Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND ngày 14/12/2009 và Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 25/6/2013 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành trực thuộc; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND Ngày 20 tháng 12 năm 2...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng và thiết kế, dự toán xây dựng công trình, hạng mục công trình của dự án đã trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 về quản lý dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định chuyển tiếp
- 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng và thiết kế, dự toán xây dựng công trình, hạng mục công trình của dự án đã trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành t...
- việc điều chỉnh dự án, thiết kế và dự toán xây dựng công trình của các dự án này nếu được thực hiện sau ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì phải thực hiện đầy đủ các quy định tại Nghị
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành trực thuộc; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Ðiều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về các nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các Sở, ban, ngành và UBND các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là UBND cấp huyện), đơn vị liên quan trong công tác quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp (giải quyết các thủ tục triển kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; UBND cấp huyện; UBND các xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã). 2. Các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, hợp tác xã (HTX), đơn vị đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp. 3. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp. 4...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2017. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2017.
- 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; UBND cấp huyện; UBND các xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã).
- 2. Các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, hợp tác xã (HTX), đơn vị đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Tuân thủ nghiêm các quy định của pháp luật trong quá trình phối hợp quản lý, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. 2. Thực hiện cơ chế quản lý một đầu mối, tránh chồng chéo, gây phiền hà cho Doanh nghiệp. Sở Công Thương là cơ quan tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối vớ...
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14 của Luật tổ chức chính quyền địa phương, cụ thể như sau: a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ quản lý xây dựng chuyên ngành được phân cấp hoặc ủy quyền các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở của các dự án cụ thể thuộc thẩm quyền thẩm định của mình sau khi được Bộ trưởng Bộ quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14 của Luật tổ chức chính quyền địa phương, cụ thể như sau:
- a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ quản lý xây dựng chuyên ngành được phân cấp hoặc ủy quyền các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở của các dự á...
- b) Căn cứ điều kiện cụ thể của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc thực hiện phân cấp hoặc ủy quyền cho phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ban quả...
- Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
- 1. Tuân thủ nghiêm các quy định của pháp luật trong quá trình phối hợp quản lý, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
- Thực hiện cơ chế quản lý một đầu mối, tránh chồng chéo, gây phiền hà cho Doanh nghiệp.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phương thức phối hợp Tùy theo tính chất, nội dung công việc, trong quá trình thực hiện sẽ do cơ quan chủ trì quyết định hoặc phối hợp nhiều cơ quan khác giải quyết công việc. 1. Đối với cơ quan chủ trì - Tổ chức cuộc họp tập trung để lấy ý kiến tham gia của cơ quan phối hợp hoặc gửi văn bản xin ý kiến đến cơ quan phối hợp. - Sa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CỤM CÔNG NGHIỆP VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp 1. Sở Công Thương a) Xây dựng, tổng hợp ý kiến về chương trình hỗ trợ: Giai đoạn chuẩn bị đầu tư thực hiện dự án, công tác bồi thường giải phóng mặt bằng, đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp (bao gồm nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp 1. Trình tự lập, phê duyệt Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội. 2. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị a) Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, UBND cấp huyện có liên quan tổ chức lập, thẩm địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Bổ sung, điều chỉnh cụm công nghiệp đưa ra khỏi quy hoạch 1. Điều kiện bổ sung cụm công nghiệp vào Quy hoạch thực hiện theo khoản 1, Điều 7 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 2. Điều kiện điều chỉnh cụm công nghiệp ra khỏi Quy hoạch thực hiện theo khoản 2, Điều 7 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 3. Hồ sơ, trình tự điều chỉnh, bổ sung Quy h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp 1. Điều kiện thành lập cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 2. Điều kiện mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 3. Hồ sơ, trình tự thành lập, mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. C hủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Việc lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật được thực hiện trong giai đoạn thành lập, mở rộng cụm công nghiệp. 2. Đối với các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn và địa bàn không có khả năng thu hút doanh nghiệp đầu tư kinh doanh hạ tầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 17 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị a) Ủy ban nhân dân cấp huyện - Có trách nhiệm chỉ đạo cơ quan, đơn vị tổ chức lập, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp trên địa bàn trước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp a) Chịu trách nhiệm lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp. Đối với cụm công nghiệp được quyết định thành lập, mở rộng theo thủ tục, quy định tại Nghị định số 6...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Điều 11. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
- 1. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
- a) Chịu trách nhiệm lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp.
Left
Điều 12.
Điều 12. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Khi lập dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp, chủ đầu tư tiến hành đồng thời lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án. 2. Nội dung, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Nội dung, hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị a) Sở Tài nguyên và Môi trường: Tiếp nhận hồ sơ, thẩm định và trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tiếp nhận, triển khai dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp 1. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu đầu tư, cơ sở sản xuất có nhu cầu di dời vào cụm công nghiệp (sau đây gọi là nhà đầu tư thứ cấp) liên hệ với chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật để được hướng dẫn về quy hoạch, bố trí ngành nghề, giá thuê đất, nhà xưở...
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14 của Luật tổ chức chính quyền địa phương, cụ thể như sau: a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ quản lý xây dựng chuyên ngành được phân cấp hoặc ủy quyền các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở của các dự án cụ thể thuộc thẩm quyền thẩm định của mình sau khi được Bộ trưởng Bộ quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14 của Luật tổ chức chính quyền địa phương, cụ thể như sau:
- a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ quản lý xây dựng chuyên ngành được phân cấp hoặc ủy quyền các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở của các dự á...
- b) Căn cứ điều kiện cụ thể của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc thực hiện phân cấp hoặc ủy quyền cho phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ban quả...
- Điều 14. Tiếp nhận, triển khai dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp
- Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu đầu tư, cơ sở sản xuất có nhu cầu di dời vào cụm công nghiệp (sau đây gọi là nhà đầu tư thứ cấp) liên hệ với chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật để được hướng dẫn v...
- Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư công trình trong cụm công nghiệp:
Left
Điều 15.
Điều 15. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích 1. Cung cấp dịch vụ công cộng, tiện ích a) Đối với cụm công nghiệp có Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật: Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp có trách nhiệm tổ chức cung cấp, quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích chung trong cụm công nghiệp gồm: Bảo vệ, giữ gìn an ni...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, chế độ báo cáo về cụm công nghiệp 1. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh thực hiện theo Điều 26 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017. 2. Chế độ báo cáo về cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 12 Thông tư số 15/2017/TT-BCT ngày 31/8/2017. 3. Các mẫu văn bản, quy chế quản lý về cụm cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Công tác thanh tra, kiểm tra 1. Việc thực hiện thanh tra, kiểm tra theo Kế hoạch do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và thực hiện thường xuyên không quá một lần trong một năm trừ khi có dấu hiệu vi phạm pháp luật. Cơ quan có thẩm quyền thanh tra kiểm tra, thường xuyên phối hợp với Sở Công Thương, UBND cấp huyện và chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong tham gia triển khai thực hiện Quy chế này được xem xét khen thưởng theo quy định. 2. Các tổ chức, cá nhân vi phạm Quy chế này, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xem xét, xử lý trách nhiệm theo quy định pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm thi hành Các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp xã và cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện theo đúng các nội dung quy định tại Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và đôn đốc việc triển khai thực hiện Quy chế này; tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh định kỳ hàng năm. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan chuyên môn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan phản ánh kịp thời về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.