Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 18
Right-only sections 86

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND ngày 14/12/2009 và Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 25/6/2013 của UBND tỉnh Thái Nguyên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành trực thuộc; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND Ngày 20 tháng 12 năm 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Ðiều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về các nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các Sở, ban, ngành và UBND các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là UBND cấp huyện), đơn vị liên quan trong công tác quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp (giải quyết các thủ tục triển kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; UBND cấp huyện; UBND các xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã). 2. Các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, hợp tác xã (HTX), đơn vị đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp. 3. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp. 4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Tuân thủ nghiêm các quy định của pháp luật trong quá trình phối hợp quản lý, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. 2. Thực hiện cơ chế quản lý một đầu mối, tránh chồng chéo, gây phiền hà cho Doanh nghiệp. Sở Công Thương là cơ quan tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phương thức phối hợp Tùy theo tính chất, nội dung công việc, trong quá trình thực hiện sẽ do cơ quan chủ trì quyết định hoặc phối hợp nhiều cơ quan khác giải quyết công việc. 1. Đối với cơ quan chủ trì - Tổ chức cuộc họp tập trung để lấy ý kiến tham gia của cơ quan phối hợp hoặc gửi văn bản xin ý kiến đến cơ quan phối hợp. - Sa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CỤM CÔNG NGHIỆP VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp 1. Sở Công Thương a) Xây dựng, tổng hợp ý kiến về chương trình hỗ trợ: Giai đoạn chuẩn bị đầu tư thực hiện dự án, công tác bồi thường giải phóng mặt bằng, đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp (bao gồm nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp 1. Trình tự lập, phê duyệt Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội. 2. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị a) Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, UBND cấp huyện có liên quan tổ chức lập, thẩm địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Bổ sung, điều chỉnh cụm công nghiệp đưa ra khỏi quy hoạch 1. Điều kiện bổ sung cụm công nghiệp vào Quy hoạch thực hiện theo khoản 1, Điều 7 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 2. Điều kiện điều chỉnh cụm công nghiệp ra khỏi Quy hoạch thực hiện theo khoản 2, Điều 7 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 3. Hồ sơ, trình tự điều chỉnh, bổ sung Quy h...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư xây dựng 1. Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công. 2. Đối với các dự án nhóm A sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách,...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Bổ sung, điều chỉnh cụm công nghiệp đưa ra khỏi quy hoạch
  • 1. Điều kiện bổ sung cụm công nghiệp vào Quy hoạch thực hiện theo khoản 1, Điều 7 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
  • 2. Điều kiện điều chỉnh cụm công nghiệp ra khỏi Quy hoạch thực hiện theo khoản 2, Điều 7 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư xây dựng
  • 1. Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công.
  • Đối với các dự án nhóm A sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, vốn khác (trừ các dự án quy định tại Khoản 1 của Điều này) chưa có trong quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng được duyệt, chủ đầu tư ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Bổ sung, điều chỉnh cụm công nghiệp đưa ra khỏi quy hoạch
  • 1. Điều kiện bổ sung cụm công nghiệp vào Quy hoạch thực hiện theo khoản 1, Điều 7 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
  • 2. Điều kiện điều chỉnh cụm công nghiệp ra khỏi Quy hoạch thực hiện theo khoản 2, Điều 7 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 8. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư xây dựng 1. Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư được...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp 1. Điều kiện thành lập cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 2. Điều kiện mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 3. Hồ sơ, trình tự thành lập, mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo quy...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở 1. Đối với dự án quan trọng quốc gia: Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước để thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định riêng của pháp luật. 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
  • 1. Điều kiện thành lập cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
  • 2. Điều kiện mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở
  • 1. Đối với dự án quan trọng quốc gia: Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước để thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định riê...
  • 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
  • 1. Điều kiện thành lập cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
  • 2. Điều kiện mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 10. Thẩm quyền thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở 1. Đối với dự án quan trọng quốc gia: Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước để thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Bá...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. C hủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Việc lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật được thực hiện trong giai đoạn thành lập, mở rộng cụm công nghiệp. 2. Đối với các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn và địa bàn không có khả năng thu hút doanh nghiệp đầu tư kinh doanh hạ tầ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng 1. Công trình công cộng quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù phải tổ chức thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc gồm: a) Công trình công cộng cấp I, cấp đặc biệt; b) Trụ sở cơ quan Đảng, Nhà nước, trung tâm hành chính - chính trị, trung tâm phát t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. C hủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
  • 1. Việc lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật được thực hiện trong giai đoạn thành lập, mở rộng cụm công nghiệp.
  • 2. Đối với các địa bàn có điều kiện kinh tế
Added / right-side focus
  • Điều 15. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
  • 1. Công trình công cộng quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù phải tổ chức thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc gồm:
  • a) Công trình công cộng cấp I, cấp đặc biệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. C hủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
  • 1. Việc lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật được thực hiện trong giai đoạn thành lập, mở rộng cụm công nghiệp.
  • 2. Đối với các địa bàn có điều kiện kinh tế
Target excerpt

Điều 15. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng 1. Công trình công cộng quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù phải tổ chức thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc gồm: a) Công t...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 17 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị a) Ủy ban nhân dân cấp huyện - Có trách nhiệm chỉ đạo cơ quan, đơn vị tổ chức lập, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp trên địa bàn trước...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, Chủ tịch Hội đồng quản trị tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước quyết định thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý d...

Open section

This section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp
  • 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 17 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
  • 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
Added / right-side focus
  • Điều 17. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực
  • Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, Chủ tịch Hội đồng quản trị tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước quyết định thành lập Ban quản lý dự án đầu t...
  • 2. Hình thức Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực được áp dụng đối với các trường hợp:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp
  • 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 17 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
  • 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
Target excerpt

Điều 17. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, Chủ tịch Hội đồng quản trị tậ...

explicit-citation Similarity 0.86 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp a) Chịu trách nhiệm lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp. Đối với cụm công nghiệp được quyết định thành lập, mở rộng theo thủ tục, quy định tại Nghị định số 6...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Chủ đầu tư trực tiếp thực hiện quản lý dự án 1. Chủ đầu tư sử dụng tư cách pháp nhân của mình và bộ máy chuyên môn trực thuộc để trực tiếp quản lý đối với dự án cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng quy mô nhỏ có tổng mức đầu tư dưới 5 (năm) tỷ đồng, dự án có sự tham gia của cộng đồng và dự án có tổng mức đầu tư dưới...

Open section

This section appears to amend `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
  • 1. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
  • a) Chịu trách nhiệm lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp.
Added / right-side focus
  • Điều 21. Chủ đầu tư trực tiếp thực hiện quản lý dự án
  • Chủ đầu tư sử dụng tư cách pháp nhân của mình và bộ máy chuyên môn trực thuộc để trực tiếp quản lý đối với dự án cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng quy mô nhỏ có tổng mức đầu tư dưới 5...
  • Cá nhân tham gia quản lý dự án làm việc theo chế độ kiêm nhiệm và phải có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
  • 1. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
  • a) Chịu trách nhiệm lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp.
Target excerpt

Điều 21. Chủ đầu tư trực tiếp thực hiện quản lý dự án 1. Chủ đầu tư sử dụng tư cách pháp nhân của mình và bộ máy chuyên môn trực thuộc để trực tiếp quản lý đối với dự án cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Khi lập dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp, chủ đầu tư tiến hành đồng thời lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án. 2. Nội dung, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Nội dung, hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị a) Sở Tài nguyên và Môi trường: Tiếp nhận hồ sơ, thẩm định và trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Tiếp nhận, triển khai dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp 1. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu đầu tư, cơ sở sản xuất có nhu cầu di dời vào cụm công nghiệp (sau đây gọi là nhà đầu tư thứ cấp) liên hệ với chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật để được hướng dẫn về quy hoạch, bố trí ngành nghề, giá thuê đất, nhà xưở...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Trường hợp Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực không đủ điều kiện năng lực để thực hiện một số công việc quản lý dự án đầu tư xây dựng thì được thuê tổ chức, cá nhân tư vấn có đủ điều kiện năng lực theo quy định tại Nghị định này để thực hiện. 2. Đối với các do...

Open section

This section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Tiếp nhận, triển khai dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp
  • Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu đầu tư, cơ sở sản xuất có nhu cầu di dời vào cụm công nghiệp (sau đây gọi là nhà đầu tư thứ cấp) liên hệ với chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật để được hướng dẫn v...
  • Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư công trình trong cụm công nghiệp:
Added / right-side focus
  • Điều 20. Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
  • Trường hợp Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực không đủ điều kiện năng lực để thực hiện một số công việc quản lý dự án đầu tư xây dựng thì được thuê tổ chức, cá nhân tư vấn có...
  • Đối với các doanh nghiệp là thành viên của tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước nếu không đủ điều kiện năng lực để quản lý dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn nhà nước ngoài ngân sách hoặc vốn...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Tiếp nhận, triển khai dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp
  • Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu đầu tư, cơ sở sản xuất có nhu cầu di dời vào cụm công nghiệp (sau đây gọi là nhà đầu tư thứ cấp) liên hệ với chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật để được hướng dẫn v...
  • Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư công trình trong cụm công nghiệp:
Target excerpt

Điều 20. Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Trường hợp Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực không đủ điều kiện năng lực để thực hiện một số công việc quản lý dự án đầu tư xây dựng thì đư...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 15.

Điều 15. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích 1. Cung cấp dịch vụ công cộng, tiện ích a) Đối với cụm công nghiệp có Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật: Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp có trách nhiệm tổ chức cung cấp, quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích chung trong cụm công nghiệp gồm: Bảo vệ, giữ gìn an ni...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án 1. Chủ đầu tư quyết định thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án để quản lý thực hiện dự án quy mô nhóm A có công trình xây dựng cấp đặc biệt, dự án áp dụng công nghệ cao được Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xác nhận bằng văn bản, dự án về quốc phòng, an ninh có yêu...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích
  • 1. Cung cấp dịch vụ công cộng, tiện ích
  • a) Đối với cụm công nghiệp có Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật: Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp có trách nhiệm tổ chức cung cấp, quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích chu...
Added / right-side focus
  • Điều 19. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án
  • Chủ đầu tư quyết định thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án để quản lý thực hiện dự án quy mô nhóm A có công trình xây dựng cấp đặc biệt, dự án áp dụng công nghệ cao được Bộ trưởng...
  • 2. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án là tổ chức sự nghiệp trực thuộc chủ đầu tư, có tư cách pháp nhân độc lập, được sử dụng con dấu riêng, được mở tài khoản tại kho bạc nhà nước và ngân h...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích
  • 1. Cung cấp dịch vụ công cộng, tiện ích
  • a) Đối với cụm công nghiệp có Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật: Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp có trách nhiệm tổ chức cung cấp, quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích chu...
Target excerpt

Điều 19. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án 1. Chủ đầu tư quyết định thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án để quản lý thực hiện dự án quy mô nhóm A có công trình xây dựng cấp đặc biệt, dự án á...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, chế độ báo cáo về cụm công nghiệp 1. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh thực hiện theo Điều 26 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017. 2. Chế độ báo cáo về cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 12 Thông tư số 15/2017/TT-BCT ngày 31/8/2017. 3. Các mẫu văn bản, quy chế quản lý về cụm cô...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn khác 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng: a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Điều 76 Nghị định này chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ th...

Open section

This section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, chế độ báo cáo về cụm công nghiệp
  • 1. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh thực hiện theo Điều 26 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017.
  • 2. Chế độ báo cáo về cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 12 Thông tư số 15/2017/TT-BCT ngày 31/8/2017.
Added / right-side focus
  • Điều 26. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn khác
  • 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng:
  • a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Điều 76 Nghị định này chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật (trường hợp thiế...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, chế độ báo cáo về cụm công nghiệp
  • 1. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh thực hiện theo Điều 26 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017.
  • 2. Chế độ báo cáo về cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 12 Thông tư số 15/2017/TT-BCT ngày 31/8/2017.
Target excerpt

Điều 26. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn khác 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng: a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ q...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Công tác thanh tra, kiểm tra 1. Việc thực hiện thanh tra, kiểm tra theo Kế hoạch do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và thực hiện thường xuyên không quá một lần trong một năm trừ khi có dấu hiệu vi phạm pháp luật. Cơ quan có thẩm quyền thanh tra kiểm tra, thường xuyên phối hợp với Sở Công Thương, UBND cấp huyện và chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong tham gia triển khai thực hiện Quy chế này được xem xét khen thưởng theo quy định. 2. Các tổ chức, cá nhân vi phạm Quy chế này, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xem xét, xử lý trách nhiệm theo quy định pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm thi hành Các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp xã và cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện theo đúng các nội dung quy định tại Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và đôn đốc việc triển khai thực hiện Quy chế này; tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh định kỳ hàng năm. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan chuyên môn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan phản ánh kịp thời về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý dự án đầu tư xây dựng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung thi hành Luật Xây dựng năm 2014 về quản lý dự án đầu tư xây dựng, gồm: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án; thực hiện dự án; kết thúc xây dựng đưa công trình của dự án vào khai thác sử dụng; hình thức và nội dung quản lý dự...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình, hạng mục công trình chính thuộc dự án đầu tư xây dựng là công trình, hạng mục công trình có quy mô, công năng quyết định đến mục tiêu đầu tư của dự án. 2. Công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng được quy định tại Nghị định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng. 3. Công t...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc cơ bản của quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được quản lý thực hiện theo kế hoạch, chủ trương đầu tư, đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 51 của Luật Xây dựng năm 2014 và phù hợp với quy định của pháp luật có liên quan. 2. Quy định rõ trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước, củ...
Điều 4. Điều 4. Chủ đầu tư xây dựng Chủ đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 9 Điều 3 của Luật Xây dựng năm 2014 do người quyết định đầu tư quyết định và được quy định cụ thể như sau: 1. Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Thủ tướng Chính phủ giao. Chủ đầu tư thực hiện thẩm quy...
Điều 5. Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, tính chất, loại công trình chính của dự án gồm: Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án nhóm B và dự án nhóm C theo các tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công và được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định nà...
Điều 6. Điều 6. Trình tự đầu tư xây dựng 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (nếu có); lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi...