Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Luật doanh nghiệp
139/2007/NĐ-CP
Right document
Ban hành quy định về quy trình, thủ tục cấp giấy Chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
40/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Luật doanh nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về quy trình, thủ tục cấp giấy Chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về quy trình, thủ tục cấp giấy Chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- Hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Luật doanh nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp liên quan đến thành lập, tổ chức quản lý, hoạt động, tổ chức lại và giải thể doanh nghiệp.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về quy trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về quy trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp liên quan đến thành lập, tổ chức quản lý, hoạt động, tổ chức lại và giải thể doanh nghiệp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm: 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân, bao gồm cả công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần được chuyển đổi từ doanh nghiệp 100% vốn nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức Đảng và của các tổ chức chính trị - xã hội,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối, phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối, phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm:
- 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân, bao gồm cả công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần được chuyển đổi từ doanh nghiệp 100% vốn nhà nước,...
Left
Điều 3.
Điều 3. Áp dụng Luật Doanh nghiệp, Điều ước quốc tế và pháp luật liên quan 1. Việc thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động của doanh nghiệp áp dụng theo quy định của Luật Doanh nghiệp; trừ các trường hợp quy định tại khoản 2 và 3 Điều này. 2. Trường hợp Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy đị...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND ngày 14/3/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND ngày 14/3/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa b...
- Điều 3. Áp dụng Luật Doanh nghiệp, Điều ước quốc tế và pháp luật liên quan
- 1. Việc thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động của doanh nghiệp áp dụng theo quy định của Luật Doanh nghiệp; trừ các trường hợp quy định tại khoản 2 và 3 Điều này.
- Trường hợp Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác về hồ sơ, trình tự, thủ tục và điều kiện thành lập, đăng ký kinh doanh, cơ cấu sở hữu và quyền...
Left
Điều 4.
Điều 4. Ngành, nghề cấm kinh doanh 1 Danh mục ngành, nghề cấm kinh doanh gồm: a) Kinh doanh vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; quân trang (bao gồm cả phù hiệu, cấp hiệu, quân hiệu của quân đội, công an), quân dụng cho lực lượng vũ trang; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Công an tỉnh; Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Huế QUY ĐỊNH Quy trình, thủ tục cấp Giấy c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Công an tỉnh
- Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 4. Ngành, nghề cấm kinh doanh
- 1 Danh mục ngành, nghề cấm kinh doanh gồm:
- a) Kinh doanh vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an
Left
Điều 5.
Điều 5. Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện và điều kiện kinh doanh 1. Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện và điều kiện kinh doanh áp dụng theo các quy định của các luật, pháp lệnh, nghị định chuyên ngành hoặc quyết định có liên quan của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi chung là pháp luật chuyên ngành). 2. Điều kiện kinh doanh được thể...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đối với dự án đầu tư trong nước, có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Nhà đầu tư phải lập Bản đăng ký đầu tư theo mẫu do Bộ Kế họach và Đầu tư ban hành kèm theo Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 (sau đây gọi tắt là theo mẫu quy định), đăng ký v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đối với dự án đầu tư trong nước, có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
- Nhà đầu tư phải lập Bản đăng ký đầu tư theo mẫu do Bộ Kế họach và Đầu tư ban hành kèm theo Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 (sau đây gọi tắt là theo mẫu quy định), đăng ký với Sở Kế h...
- Trường hợp Nhà đầu tư có yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đầu tư thì Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ vào Bản đăng ký đầu tư để trình UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư.
- Điều 5. Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện và điều kiện kinh doanh
- Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện và điều kiện kinh doanh áp dụng theo các quy định của các luật, pháp lệnh, nghị định chuyên ngành hoặc quyết định có liên quan của Thủ tướng Chính phủ (sau đây g...
- 2. Điều kiện kinh doanh được thể hiện dưới các hình thức:
Left
Điều 6.
Điều 6. Ngành, nghề kinh doanh phải có chứng chỉ hành nghề 1. Chứng chỉ hành nghề nghiệp quy định tại khoản 2 Điều 7 của Luật Doanh nghiệp là văn bản mà cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam hoặc hiệp hội nghề nghiệp được Nhà nước uỷ quyền cấp cho cá nhân có đủ trình độ chuyên môn và kinh nghiệm nghề nghiệp về một ngành, nghề nhấ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Nhà đầu tư phải lập hồ sơ đăng ký để cấp Giấy chứng nhận đầu tư. 1. Hồ sơ đăng ký đầu tư gồm: a) Bản đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu quy định); b) Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hìn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
- Nhà đầu tư phải lập hồ sơ đăng ký để cấp Giấy chứng nhận đầu tư.
- 1. Hồ sơ đăng ký đầu tư gồm:
- Điều 6. Ngành, nghề kinh doanh phải có chứng chỉ hành nghề
- Chứng chỉ hành nghề nghiệp quy định tại khoản 2 Điều 7 của Luật Doanh nghiệp là văn bản mà cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam hoặc hiệp hội nghề nghiệp được Nhà nước uỷ quyền cấp cho cá nh...
- Chứng chỉ hành nghề được cấp ở nước ngoài không có hiệu lực thi hành tại Việt Nam, trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành hoặc Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác.
Left
Điều 7.
Điều 7. Ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định 1. Ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định, mức vốn pháp định cụ thể, cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về vốn pháp định, cơ quan, tổ chức có thẩm quyền xác nhận vốn pháp định, hồ sơ, điều kiện và cách thức xác nhận vốn pháp định áp dụng theo các quy định của pháp luật chuy...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Nhà đầu tư phải lập hồ sơ đăng ký để thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư. Hồ sơ đăng ký thẩm tra gồm: a) Hồ sơ đăng ký đầu tư theo quy định tại Khoản 1, Điều 6 Quy định này; b) Hồ sơ đăng ký kinh doanh theo quy định tại Kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
- Nhà đầu tư phải lập hồ sơ đăng ký để thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư. Hồ sơ đăng ký thẩm tra gồm:
- a) Hồ sơ đăng ký đầu tư theo quy định tại Khoản 1, Điều 6 Quy định này;
- Điều 7. Ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định
- Ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định, mức vốn pháp định cụ thể, cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về vốn pháp định, cơ quan, tổ chức có thẩm quyền xác nhận vốn pháp định, hồ sơ, điều k...
- Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty và Giám đốc/Tổng giám đốc (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn), Chủ tịch Hội đồng quản trị và Giám đốc/Tổng giám đốc (đối với công ty cổ phần), t...
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyền đăng ký kinh doanh và tiến hành hoạt động kinh doanh 1. Doanh nghiệp có quyền chủ động đăng ký kinh doanh và hoạt động kinh doanh, không cần phải xin phép, xin chấp thuận, hỏi ý kiến của bất kỳ cơ quan nhà nước nào, nếu ngành, nghề kinh doanh đó: a) Không thuộc ngành, nghề cấm kinh doanh; b) Không thuộc ngành, nghề kinh d...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Nhà đầu tư phải lập hồ sơ đăng ký để thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư. 1. Hồ sơ đăng ký thẩm tra gồm: a) Bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu quy định); b) Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
- Nhà đầu tư phải lập hồ sơ đăng ký để thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư.
- 1. Hồ sơ đăng ký thẩm tra gồm:
- 1. Doanh nghiệp có quyền chủ động đăng ký kinh doanh và hoạt động kinh doanh, không cần phải xin phép, xin chấp thuận, hỏi ý kiến của bất kỳ cơ quan nhà nước nào, nếu ngành, nghề kinh doanh đó:
- a) Không thuộc ngành, nghề cấm kinh doanh;
- b) Không thuộc ngành, nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
- Left: Điều 8. Quyền đăng ký kinh doanh và tiến hành hoạt động kinh doanh Right: e) Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hình thức đầu tư theo hợp đồng hợp tác kinh doanh.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyền thành lập doanh nghiệp 1. Tất cả các tổ chức là pháp nhân, gồm cả doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, không phân biệt nơi đăng ký địa chỉ trụ sở chính và mọi cá nhân, không phân biệt nơi cư trú và quốc tịch, nếu không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 13 của Luật Doanh nghiệp, đều có quyền thành lậ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Nhà đầu tư phải lập hồ sơ đăng ký để thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư. Hồ sơ đăng ký thẩm tra gồm: a) Hồ sơ đăng ký đầu tư theo quy định tại Khoản 1, Điều 8 Quy định này; b) Hồ sơ đăng ký kinh doanh theo quy định t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
- Nhà đầu tư phải lập hồ sơ đăng ký để thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư. Hồ sơ đăng ký thẩm tra gồm:
- a) Hồ sơ đăng ký đầu tư theo quy định tại Khoản 1, Điều 8 Quy định này;
- Điều 9. Quyền thành lập doanh nghiệp
- Tất cả các tổ chức là pháp nhân, gồm cả doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, không phân biệt nơi đăng ký địa chỉ trụ sở chính và mọi cá nhân, không phân biệt nơi cư trú và quốc tịch,...
- Mỗi cá nhân chỉ được quyền đăng ký thành lập một doanh nghiệp tư nhân hoặc một hộ kinh doanh cá thể hoặc làm thành viên hợp danh của một công ty hợp danh, trừ trường hợp các thành viên hợp danh còn...
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyền góp vốn, mua cổ phần 1. Tất cả các tổ chức là pháp nhân, gồm cả doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, không phân biệt nơi đăng ký trụ sở chính và mọi cá nhân, không phân biệt quốc tịch và nơi cư trú, nếu không thuộc đối tượng quy định tại khoản 4 Điều 13 của Luật Doanh nghiệp, đều có quyền góp vốn, mua cổ phần với mức k...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Đối với các dự án đầu tư có sử dụng vốn nhà nước 1. Các dự án đầu tư có sử dụng vốn nhà nước (vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước, vốn đầu tư của Tổng công ty Đầu tư kinh doanh vốn nhà nước), Nhà đầu tư phải trìn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Đối với các dự án đầu tư có sử dụng vốn nhà nước
- Các dự án đầu tư có sử dụng vốn nhà nước (vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước, vố...
- 2. Hồ sơ trình thẩm định dự án đầu tư có sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại Điều 60 của Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ.
- Điều 10. Quyền góp vốn, mua cổ phần
- Tất cả các tổ chức là pháp nhân, gồm cả doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, không phân biệt nơi đăng ký trụ sở chính và mọi cá nhân, không phân biệt quốc tịch và nơi cư trú, nếu không thuộc đối...
- a) Tỷ lệ sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài tại các công ty niêm yết thực hiện theo quy định của pháp luật về chứng khoán;
Left
Điều 11.
Điều 11. Cấm cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân sử dụng vốn, tài sản của Nhà nước để góp vốn, mua cổ phần và thành lập doanh nghiệp để thu lợi riêng 1 . Nghiêm cấm cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân sử dụng tài sản của Nhà nước và công quỹ để thành lập doanh nghiệp, góp vốn và mua cổ phần...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thời gian giải quyết hồ sơ 1. Đối với trường hợp đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư đồng thời với thành lập doanh nghiệp: Tối đa là 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. 2. Đối với trường hợp thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đồng thời với thành lập doanh nghiệp: Tối đa là 30 (ba mươi) ngày làm việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thời gian giải quyết hồ sơ
- 1. Đối với trường hợp đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư đồng thời với thành lập doanh nghiệp: Tối đa là 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- 2. Đối với trường hợp thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đồng thời với thành lập doanh nghiệp: Tối đa là 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Điều 11. Cấm cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân sử dụng vốn, tài sản của Nhà nước để góp vốn, mua cổ phần và thành lập doanh nghiệp để thu lợi riêng
- Nghiêm cấm cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân sử dụng tài sản của Nhà nước và công quỹ để thành lập doanh nghiệp, góp vốn và mua cổ phần của doanh nghiệp để thu lợi riêng ch...
- 2. Tài sản của Nhà nước và công quỹ quy định tại Điều này bao gồm:
Left
Điều 12.
Điều 12. Hướng dẫn bổ sung về một số quyền và nghĩa vụ của thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn 1. Trường hợp cá nhân là thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn bị tạm giữ, tạm giam, bị kết án tù hoặc bị Tòa án tước quyền hành nghề vì phạm các tội buôn lậu, làm hàng giả, kinh doanh trái phép, trốn thuế, lừa dối khách hàng và các tội k...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Đối với các dự án đầu tư phải có ý kiến chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (các dự án theo quy định tại Điều 37 của Nghị định số 108/2006/NĐ-CP). 1. Nhà đầu tư nộp 10 bộ hồ sơ dự án đầu tư tại Sở Kế hoạch và Đầu tư, trong đó ít nhất có 1 bộ hồ sơ gốc. 2. Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Đối với các dự án đầu tư phải có ý kiến chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (các dự án theo quy định tại Điều 37 của Nghị định số 108/2006/NĐ-CP).
- 1. Nhà đầu tư nộp 10 bộ hồ sơ dự án đầu tư tại Sở Kế hoạch và Đầu tư, trong đó ít nhất có 1 bộ hồ sơ gốc.
- 2. Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và gửi hồ sơ để lấy ý kiến thẩm tra của các bộ, ngành liên quan.
- Điều 12. Hướng dẫn bổ sung về một số quyền và nghĩa vụ của thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn
- Trường hợp cá nhân là thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn bị tạm giữ, tạm giam, bị kết án tù hoặc bị Tòa án tước quyền hành nghề vì phạm các tội buôn lậu, làm hàng giả, kinh doanh trái phép, trố...
- Đối với công ty trách nhiệm hữu hạn có hai thành viên, nếu có thành viên là cá nhân làm người đại diện theo pháp luật của công ty bị tạm giữ, tạm giam, trốn khỏi nơi cư trú, bị mất hoặc bị hạn chế...
Left
Điều 13.
Điều 13. Hướng dẫn bổ sung về Giám đốc (Tổng giám đốc) và thành viên Hội đồng quản trị 1 . Giám đốc (Tổng giám đốc) công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên phải có các tiêu chuẩn và điều kiện sau đây: a) Có đủ năng lực hành vi dân sự và không thuộc đối tượng bị cấm thành lập và quản lý doanh nghiệp quy định...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Đối với dự án đầu tư thuộc diện đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định tại Điều 5 và Điều 6 Quy định này 1. Nhà đầu tư nộp cho Sở Kế hoạch và Đầu tư 05 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có ít nhất 01 bộ hồ sơ gốc. 2. Trong thời hạn 2 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Đối với dự án đầu tư thuộc diện đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định tại Điều 5 và Điều 6 Quy định này
- 1. Nhà đầu tư nộp cho Sở Kế hoạch và Đầu tư 05 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có ít nhất 01 bộ hồ sơ gốc.
- 2. Trong thời hạn 2 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và gửi hồ sơ lấy ý kiến tham gia của các sở, ngành, địa phương liên q...
- Điều 13. Hướng dẫn bổ sung về Giám đốc (Tổng giám đốc) và thành viên Hội đồng quản trị
- 1 . Giám đốc (Tổng giám đốc) công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên phải có các tiêu chuẩn và điều kiện sau đây:
- a) Có đủ năng lực hành vi dân sự và không thuộc đối tượng bị cấm thành lập và quản lý doanh nghiệp quy định tại khoản 2 Điều 13 của Luật Doanh nghiệp;
Left
Điều 14.
Điều 14. Số người đại diện theo uỷ quyền tham gia Hội đồng thành viên hoặc dự họp Đại hội đồng cổ đông 1 . Nếu Điều lệ công ty không quy định khác thì: a) Tổ chức là thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn có sở hữu ít nhất 35% vốn điều lệ được quyền cử không quá ba người đại diện theo uỷ quyền tham gia Hội đồng thành viên; b) Tổ chức l...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Đối với dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định tại Điều 7, Điều 8 và Điều 9 Quy định này 1. Nhà đầu tư nộp cho Sở Kế hoạch và Đầu tư 08 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có ít nhất 01 bộ hồ sơ gốc. 2. Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Đối với dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định tại Điều 7, Điều 8 và Điều 9 Quy định này
- 1. Nhà đầu tư nộp cho Sở Kế hoạch và Đầu tư 08 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có ít nhất 01 bộ hồ sơ gốc.
- 2. Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm tra của sở, ngành liên quan
- Điều 14. Số người đại diện theo uỷ quyền tham gia Hội đồng thành viên hoặc dự họp Đại hội đồng cổ đông
- 1 . Nếu Điều lệ công ty không quy định khác thì:
- a) Tổ chức là thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn có sở hữu ít nhất 35% vốn điều lệ được quyền cử không quá ba người đại diện theo uỷ quyền tham gia Hội đồng thành viên;
Left
Điều 15.
Điều 15. Cổ đông sáng lập 1 . Cổ đông sáng lập là người góp vốn cổ phần, tham gia xây dựng, thông qua và ký tên vào bản Điều lệ đầu tiên của công ty cổ phần. 2. Công ty cổ phần mới thành lập phải có cổ đông sáng lập; công ty cổ phần được chuyển đổi từ doanh nghiệp 100% vốn nhà nước hoặc từ công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc được chia, tá...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Đối với dự án đầu tư có sử dụng vốn nhà nước 1. Quy trình chấp thuận sử dụng vốn Nhà nước: Tùy theo nguồn vốn Nhà nước có sử dụng trong dự án đầu tư, Nhà đầu tư gửi hồ sơ dự án đến cơ quan có thẩm quyền sau đây để được thẩm định và chấp thuận việc sử dụng vốn Nhà nước trong dự án: a) Đối với trường hợp dự án có sử dụng vốn ngâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Đối với dự án đầu tư có sử dụng vốn nhà nước
- 1. Quy trình chấp thuận sử dụng vốn Nhà nước:
- Tùy theo nguồn vốn Nhà nước có sử dụng trong dự án đầu tư, Nhà đầu tư gửi hồ sơ dự án đến cơ quan có thẩm quyền sau đây để được thẩm định và chấp thuận việc sử dụng vốn Nhà nước trong dự án:
- Điều 15. Cổ đông sáng lập
- 1 . Cổ đông sáng lập là người góp vốn cổ phần, tham gia xây dựng, thông qua và ký tên vào bản Điều lệ đầu tiên của công ty cổ phần.
- 2. Công ty cổ phần mới thành lập phải có cổ đông sáng lập
Left
Điều 16.
Điều 16. Thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 1 . Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được thành lập theo Luật Đầu tư và Luật Doanh nghiệp hoặc đã đăng ký chuyển đổi theo quy định của pháp luật, có quyền lập chi nhánh, văn phòng đại diện ngoài trụ sở chính. Việc thành lập chi nhánh không n...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trình tự phối hợp giải quyết hồ sơ 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, đối chiếu, kiểm tra kỹ hồ sơ theo các thủ tục đã quy định. Trường hợp các hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định của pháp luật thì giải thích, hướng dẫn bằng văn bản cho nhà đầu tư để bổ sung theo quy định. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trình tự phối hợp giải quyết hồ sơ
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, đối chiếu, kiểm tra kỹ hồ sơ theo các thủ tục đã quy định.
- Điều 16. Thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được thành lập theo Luật Đầu tư và Luật Doanh nghiệp hoặc đã đăng ký chuyển đổi theo quy định của pháp luật, có quyền lập chi nhánh, văn phòng đại diện ngoài t...
- Việc thành lập chi nhánh không nhất thiết phải kèm theo hoặc đồng thời với thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.
Left
Điều 17.
Điều 17. Bầu dồn phiếu 1. Phương thức dồn phiếu bầu quy định tại điểm c khoản 3 Điều 104 của Luật Doanh nghiệp được áp dụng đối với tất cả các công ty cổ phần, gồm cả các công ty niêm yết, trừ trường hợp pháp luật về chứng khoán có quy định khác. 2. Trước và trong cuộc họp Đại hội đồng cổ đông, các cổ đông có quyền cùng nhau lập nhóm đ...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Cơ chế phối hợp với các đơn vị khác 1. Việc trao đổi thông tin phối hợp, chuyển giao hồ sơ tài liệu dự án và tiếp nhận văn bản góp ý kiến giữa Cơ quan đầu mối với UBND tỉnh và giữa Cơ quan đầu mối với các Cơ quan có chức năng chuyên môn của tỉnh, UBND thành phố (trừ UBND các huyện) và ngược lại được thực hiện bằng cách chuyển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Cơ chế phối hợp với các đơn vị khác
- Việc trao đổi thông tin phối hợp, chuyển giao hồ sơ tài liệu dự án và tiếp nhận văn bản góp ý kiến giữa Cơ quan đầu mối với UBND tỉnh và giữa Cơ quan đầu mối với các Cơ quan có chức năng chuyên môn...
- Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm phối hợp phải có ý kiến bằng văn bản về những vấn đề thuộc phạm vi quản lý nhà nước của đơn vị mình đối với dự án trong thời hạn được UBND tỉnh quy định và gửi về...
- Điều 17. Bầu dồn phiếu
- Phương thức dồn phiếu bầu quy định tại điểm c khoản 3 Điều 104 của Luật Doanh nghiệp được áp dụng đối với tất cả các công ty cổ phần, gồm cả các công ty niêm yết, trừ trường hợp pháp luật về chứng...
- 2. Trước và trong cuộc họp Đại hội đồng cổ đông, các cổ đông có quyền cùng nhau lập nhóm để đề cử và dồn phiếu bầu cho người do họ đề cử.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hướng dẫn bổ sung về họp Hội đồng quản trị 1 . Cuộc họp của Hội đồng quản trị theo giấy triệu tập lần thứ nhất được tiến hành khi có từ ba phần tư tổng số thành viên trở lên dự họp. 2. Trường hợp cuộc họp được triệu tập theo quy định khoản 1 Điều này không đủ số thành viên dự họp theo quy định, thì được triệu tập lần thứ hai t...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Cơ quan đầu mối 1. Cơ quan đầu mối chủ trì, tổ chức phối hợp lấy ý kiến của các bộ, ngành và các cơ quan liên quan của tỉnh để xử lý các vấn đề của dự án đầu tư theo Quy định này; thay mặt UBND tỉnh yêu cầu các cơ quan, đơn vị liên quan của tỉnh xử lý các yêu cầu về thủ tục đầu tư của dự án nhằm đảm bảo tính ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trách nhiệm của Cơ quan đầu mối
- 1. Cơ quan đầu mối chủ trì, tổ chức phối hợp lấy ý kiến của các bộ, ngành và các cơ quan liên quan của tỉnh để xử lý các vấn đề của dự án đầu tư theo Quy định này
- thay mặt UBND tỉnh yêu cầu các cơ quan, đơn vị liên quan của tỉnh xử lý các yêu cầu về thủ tục đầu tư của dự án nhằm đảm bảo tính pháp lý và thời gian trình cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định.
- Điều 18. Hướng dẫn bổ sung về họp Hội đồng quản trị
- 1 . Cuộc họp của Hội đồng quản trị theo giấy triệu tập lần thứ nhất được tiến hành khi có từ ba phần tư tổng số thành viên trở lên dự họp.
- Trường hợp cuộc họp được triệu tập theo quy định khoản 1 Điều này không đủ số thành viên dự họp theo quy định, thì được triệu tập lần thứ hai trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày dự định họp lần thứ...
Left
Điều 19.
Điều 19. Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty thách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên 1 . Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên khi chủ sở hữu công ty đã góp đủ số vốn vào công ty như đã cam kết. Công ty được chuyển đổi bằng...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước liên quan 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: Tham gia ý kiến về sự phù hợp của dự án đối với Quy hoạch sử dụng đất, tính hợp lý của diện tích đất sử dụng cho dự án. Tham gia ý kiến về các vấn đề liên quan đến đất đai, bồi thường giải phóng mặt bằng, quản lý tài nguyên và môi trường của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước liên quan
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Tham gia ý kiến về sự phù hợp của dự án đối với Quy hoạch sử dụng đất, tính hợp lý của diện tích đất sử dụng cho dự án.
- Điều 19. Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty thách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
- Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên khi chủ sở hữu công ty đã góp đủ số vốn vào công ty như đã cam kết.
- Công ty được chuyển đổi bằng cách:
Left
Điều 20.
Điều 20. Chuyển đổi công ty cổ phần hoặc công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1 . Công ty cổ phần hoặc công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có thể chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bằng cách: a) Một cổ đông hoặc thành viên nhận chuyển...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Nhà đầu tư và xử lý các dự án vi phạm tiến độ 1. Nhà đầu tư phải thực hiện đúng quy định về chế độ báo cáo để làm cơ sở pháp lý cho quá trình xem xét về các đề nghị như: tạm dừng, giãn tiến độ và chấm dứt hoạt động đầu tư theo quy định tại Điều 67, 68 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ. Bá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Trách nhiệm của Nhà đầu tư và xử lý các dự án vi phạm tiến độ
- Nhà đầu tư phải thực hiện đúng quy định về chế độ báo cáo để làm cơ sở pháp lý cho quá trình xem xét về các đề nghị như:
- tạm dừng, giãn tiến độ và chấm dứt hoạt động đầu tư theo quy định tại Điều 67, 68 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ.
- Điều 20. Chuyển đổi công ty cổ phần hoặc công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
- 1 . Công ty cổ phần hoặc công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có thể chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bằng cách:
- a) Một cổ đông hoặc thành viên nhận chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp tương ứng của tất cả các cổ đông, thành viên còn lại; hoặc
Left
Điều 21.
Điều 21. Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn có thể chuyển đổi thành công ty cổ phần. Trường hợp công ty trách nhiệm hữu hạn có ít hơn ba thành viên, việc huy động thêm thành viên mới có thể thực hiện đồng thời với việc chuyển đổi công ty. Thành viên mới có thể là người nhận chuyể...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Xử lý vi phạm 1. Cơ quan đầu mối, các Sở quản lý chuyên ngành, các tổ chức chuyên môn, UBND các cấp huyện, thành phố, thị trấn, xã, phường nơi có dự án đầu tư triển khai không được đặt ra các thủ tục, các khoản phí hoặc lệ phí trái với quy định Nhà nước hoặc nêu yêu sách đóng góp kinh phí cho đơn vị, địa phương như là một điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Xử lý vi phạm
- Cơ quan đầu mối, các Sở quản lý chuyên ngành, các tổ chức chuyên môn, UBND các cấp huyện, thành phố, thị trấn, xã, phường nơi có dự án đầu tư triển khai không được đặt ra các thủ tục, các khoản phí...
- Các cơ quan Nhà nước, các cán bộ được giao nhiệm vụ trực tiếp xử lý những vấn đề có liên quan đến các Dự án đầu tư không thực hiện đầy đủ trách nhiệm được giao, gây ảnh hưởng bất lợi cho các hoạt đ...
- Điều 21. Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần
- Công ty trách nhiệm hữu hạn có thể chuyển đổi thành công ty cổ phần.
- Trường hợp công ty trách nhiệm hữu hạn có ít hơn ba thành viên, việc huy động thêm thành viên mới có thể thực hiện đồng thời với việc chuyển đổi công ty.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nội dung chủ yếu của giấy đề nghị chuyển đổi Giấy đề nghị chuyển đổi quy định tại các Điều 19, 20 và 21 Nghị định này ít nhất phải có các nội dung sau: 1. Tên công ty được chuyển đổi; 2. Tên công ty chuyển đổi (nếu công ty dự định thay đổi tên khi chuyển đổi); 3 . Địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax, địa chỉ giao dịch...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức phối hợp với các cơ quan, đơn vị, UBND các địa phương có liên quan triển khai Quy định này. 2. Các cơ quan, đơn vị, UBND các địa phương có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm phối hợp thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện có vấn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức phối hợp với các cơ quan, đơn vị, UBND các địa phương có liên quan triển khai Quy định này.
- Các cơ quan, đơn vị, UBND các địa phương có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm phối hợp thực hiện Quy định này.
- Trong quá trình thực hiện có vấn đề phát sinh hoặc chưa phù hợp, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm báo cáo UBND tỉnh và đồng gửi Sở Kế hoạch và đầu tư, Sở Kế họach và Đầu tư có trách nhiệm tổng hợ...
- Điều 22. Nội dung chủ yếu của giấy đề nghị chuyển đổi
- Giấy đề nghị chuyển đổi quy định tại các Điều 19, 20 và 21 Nghị định này ít nhất phải có các nội dung sau:
- 1. Tên công ty được chuyển đổi;
Left
Điều 23.
Điều 23. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy chứng nhận đầu tư áp dụng đối với trường hợp chuyển đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với các công ty chuyển đổi theo quy định tại các Điều 19, 20 và 21 Nghị định này có nội dung chủ yếu sau: 1 . Tên công ty được chuyển đổi, số và...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Cơ quan đầu mối và các đơn vị phối hợp 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Là cơ quan đầu mối, chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đăng ký đầu tư, hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư, chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan để xử lý về mặt thủ tục, trình cấp có thẩm quyền quyết định đối với các dự án đầu tư theo quy định của p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Cơ quan đầu mối và các đơn vị phối hợp
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
- a) Là cơ quan đầu mối, chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đăng ký đầu tư, hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư, chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan để xử lý về mặt thủ tục, trình cấp có...
- Điều 23. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy chứng nhận đầu tư áp dụng đối với trường hợp chuyển đổi
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với các công ty chuyển đổi theo quy định tại các Điều 19, 20 và 21 Nghị định này có nội dung chủ yếu sau:
- 1 . Tên công ty được chuyển đổi, số và ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư; vốn điều lệ;
Left
Điều 24.
Điều 24. Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn 1 . Doanh nghiệp tư nhân có thể chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn theo quyết định của chủ doanh nghiệp tư nhân nếu đủ các điều kiện sau đây: a) Có đủ các điều kiện quy định tại Điều 24 của Luật Doanh nghiệp; b) Chủ doanh nghiệp tư nhân phải là chủ sở...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối với dự án đầu tư trong nước, có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Nhà đầu tư không phải lập hồ sơ đăng ký đầu tư. Trường hợp Nhà đầu tư có yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc xác nhận ưu đãi đầu tư thì lập hồ sơ đăng ký đầu tư theo Điều 5 Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối với dự án đầu tư trong nước, có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
- Nhà đầu tư không phải lập hồ sơ đăng ký đầu tư. Trường hợp Nhà đầu tư có yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc xác nhận ưu đãi đầu tư thì lập hồ sơ đăng ký đầu tư theo Điều 5 Quy định này.
- Điều 24. Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn
- 1 . Doanh nghiệp tư nhân có thể chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn theo quyết định của chủ doanh nghiệp tư nhân nếu đủ các điều kiện sau đây:
- a) Có đủ các điều kiện quy định tại Điều 24 của Luật Doanh nghiệp;
Left
Điều 25.
Điều 25. Doanh nghiệp liên doanh, doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài không đăng ký hoặc chưa đăng ký lại theo Nghị định số 101/2006/NĐ-CP của Chính phủ 1. Chỉ được quyền hoạt động kinh doanh trong phạm vi ngành, nghề và thời hạn được ghi trong giấy phép đầu tư; không được mở rộng phạm vi kinh doanh sang ngành, nghề khác. 2. Được quyền th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Đối tượng áp dụng: Các Nhà đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh theo quy định của Luật đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến họat động đầu tư. 2. Phạm vi áp dụng: Các dự án đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, được triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (trừ phạm vi Khu ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng
- 1. Đối tượng áp dụng: Các Nhà đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh theo quy định của Luật đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến họat động đầu tư.
- 2. Phạm vi áp dụng: Các dự án đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, được triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (trừ phạm vi Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp tỉnh).
- Điều 25. Doanh nghiệp liên doanh, doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài không đăng ký hoặc chưa đăng ký lại theo Nghị định số 101/2006/NĐ-CP của Chính phủ
- 1. Chỉ được quyền hoạt động kinh doanh trong phạm vi ngành, nghề và thời hạn được ghi trong giấy phép đầu tư; không được mở rộng phạm vi kinh doanh sang ngành, nghề khác.
- 2. Được quyền thực hiện các dự án đầu tư mới và mở chi nhánh hoạt động ở nơi khác ngoài trụ sở chính, trong phạm vi ngành, nghề kinh doanh đã được ghi trong giấy phép đầu tư.
Left
Điều 26.
Điều 26. Hướng dẫn bổ sung về tập đoàn kinh tế 1 . Tập đoàn kinh tế bao gồm nhóm các công ty có tư cách pháp nhân độc lập, được hình thành trên cơ sở tập hợp, liên kết thông qua đầu tư, góp vốn, sáp nhập, mua lại, tổ chức lại hoặc các hình thức liên kết khác; gắn bó lâu dài với nhau về lợi ích kinh tế, công nghệ, thị trường và các dịch...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tính ưu tiên trong việc xử lý hồ sơ dự án đầu tư Hồ sơ hợp lệ của các Dự án đầu tư theo quy định này được ưu tiên xử lý về mặt thời gian so với các nhiệm vụ thông thường khác cùng thời điểm của các đơn vị liên quan, để đảm bảo xử lý đúng thời hạn các thủ tục, hồ sơ theo quy định của Luật Đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tính ưu tiên trong việc xử lý hồ sơ dự án đầu tư
- Hồ sơ hợp lệ của các Dự án đầu tư theo quy định này được ưu tiên xử lý về mặt thời gian so với các nhiệm vụ thông thường khác cùng thời điểm của các đơn vị liên quan, để đảm bảo xử lý đúng thời hạn...
- Điều 26. Hướng dẫn bổ sung về tập đoàn kinh tế
- 1 . Tập đoàn kinh tế bao gồm nhóm các công ty có tư cách pháp nhân độc lập, được hình thành trên cơ sở tập hợp, liên kết thông qua đầu tư, góp vốn, sáp nhập, mua lại, tổ chức lại hoặc các hình thức...
- gắn bó lâu dài với nhau về lợi ích kinh tế, công nghệ, thị trường và các dịch vụ kinh doanh khác tạo thành tổ hợp kinh doanh có từ hai cấp doanh nghiệp trở lên dưới hình thức công ty mẹ
Left
Điều 27.
Điều 27. Giám sát của cơ quan đăng ký kinh doanh đối với trình tự, thủ tục tiến hành họp và quyết định của Đại hội đồng cổ đông 1 . Cổ đông, nhóm cổ đông quy định tại khoản 2 Điều 79 của Luật Doanh nghiệp có quyền đề nghị cơ quan đăng ký kinh doanh hoặc cơ quan nhà nước quản lý đầu tư có thẩm quyền giám sát trình tự, thủ tục triệu tập,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Giải thể doanh nghiệp 1 . Doanh nghiệp bị giải thể trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 157 của Luật Doanh nghiệp, bị thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư quy định tại Điều 68 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư hoặc bị Toà án tuyên bố giải thể. 2. T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Giải thể chi nhánh 1. Chi nhánh của doanh nghiệp được giải thể theo quyết định của chính doanh nghiệp đó hoặc theo quyết định thu hồi Giấy chứng nhận hoạt động chi nhánh của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Hồ sơ giải thể chi nhánh bao gồm: a) Quyết định của doanh nghiệp về giải thể chi nhánh hoặc quyết định thu hồi Giấy chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Tổ chức thực hiện Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections