Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v thành lập Trung tâm Công nghệ thông tin và Viễn thông trực thuộc Sở Bưu chính-Viễn thông Thái Bình
62/2006/QĐ-UBND
Right document
Ban hành cước thuê kênh viễn thông quốc tế của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
21/2006/QĐ-BBCVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v thành lập Trung tâm Công nghệ thông tin và Viễn thông trực thuộc Sở Bưu chính-Viễn thông Thái Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành cước thuê kênh viễn thông quốc tế của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: V/v thành lập Trung tâm Công nghệ thông tin và Viễn thông trực thuộc Sở Bưu chính-Viễn thông Thái Bình Right: Ban hành cước thuê kênh viễn thông quốc tế của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Thành lập Trung tâm Công nghệ thông tin và Viễn thông (CNTT và VT) trực thuộc Sở Bưu chính –Viễn thông Thái Bình. 1.1 Trung tâm Công nghệ thông tin và Viễn thông là đơn vị sự nghiệp có thu, có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu và mở tài khoản riêng. Trung tâm CNTT và VT có chức năng phục vụ, tư vấn cho Sở Bưu chính- Viễn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng cước dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng cước dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam.
- Điều 1. Thành lập Trung tâm Công nghệ thông tin và Viễn thông (CNTT và VT) trực thuộc Sở Bưu chính –Viễn thông Thái Bình.
- 1.1 Trung tâm Công nghệ thông tin và Viễn thông là đơn vị sự nghiệp có thu, có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu và mở tài khoản riêng.
- Trung tâm CNTT và VT có chức năng phục vụ, tư vấn cho Sở Bưu chính
Left
Điều 2
Điều 2 . Điều chuyển chức năng tư vấn giúp Ban Chỉ đạo chương trình ứng dụng và phát triển Công nghệ thông tin của tỉnh từ Trung tâm Công nghệ thông tin trực thuộc Sở Khoa học-Công nghệ tại Quyết định số 1001/QĐ-UB ngày 16/5/2002 của UBND tỉnh về Trung tâm Công nghệ thông tin và Viễn thông trực thuộc Sở Bưu chính-Viễn thông đảm nhận; C...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các mức cước nêu trong Bảng cước kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các mức cước nêu trong Bảng cước kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Điều 2 . Điều chuyển chức năng tư vấn giúp Ban Chỉ đạo chương trình ứng dụng và phát triển Công nghệ thông tin của tỉnh từ Trung tâm Công nghệ thông tin trực thuộc Sở Khoa học-Công nghệ tại Quyết đ...
- Cụ thể trong việc giúp Sở Bưu chính-Viễn thông tham mưu giúp cho Ban chỉ đạo chương trình ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin của tỉnh, gồm:
- -Xây dựng chiến lược phát triển công nghệ thông tin và viễn thông của tỉnh;
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở; Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Bưu chính-Viễn thông, Khoa học - Công nghệ, Chủ tịch UBND huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- Những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
- Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở
- Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Bưu chính-Viễn thông, Khoa học
- Left: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Unmatched right-side sections