Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v thành lập Trung tâm Công nghệ thông tin và Viễn thông trực thuộc Sở Bưu chính-Viễn thông Thái Bình
62/2006/QĐ-UBND
Right document
V/v Thu phí thẩm định thiết kế, dự toán các công trình giao thông
1001/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v thành lập Trung tâm Công nghệ thông tin và Viễn thông trực thuộc Sở Bưu chính-Viễn thông Thái Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Thu phí thẩm định thiết kế, dự toán các công trình giao thông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Thu phí thẩm định thiết kế, dự toán các công trình giao thông
- V/v thành lập Trung tâm Công nghệ thông tin và Viễn thông trực thuộc Sở Bưu chính-Viễn thông Thái Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Thành lập Trung tâm Công nghệ thông tin và Viễn thông (CNTT và VT) trực thuộc Sở Bưu chính –Viễn thông Thái Bình. 1.1 Trung tâm Công nghệ thông tin và Viễn thông là đơn vị sự nghiệp có thu, có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu và mở tài khoản riêng. Trung tâm CNTT và VT có chức năng phục vụ, tư vấn cho Sở Bưu chính- Viễn...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Nay cho phép Sở Giao thông Công chính thành phố Đà Nẵng được hưởng 70% (bay mươi phần trăm) của tý lệ 0,13% đế thu phí thẩm định thiệt kê và tỷ lệ 0,126% đế thu phí thấm định dự toán tính trên giá trị xây lắp đối với các công trình giao thông có giá trị dưới 2 tỷ đồng theo quy định tại phần II, bảng 2, mục B, nhóm công trình I...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay cho phép Sở Giao thông Công chính thành phố Đà Nẵng được hưởng 70% (bay mươi phần trăm) của tý lệ 0,13% đế thu phí thẩm định thiệt kê và tỷ lệ 0,126% đế thu phí thấm định dự toán tính trên giá...
- Điều 1. Thành lập Trung tâm Công nghệ thông tin và Viễn thông (CNTT và VT) trực thuộc Sở Bưu chính –Viễn thông Thái Bình.
- 1.1 Trung tâm Công nghệ thông tin và Viễn thông là đơn vị sự nghiệp có thu, có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu và mở tài khoản riêng.
- Trung tâm CNTT và VT có chức năng phục vụ, tư vấn cho Sở Bưu chính
Left
Điều 2
Điều 2 . Điều chuyển chức năng tư vấn giúp Ban Chỉ đạo chương trình ứng dụng và phát triển Công nghệ thông tin của tỉnh từ Trung tâm Công nghệ thông tin trực thuộc Sở Khoa học-Công nghệ tại Quyết định số 1001/QĐ-UB ngày 16/5/2002 của UBND tỉnh về Trung tâm Công nghệ thông tin và Viễn thông trực thuộc Sở Bưu chính-Viễn thông đảm nhận; C...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Tiền thu phí thẩm định thiết kế, dự toán nói ở điều 1 quyết định này được sử dụng theo nội dung và mức tỷ lệ quy định ở phụ lục kèm theo Quyết định số 3808/QĐ-UB ngày 06 tháng 7 năm 1998 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tiền thu phí thẩm định thiết kế, dự toán nói ở điều 1 quyết định này được sử dụng theo nội dung và mức tỷ lệ quy định ở phụ lục kèm theo Quyết định số 3808/QĐ-UB ngày 06 tháng 7 năm 1998 của Chủ tị...
- Điều 2 . Điều chuyển chức năng tư vấn giúp Ban Chỉ đạo chương trình ứng dụng và phát triển Công nghệ thông tin của tỉnh từ Trung tâm Công nghệ thông tin trực thuộc Sở Khoa học-Công nghệ tại Quyết đ...
- Cụ thể trong việc giúp Sở Bưu chính-Viễn thông tham mưu giúp cho Ban chỉ đạo chương trình ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin của tỉnh, gồm:
- -Xây dựng chiến lược phát triển công nghệ thông tin và viễn thông của tỉnh;
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở; Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Bưu chính-Viễn thông, Khoa học - Công nghệ, Chủ tịch UBND huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực thực hiện từ ngày 01 tháng 3 năm 1999 và thay thê nội dung có liên quan dã quy dinh tại các văn ban trước dây của UBND thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực thực hiện từ ngày 01 tháng 3 năm 1999 và thay thê nội dung có liên quan dã quy dinh tại các văn ban trước dây của UBND thành phố Đà Nẵng.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
- Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở
Unmatched right-side sections