Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghê tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghê tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Phước. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2019 và thay thế Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 3 năm 2025. Quyết định này thay thế Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 3 năm 2025.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2019 và thay thế Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ,... Right: Quyết định này thay thế Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH C h ứ c năng, nhi ệ m v ụ , quy ề n h ạ n và cơ c ấ u t ổ ch ứ c c ủ a S ở Khoa học và Công nghê t ỉ nh Bình P hư ớ c (Ban hành kèm theo Quyết định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
Removed / left-side focus
  • C h ứ c năng, nhi ệ m v ụ , quy ề n h ạ n và cơ c ấ u t ổ ch ứ c
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: c ủ a S ở Khoa học và Công nghê t ỉ nh Bình P hư ớ c Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 0 9 /2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 Right: (Kèm theo Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí 1. Sở Khoa học và Công nghệ (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh; đồng thời chấp hành sự chỉ đạo, hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Khoa học và Công nghệ. 2. Sở có tư cách p...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về quản lý chất thải rắn, bao gồm: a) Quy định các nội dung về quản lý chất thải rắn sinh hoạt thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại khoản 7 Điều 72, khoản 2 và khoản 6 Điều 75, khoản 6 Điều 79 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 (sau đây viết tắt là Luật Bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định này quy định về quản lý chất thải rắn, bao gồm:
  • a) Quy định các nội dung về quản lý chất thải rắn sinh hoạt thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại khoản 7 Điều 72, khoản 2 và khoản 6 Điều 75, khoản 6 Điều 79 Luật Bảo...
  • khoản 1 Điều 63 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (sau đây viết tắt là Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 t...
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh
  • đồng thời chấp hành sự chỉ đạo, hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Khoa học và Công nghệ.
  • 2. Sở có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng, được dự toán kinh phí để hoạt động và được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Vị trí Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chức năng Sở có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ, bao gồm: hoạt động khoa học và công nghệ; phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; sở hữu trí tuệ; ứng dụng bức xạ và đồng vị phóng xạ; an toàn bức xạ và hạt nhân; quản lý và tổ chức thực...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, hộ gia đình và cá nhân (bao gồm cả tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, người nước ngoài đang cư trú trên địa bàn tỉnh Bình Phước; các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, các đơn vị có hoạt động liên quan đến chất thải rắn phải chấp hành Quy định này và các quy định của pháp l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức, hộ gia đình và cá nhân (bao gồm cả tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, người nước ngoài đang cư trú trên địa bàn tỉnh Bình Phước
  • các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, các đơn vị có hoạt động liên quan đến chất thải rắn phải chấp hành Quy định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chức năng
  • Sở có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ, bao gồm: hoạt động khoa học và công nghệ
  • phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ
Rewritten clauses
  • Left: tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Removed / left-side focus
  • NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị, quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm, các đề án, dự án về khoa học và công nghệ; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính nhà nước về lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh; b) Các cơ chế, chín...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chất thải rắn xây dựng là chất thải rắn phát sinh trong quá trình khảo sát, thi công xây dựng công trình (bao gồm công trình xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời, tu bổ, phục hồi, phá dỡ). 2. Chất thải nhựa là chất thải từ các sản phẩm làm từ nhự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Chất thải rắn xây dựng là chất thải rắn phát sinh trong quá trình khảo sát, thi công xây dựng công trình (bao gồm công trình xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời, tu bổ, phục hồi, phá dỡ).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • a) Dự thảo quyết định, chỉ thị, quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm, các đề án, dự án về khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC, BIÊN CHẾ VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG, CHẤT THẢI NHỰA, BÙN THẢI HẦM CẦU, TỰ HOẠI, BÙN THẢI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG, CHẤT THẢI NHỰA, BÙN THẢI HẦM CẦU, TỰ HOẠI, BÙN THẢI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Removed / left-side focus
  • CƠ CẤU TỔ CHỨC, BIÊN CHẾ VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Sở: a) Sở có Giám đốc và hai (02) Phó Giám đốc. b) Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại Giám đốc, Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo quy định của Đảng, nhà nước về công tác cán bộ và theo đúng tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành. c) Việc...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung về quản lý chất thải rắn 1. Coi chất thải là tài nguyên; thúc đẩy phân loại chất thải rắn tại nguồn, tăng cường quản lý chất thải rắn, thực hiện đồng thời các giải pháp nhằm đẩy mạnh công tác lưu giữ, thu gom, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế, xử lý chất thải rắn. 2. Việc quản lý chất thải rắn nhằm ngăn ngừa, g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc chung về quản lý chất thải rắn
  • 1. Coi chất thải là tài nguyên
  • thúc đẩy phân loại chất thải rắn tại nguồn, tăng cường quản lý chất thải rắn, thực hiện đồng thời các giải pháp nhằm đẩy mạnh công tác lưu giữ, thu gom, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế, xử lý chất...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ cấu tổ chức
  • 1. Lãnh đạo Sở:
  • a) Sở có Giám đốc và hai (02) Phó Giám đốc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Biên chế công chức, số lượng người làm việc 1. Biên chế công chức, số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập của Sở được giao trên cơ sở vị trí việc làm, gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng số biên chế công chức, số lượng người làm việc trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại tại nguồn phù hợp với mục đích quản lý, xử lý theo nguyên tắc sau: 1. Chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế: a) Giấy thải gồm: - Hộp, túi, lọ, ly, cốc bằng giấy: Thực hiện loại bỏ nước, dung dịch chứa bên trong; thu gọn, ép dẹt, giảm kích thước, thể t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt
  • Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại tại nguồn phù hợp với mục đích quản lý, xử lý theo nguyên tắc sau:
  • 1. Chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Biên chế công chức, số lượng người làm việc
  • Biên chế công chức, số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập của Sở được giao trên cơ sở vị trí việc làm, gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng số biên chế...
  • Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên chức được cấp có thẩm quyền phê duyệt, hàng năm Sở xây dựng kế hoạc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chế độ làm việc 1. Sở làm việc theo chế độ Thủ trưởng. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh và các công việc được Ủy ban nhân dân tỉnh,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lưu giữ tạm thời chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn sau phân loại phải được lưu chứa trong bao bì (túi) hoặc thiết bị lưu giữ (thùng) riêng biệt, có dấu hiệu nhận biết loại chất thải hoặc theo các quy định hiện hành của pháp luật. Bao bì (túi), thiết bị lưu giữ (thùng) chất thải rắn sinh hoạt sau phân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Lưu giữ tạm thời chất thải rắn sinh hoạt
  • Chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn sau phân loại phải được lưu chứa trong bao bì (túi) hoặc thiết bị lưu giữ (thùng) riêng biệt, có dấu hiệu nhận biết loại chất thải hoặc theo các quy định hiện hành...
  • Bao bì (túi), thiết bị lưu giữ (thùng) chất thải rắn sinh hoạt sau phân loại phải đáp ứng các yêu cầu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chế độ làm việc
  • 1. Sở làm việc theo chế độ Thủ trưởng. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền h...
  • không chuyển công việc thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của mình lên Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Đối những vấn đề vượt quá thẩm quyền hoặc đúng thẩm quyền nhưng không đủ khả năng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Mối quan hệ giữa Sở với các ngành, các cấp 1. Đối với Bộ Khoa học và Công nghệ: Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Khoa học và Công nghệ. Giám đốc Sở có trách nhiệm báo cáo tình hình công tác chuyên môn của ngành trên địa bàn tỉnh với Bộ Khoa học và Công nghệ theo định kỳ và đột x...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điểm tập kết, trạm trung chuyển, thời gian, tần suất, phương thức chuyển giao, thu gom chất thải rắn sinh hoạt 1. Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt: a) Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt phải có các khu vực khác nhau để lưu giữ các loại chất thải rắn sinh hoạt đã được phân loại, bảo đả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điểm tập kết, trạm trung chuyển, thời gian, tần suất, phương thức chuyển giao, thu gom chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt:
  • a) Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt phải có các khu vực khác nhau để lưu giữ các loại chất thải rắn sinh hoạt đã được phân loại, bảo đảm không để lẫn các loại chất thải đã đư...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Mối quan hệ giữa Sở với các ngành, các cấp
  • 1. Đối với Bộ Khoa học và Công nghệ:
  • Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Khoa học và Công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm thi hành 1. Căn cứ các văn bản pháp luật hiện hành và Quy định này, Giám đốc Sở có trách nhiệm ban hành Quy chế làm việc của Sở và chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện Quy chế đó. 2. Giám đốc Sở có trách nhiệm tổ chức triển khai Quy định này đến toàn thể công chức, viên chức và người lao động của Sở. Việc sửa đổi, bổ su...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt được thực hiện theo quy định tại Điều 77 Luật Bảo vệ môi trường. 2. Đơn vị thu gom, vận chuyển có trách nhiệm chuẩn bị các điều kiện về nhân lực, phương tiện phù hợp tổ chức thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đã được phân lo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt được thực hiện theo quy định tại Điều 77 Luật Bảo vệ môi trường.
  • 2. Đơn vị thu gom, vận chuyển có trách nhiệm chuẩn bị các điều kiện về nhân lực, phương tiện phù hợp tổ chức thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đã được phân loại
  • hạn chế vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trong giờ cao điểm (trừ trường hợp đột xuất theo yêu cầu của cơ quan chức năng hoặc chính quyền địa phương)
Removed / left-side focus
  • 1. Căn cứ các văn bản pháp luật hiện hành và Quy định này, Giám đốc Sở có trách nhiệm ban hành Quy chế làm việc của Sở và chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện Quy chế đó.
  • Giám đốc Sở có trách nhiệm tổ chức triển khai Quy định này đến toàn thể công chức, viên chức và người lao động của Sở.
  • Việc sửa đổi, bổ sung Quy định này do Giám đốc Sở chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 8. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt

Only in the right document

Điều 9. Điều 9. Chuyển giao, vận chuyển, điểm tập kết chất thải rắn cồng kềnh 1. Chất thải rắn cồng kềnh: a) Chất thải rắn cồng kềnh là vật dụng gia đình được thải bỏ có kích thước lớn như tủ, giường, nệm, bàn, ghế hoặc các vật dụng tương tự khác hoặc gốc cây, thân cây, cành cây… b) Chất thải rắn cồng kềnh không được bỏ chung vào chất thải rắn...
Điều 10. Điều 10. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Khuyến khích hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn tận dụng tối đa chất thải thực phẩm để làm phân bón hoặc chất cải tạo đất trồng trọt, làm thức ăn chăn nuôi. 2. Khuyến khích cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ, chủ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tậ...
Điều 11. Điều 11. Phân loại chất thải rắn xây dựng 1. Việc phân loại chất thải rắn xây dựng thông thường được phân loại theo quy định tại điểm d, đ, g khoản 5 Điều 64 Luật Bảo vệ môi trường. 2. Việc phân loại, lưu trữ, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng nguy hại được thực hiện theo quy định về quản lý chất thải nguy hại; chất thải rắn xây...
Điều 12. Điều 12. Thu gom, lưu trữ, vận chuyển chất thải rắn xây dựng 1. Hộ gia đình, cá nhân tại đô thị khi tiến hành các hoạt động cải tạo hoặc phá dỡ công trình xây dựng phải có biện pháp thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng. 2. Khi tiến hành xây dựng công trình, chủ nguồn thải chất thải rắn xây dựng phải bố trí thiết bị hoặc kh...
Điều 13. Điều 13. Tái chế, tái sử dụng, xử lý chất thải rắn xây dựng 1. Chất thải rắn xây dựng có khả năng tái chế, tái sử dụng được thu gom, vận chuyển đến các cơ sở xử lý chất thải rắn xây dựng để tái chế, tái sử dụng. Các loại chất thải rắn xây dựng được tái chế, tái sử dụng, tùy theo tính chất và đặc điểm (thành phần), được tái sử dụng, tái...
Điều 14. Điều 14. Quản lý chất thải nhựa Việc quản lý chất thải nhựa thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 73 Luật Bảo vệ môi trường; Điều 64 Nghị định số 08/2022/NĐ - CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ và các quy định sau đây: 1. Hạn chế sử dụng băng rôn, khẩu hiệu, chai, cốc, ống hút, bát, đũa...
Điều 15. Điều 15. Quản lý bùn bể tự hoại, hầm cầu; bùn nạo vét hệ thống thoát nước 1. Bùn thải phát sinh từ bể phốt, hầm cầu được quản lý theo quy định về quản lý chất thải rắn công nghiệp thông thường. 2. Bùn thải phát sinh từ hệ thống thoát nước, hệ thống xử lý nước thải phải được phân định. Trường hợp bùn thải có các thành phần nguy hại thì...
Điều 16. Điều 16. Trách nhiệm và quyền của hộ gia đình, cá nhân, chủ nguồn thải 1. Hộ gia đình, cá nhân, chủ nguồn thải có trách nhiệm: a) Thực hiện phân loại, lưu giữ và chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt cho các đơn vị thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt theo đúng thời gian do Ủy ban nhân dân cấp xã quy định. b) Thực hiện các nghĩa v...