Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang
05/2019/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hà Giang
29/2010/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- Ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND
- của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển
- sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hà Giang (Có Quy định và Phụ lục kèm theo) .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hà Giang (Có Quy định và Phụ lục kèm theo) .
- Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông n...
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 3 năm 2019 và thay thế Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2017 của UBND tỉnh về ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết 209/2015/NQ-HĐND và Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21/12/2010. Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hà Giang ban hành kèm theo Nghị quyết này được áp dụng từ năm ngân sách 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21/12/2010.
- Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hà Giang ban hành kèm theo Nghị quyết này được áp dụng từ năm...
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 18/2006/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ điều tiết thu ngân...
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 3 năm 2019 và thay thế Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2017 của UBND tỉnh về ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết 209/201...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Y tế; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Hà Giang; Giám đốc các Ngân hàng thương mại tỉnh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XV - Kỳ họp thứ 16 thông qua./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Viết Xuân QUY ĐỊNH Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XV - Kỳ họp thứ 16 thông qua./.
- Nguyễn Viết Xuân
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Tài ngu...
- Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Hà Giang
- Giám đốc các Ngân hàng thương mại tỉnh
- Left: chi tiết thực hiện Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Right: (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 29 /2010/NQ-HĐND ngày 11 /12/2010 của H Đ ND tỉnh Hà Giang )
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn chi tiết việc thực hiện Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng Nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang (sau đây gọi là Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nguyên tắc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương 1. Phù hợp với phân cấp quản lý kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của nhà nước và trình độ, năng lực quản lý của từng cấp chính quyền trên địa bàn. 2. Khuyến khích các cấp tăng cường quản lý thu, chi, chống t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nguyên tắc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương
- 1. Phù hợp với phân cấp quản lý kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của nhà nước và trình độ, năng lực quản lý của từng cấp chính quyền trên địa bàn.
- 2. Khuyến khích các cấp tăng cường quản lý thu, chi, chống thất thu.
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này hướng dẫn chi tiết việc thực hiện Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng Nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa...
Left
Điều 2
Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức có tư cách pháp nhân, trang trại, cá nhân, hộ gia đình (gọi chung là tổ chức, cá nhân) thực hiện sản xuất hàng hóa những loại cây, con theo đề án tái cơ cấu ngành nông nghiệp; chăn nuôi trâu, bò, lợn, dê, gia cầm; lâm nghiệp, dồn điền đổi thửa; dự án ứng dụng công nghệ cao. 2. Cơ quan quản lý nhà n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tiêu thức phân cấp nguồn thu và phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương 1. Đúng danh mục các khoản thu của ngân sách địa phương theo quy định tại khoản 2 Điều 30; khoản 1 Điều 32 của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Theo đúng quy định của hệ thống mục lục ngân sách nhà nước. 3. Chủ yếu theo địa bàn phát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tiêu thức phân cấp nguồn thu và phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương
- 1. Đúng danh mục các khoản thu của ngân sách địa phương theo quy định tại khoản 2 Điều 30; khoản 1 Điều 32 của Luật Ngân sách nhà nước.
- 2. Theo đúng quy định của hệ thống mục lục ngân sách nhà nước.
- Điều 2 . Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức có tư cách pháp nhân, trang trại, cá nhân, hộ gia đình (gọi chung là tổ chức, cá nhân) thực hiện sản xuất hàng hóa những loại cây, con theo đề án tái cơ cấu ngành nông nghiệp
- chăn nuôi trâu, bò, lợn, dê, gia cầm
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ, TRÌNH TỰ THỰC HIỆN HỖ TRỢ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
- ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ, TRÌNH TỰ THỰC HIỆN HỖ TRỢ
Left
Điều 4
Điều 4 . Điều kiện hưởng hỗ trợ lãi suất vay vốn 1. Điều kiện a) Đối với cây chè theo quy định tại điểm a, khoản 1 điều 2 nghị quyết 29/2018/NQ-HĐND. - Thâm canh cây chè: có vườn chè đang cho sản phẩm diện tích tối thiểu 03 ha (đối với tổ chức), tối thiểu 01ha (đối với cá nhân) và nằm trong danh sách tham gia thực hiện sản xuất theo t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% 1. Thu nợ thuế chuyển thu nhập (không kể thu nợ thuế chuyển thu nhập của các chủ đầu tư nước ngoài ở Việt Nam về nước). 2. Thuế thu nhập doanh nghiệp, thu nhập sau thuế thu nhập từ các hoạt động sản xuất kinh doanh khác không hạch toán tập trung toàn ngành của các doanh nghiệp Trung ư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%
- 1. Thu nợ thuế chuyển thu nhập (không kể thu nợ thuế chuyển thu nhập của các chủ đầu tư nước ngoài ở Việt Nam về nước).
- 2. Thuế thu nhập doanh nghiệp, thu nhập sau thuế thu nhập từ các hoạt động sản xuất kinh doanh khác không hạch toán tập trung toàn ngành của các doanh nghiệp Trung ương
- Điều 4 . Điều kiện hưởng hỗ trợ lãi suất vay vốn
- a) Đối với cây chè theo quy định tại điểm a, khoản 1 điều 2 nghị quyết 29/2018/NQ-HĐND.
- - Thâm canh cây chè:
Left
Điều 5
Điều 5 . Điều kiện, hồ sơ, trình tự thực hiện hỗ trợ trực tiếp 1. Hỗ trợ đăng ký thương hiệu sản phẩm theo quy định tại điểm a, khoản 2, điều 2 nghị quyết 29/2018/NQ-HĐND. a) Điều kiện: - Tổ chức, cá nhân có sản phẩm hàng hóa được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận thương hiệu sản phẩm lần đầu. - Sản phẩm hàng hóa được sản xuất...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21/12/2010. Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hà Giang ban hành kèm theo Nghị quyết này được áp dụng từ năm ngân sách 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21/12/2010.
- Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hà Giang ban hành kèm theo Nghị quyết này được áp dụng từ năm...
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 18/2006/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ điều tiết thu ngân...
- Điều 5 . Điều kiện, hồ sơ, trình tự thực hiện hỗ trợ trực tiếp
- 1. Hỗ trợ đăng ký thương hiệu sản phẩm theo quy định tại điểm a, khoản 2, điều 2 nghị quyết 29/2018/NQ-HĐND.
- - Tổ chức, cá nhân có sản phẩm hàng hóa được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận thương hiệu sản phẩm lần đầu.
Left
Điều 6
Điều 6 . Điều kiện, trình tự thực hiện hỗ trợ lãi suất cho doanh nghiệp có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại điều 3, nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND tỉnh Thực hiện theo Điều 4, Điều 8 và Điều 17 quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ và Thông tư số 04/2018/TT-BKHĐT ngày 06/12/2018 của...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chi đầu tư phát triển của ngân sách cấp tỉnh 1. Đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội không có khả năng thu hồi vốn theo phân cấp đầu tư xây dựng cơ bản của tỉnh. 2. Đầu tư các dự án khoa học - công nghệ, môi trường. 3. Đầu tư xây dựng cơ bản từ nguồn thu xổ số kiến thiết. 4. Chi trả nợ tiền gốc và lãi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chi đầu tư phát triển của ngân sách cấp tỉnh
- 1. Đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội không có khả năng thu hồi vốn theo phân cấp đầu tư xây dựng cơ bản của tỉnh.
- 2. Đầu tư các dự án khoa học - công nghệ, môi trường.
- Điều 6 . Điều kiện, trình tự thực hiện hỗ trợ lãi suất cho doanh nghiệp có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại điều 3, nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND tỉnh
- Thực hiện theo Điều 4, Điều 8 và Điều 17 quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ và Thông tư số 04/2018/TT-BKHĐT ngày 06/12/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Left
Chương III
Chương III NGUỒN VỐN, LẬP DỰ TOÁN VÀ PHƯƠNG THỨC CẤP PHÁT, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
Open sectionRight
Chương III
Chương III NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ
- NGUỒN VỐN, LẬP DỰ TOÁN VÀ PHƯƠNG THỨC CẤP PHÁT, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
Left
Điều 7
Điều 7 . Nguồn kinh phí thực hiện chính sách 1. Bố trí từ nguồn vốn đầu tư phát triển ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện các chính sách hỗ trợ sau: a) Hỗ trợ chế biến thức ăn chăn nuôi quy định tại điểm b, Khoản 2, Điều 2 Nghị quyết 29/2018/NQ-HĐND. c) Hỗ trợ trồng rừng kinh tế bằng giống tốt quy định tạ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chi thường xuyên của ngân sách cấp tỉnh 1. Các hoạt động sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề, y tế, xã hội, văn hoá thông tin, văn học nghệ thuật, thể dục thể thao, phát thanh truyền hình, đảm bảo xã hội, khoa học và công nghệ, môi trường, các hoạt động sự nghiệp khác do cơ quan tỉnh quản lý: a) Giáo dục phổ thông, bổ túc văn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Chi thường xuyên của ngân sách cấp tỉnh
- Các hoạt động sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề, y tế, xã hội, văn hoá thông tin, văn học nghệ thuật, thể dục thể thao, phát thanh truyền hình, đảm bảo xã hội, khoa học và công nghệ, môi trường...
- a) Giáo dục phổ thông, bổ túc văn hoá, phổ thông dân tộc nội trú và các hoạt động giáo dục khác do tỉnh quản lý;
- Điều 7 . Nguồn kinh phí thực hiện chính sách
- 1. Bố trí từ nguồn vốn đầu tư phát triển ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện các chính sách hỗ trợ sau:
- a) Hỗ trợ chế biến thức ăn chăn nuôi quy định tại điểm b, Khoản 2, Điều 2 Nghị quyết 29/2018/NQ-HĐND.
Left
Điều 8
Điều 8 . Lập dự toán kinh phí thực hiện chính sách 1. Căn cứ kết quả thực hiện năm trước, ước thực hiện năm hiện hành, UBND cấp huyện chỉ đạo Phòng Nông nghiệp và PTNT chủ trì phối hợp với các ngân hàng thương mại lập dự toán kinh phí thực hiện các chính sách hỗ trợ lãi suất. 2. Căn cứ dự toán kinh phí do các huyện, thành phố lập, Sở...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Các nhiệm vụ chi khác của ngân sách cấp tỉnh 1. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính. 2. Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới. 3. Chi hoàn trả ngân sách cấp trên. 4. Chi chuyển nguồn ngân sách cấp tỉnh năm trước sang năm sau.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Các nhiệm vụ chi khác của ngân sách cấp tỉnh
- 1. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính.
- 2. Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới.
- Điều 8 . Lập dự toán kinh phí thực hiện chính sách
- Căn cứ kết quả thực hiện năm trước, ước thực hiện năm hiện hành, UBND cấp huyện chỉ đạo Phòng Nông nghiệp và PTNT chủ trì phối hợp với các ngân hàng thương mại lập dự toán kinh phí thực hiện các c...
- 2. Căn cứ dự toán kinh phí do các huyện, thành phố lập, Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm tổng hợp dự toán gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư
Left
Điều 9
Điều 9 . Phương thức cấp phát, thanh toán 1. Cấp phát, thanh toán đối với các chính sách hỗ trợ lãi suất do cơ quan cấp huyện thẩm định (tại Điểm a, Khoản 2 Điều 4): a) Trước ngày 15 của tháng cuối quý, căn cứ các hợp đồng vay vốn theo chính sách hỗ trợ quy định tại Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND ; các ngân hàng thương mại có trách nhiệ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% 1. Thu nợ thuế chuyển thu nhập (không kể thu nợ thuế chuyển thu nhập của các chủ đầu tư nước ngoài ở Việt Nam về nước). 2. Thuế thu nhập doanh nghiệp, thu nhập sau thuế thu nhập từ các hoạt động sản xuất kinh doanh khác không hạch toán tập trung toàn ngành của các doanh nghiệp Trung ư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%
- 1. Thu nợ thuế chuyển thu nhập (không kể thu nợ thuế chuyển thu nhập của các chủ đầu tư nước ngoài ở Việt Nam về nước).
- 2. Thuế thu nhập doanh nghiệp, thu nhập sau thuế thu nhập từ các hoạt động sản xuất kinh doanh khác không hạch toán tập trung toàn ngành của các doanh nghiệp Trung ương
- Điều 9 . Phương thức cấp phát, thanh toán
- 1. Cấp phát, thanh toán đối với các chính sách hỗ trợ lãi suất do cơ quan cấp huyện thẩm định (tại Điểm a, Khoản 2 Điều 4):
- a) Trước ngày 15 của tháng cuối quý, căn cứ các hợp đồng vay vốn theo chính sách hỗ trợ quy định tại Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 11
Điều 11 . Điều khoản chuyển tiếp Các tổ chức, cá nhân đã gửi hồ sơ thẩm định đến các cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước thời điểm ngày 31/12/2018 thì tiếp tục thực hiện hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2017 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách thành phố với ngân sách phường 1. Thuế nhà, đất. 2. Lệ phí trước bạ nhà, đất. 3. Thuế tài nguyên khoáng sản khác thu từ cá nhân SXKD trên địa bàn phường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách thành phố với ngân sách phường
- 1. Thuế nhà, đất.
- 2. Lệ phí trước bạ nhà, đất.
- Điều 11 . Điều khoản chuyển tiếp
- Các tổ chức, cá nhân đã gửi hồ sơ thẩm định đến các cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước thời điểm ngày 31/12/2018 thì tiếp tục thực hiện hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày...
Left
Điều 12
Điều 12 . Trách nhiệm của các cơ quan 1. Uỷ ban nhân dân cấp xã a) Tuyên truyền, phố biến cho nhân dân trên địa bàn hiểu biết về chính sách và triển khai thực hiện tốt chính sách. b) Tiếp nhận đơn đề nghị vay vốn và hỗ trợ lãi suất của các tổ chức, cá nhân; rà soát sơ bộ, sàng lọc đối tượng vay vốn theo các tiêu...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Chi đầu tư phát triển của ngân sách huyện, thành phố 1. Đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội không có khả năng thu hồi vốn do huyện quản lý theo phân cấp về đầu tư xây dựng cơ bản của cấp tỉnh. 2. Hỗ trợ xây dựng, cải tạo và sửa chữa trụ sở làm việc của Công an huyện và doanh trại, kho, trụ sở của cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Chi đầu tư phát triển của ngân sách huyện, thành phố
- 1. Đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội không có khả năng thu hồi vốn do huyện quản lý theo phân cấp về đầu tư xây dựng cơ bản của cấp tỉnh.
- 2. Hỗ trợ xây dựng, cải tạo và sửa chữa trụ sở làm việc của Công an huyện và doanh trại, kho, trụ sở của cơ quan quân sự cấp huyện theo khả năng của ngân sách huyện;
- Điều 12 . Trách nhiệm của các cơ quan
- 1. Uỷ ban nhân dân cấp xã
- a) Tuyên truyền, phố biến cho nhân dân trên địa bàn hiểu biết về chính sách và triển khai thực hiện tốt chính sách.
Unmatched right-side sections