Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang
05/2019/QĐ-UBND
Right document
Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
55/2015/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
- Ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND
- của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển
- sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, góp phần xây dựng nông thôn mới và nâng cao đời sống của nông dân, cư dân ở nông thôn. 2. Chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn quy định tại Nghị định này chưa bao gồm chính sách tín dụng đối vớ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, góp phần xây dựng nông thôn mới và nâng cao đời sống của nông dân, cư dân ở nông thôn.
- Chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn quy định tại Nghị định này chưa bao gồm chính sách tín dụng đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn của Ngân hàng Chính sách xã hội và...
- Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông n...
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 3 năm 2019 và thay thế Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2017 của UBND tỉnh về ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết 209/2015/NQ-HĐND và Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức thực hiện cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn là các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng (sau đây gọi chung là tổ chức tín dụng). 2. Tổ chức, cá nhân (sau đây gọi chung là khách hàng) được vay vốn th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các tổ chức thực hiện cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn là các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng...
- 2. Tổ chức, cá nhân (sau đây gọi chung là khách hàng) được vay vốn theo quy định tại Nghị định này, bao gồm:
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 3 năm 2019 và thay thế Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2017 của UBND tỉnh về ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết 209/201...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Y tế; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Hà Giang; Giám đốc các Ngân hàng thương mại tỉnh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nông thôn là khu vực địa giới hành chính không bao gồm địa bàn của phường, quận thuộc thị xã, thành phố. 2. Nông nghiệp là phân ngành trong hệ thống ngành kinh tế quốc dân, bao gồm các lĩnh vực nông, lâm, diêm nghiệp và thủy sản. 3. Chính sách t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Nông thôn là khu vực địa giới hành chính không bao gồm địa bàn của phường, quận thuộc thị xã, thành phố.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Tài ngu...
- Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Hà Giang
- Giám đốc các Ngân hàng thương mại tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn chi tiết việc thực hiện Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng Nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang (sau đây gọi là Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND).
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn do khách hàng và tổ chức tín dụng thỏa thuận phù hợp với quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong từng thời kỳ. 2. Trường hợp các chương trình tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn thực hiện theo chỉ đạo của Chính phủ thì mức lãi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Lãi suất cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn do khách hàng và tổ chức tín dụng thỏa thuận phù hợp với quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong từng thời kỳ.
- 2. Trường hợp các chương trình tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn thực hiện theo chỉ đạo của Chính phủ thì mức lãi suất và phương thức hỗ trợ thực hiện theo quy định của Chính phủ.
- 3. Những khoản cho vay lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn từ nguồn vốn của Chính phủ hoặc các tổ chức, cá nhân ủy thác thì mức lãi suất được thực hiện theo quy định của Chính phủ hoặc theo thỏa thuận...
- Quy định này hướng dẫn chi tiết việc thực hiện Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng Nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa...
- Left: Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 10. Lãi suất cho vay
Left
Điều 2
Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức có tư cách pháp nhân, trang trại, cá nhân, hộ gia đình (gọi chung là tổ chức, cá nhân) thực hiện sản xuất hàng hóa những loại cây, con theo đề án tái cơ cấu ngành nông nghiệp; chăn nuôi trâu, bò, lợn, dê, gia cầm; lâm nghiệp, dồn điền đổi thửa; dự án ứng dụng công nghệ cao. 2. Cơ quan quản lý nhà n...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Cơ cấu lại thời hạn nợ và cho vay mới 1. Trường hợp khách hàng chưa trả được nợ đúng hạn cho tổ chức tín dụng do nguyên nhân khách quan, bất khả kháng, tổ chức tín dụng xem xét cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ cho khách hàng; đồng thời căn cứ vào tính khả thi của dự án, phương án sản xuất kinh doanh, khả năng t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Cơ cấu lại thời hạn nợ và cho vay mới
- 1. Trường hợp khách hàng chưa trả được nợ đúng hạn cho tổ chức tín dụng do nguyên nhân khách quan, bất khả kháng, tổ chức tín dụng xem xét cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ cho khách...
- đồng thời căn cứ vào tính khả thi của dự án, phương án sản xuất kinh doanh, khả năng trả nợ của khách hàng để xem xét cho vay mới nhằm giúp khách hàng khắc phục khó khăn, ổn định sản xuất, thực hiệ...
- Điều 2 . Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức có tư cách pháp nhân, trang trại, cá nhân, hộ gia đình (gọi chung là tổ chức, cá nhân) thực hiện sản xuất hàng hóa những loại cây, con theo đề án tái cơ cấu ngành nông nghiệp
- chăn nuôi trâu, bò, lợn, dê, gia cầm
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ, TRÌNH TỰ THỰC HIỆN HỖ TRỢ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ, TRÌNH TỰ THỰC HIỆN HỖ TRỢ
Left
Điều 4
Điều 4 . Điều kiện hưởng hỗ trợ lãi suất vay vốn 1. Điều kiện a) Đối với cây chè theo quy định tại điểm a, khoản 1 điều 2 nghị quyết 29/2018/NQ-HĐND. - Thâm canh cây chè: có vườn chè đang cho sản phẩm diện tích tối thiểu 03 ha (đối với tổ chức), tối thiểu 01ha (đối với cá nhân) và nằm trong danh sách tham gia thực hiện sản xuất theo t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn 1. Cho vay các chi phí phát sinh phục vụ quá trình sản xuất kinh doanh sản phẩm nông nghiệp từ khâu sản xuất đến thu mua, chế biến và tiêu thụ. 2. Cho vay phục vụ sản xuất công nghiệp, thương mại và cung ứng các dịch vụ trên địa bàn nông thôn. 3. Cho vay để sản xuất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
- 1. Cho vay các chi phí phát sinh phục vụ quá trình sản xuất kinh doanh sản phẩm nông nghiệp từ khâu sản xuất đến thu mua, chế biến và tiêu thụ.
- 2. Cho vay phục vụ sản xuất công nghiệp, thương mại và cung ứng các dịch vụ trên địa bàn nông thôn.
- Điều 4 . Điều kiện hưởng hỗ trợ lãi suất vay vốn
- a) Đối với cây chè theo quy định tại điểm a, khoản 1 điều 2 nghị quyết 29/2018/NQ-HĐND.
- - Thâm canh cây chè:
Left
Điều 5
Điều 5 . Điều kiện, hồ sơ, trình tự thực hiện hỗ trợ trực tiếp 1. Hỗ trợ đăng ký thương hiệu sản phẩm theo quy định tại điểm a, khoản 2, điều 2 nghị quyết 29/2018/NQ-HĐND. a) Điều kiện: - Tổ chức, cá nhân có sản phẩm hàng hóa được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận thương hiệu sản phẩm lần đầu. - Sản phẩm hàng hóa được sản xuất...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức thực hiện cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn là các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng (sau đây gọi chung là tổ chức tín dụng). 2. Tổ chức, cá nhân (sau đây gọi chung là khách hàng) được vay vốn th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các tổ chức thực hiện cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn là các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng...
- 2. Tổ chức, cá nhân (sau đây gọi chung là khách hàng) được vay vốn theo quy định tại Nghị định này, bao gồm:
- Điều 5 . Điều kiện, hồ sơ, trình tự thực hiện hỗ trợ trực tiếp
- 1. Hỗ trợ đăng ký thương hiệu sản phẩm theo quy định tại điểm a, khoản 2, điều 2 nghị quyết 29/2018/NQ-HĐND.
- - Tổ chức, cá nhân có sản phẩm hàng hóa được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận thương hiệu sản phẩm lần đầu.
Left
Điều 6
Điều 6 . Điều kiện, trình tự thực hiện hỗ trợ lãi suất cho doanh nghiệp có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại điều 3, nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND tỉnh Thực hiện theo Điều 4, Điều 8 và Điều 17 quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ và Thông tư số 04/2018/TT-BKHĐT ngày 06/12/2018 của...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chính sách hỗ trợ của Nhà nước Chính phủ có chính sách khuyến khích việc cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thông qua hỗ trợ nguồn vốn, sử dụng các công cụ điều hành chính sách tiền tệ, chính sách xử lý rủi ro phát sinh trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn và các chính sách khác trong từng thời kỳ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chính sách hỗ trợ của Nhà nước
- Chính phủ có chính sách khuyến khích việc cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thông qua hỗ trợ nguồn vốn, sử dụng các công cụ điều hành chính sách tiền tệ, chính sách xử lý rủi ro phát...
- Điều 6 . Điều kiện, trình tự thực hiện hỗ trợ lãi suất cho doanh nghiệp có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại điều 3, nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND tỉnh
- Thực hiện theo Điều 4, Điều 8 và Điều 17 quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ và Thông tư số 04/2018/TT-BKHĐT ngày 06/12/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Left
Chương III
Chương III NGUỒN VỐN, LẬP DỰ TOÁN VÀ PHƯƠNG THỨC CẤP PHÁT, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- NGUỒN VỐN, LẬP DỰ TOÁN VÀ PHƯƠNG THỨC CẤP PHÁT, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
Left
Điều 7
Điều 7 . Nguồn kinh phí thực hiện chính sách 1. Bố trí từ nguồn vốn đầu tư phát triển ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện các chính sách hỗ trợ sau: a) Hỗ trợ chế biến thức ăn chăn nuôi quy định tại điểm b, Khoản 2, Điều 2 Nghị quyết 29/2018/NQ-HĐND. c) Hỗ trợ trồng rừng kinh tế bằng giống tốt quy định tạ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nguồn vốn cho vay Nguồn vốn cho vay của các tổ chức tín dụng đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn bao gồm: 1. Nguồn vốn tự có và huy động của các tổ chức tín dụng theo quy định. 2. Vốn vay, vốn nhận tài trợ, ủy thác của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. 3. Nguồn vốn ủy thác của Chính phủ để cho vay lĩnh vực nông nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguồn vốn cho vay của các tổ chức tín dụng đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn bao gồm:
- 1. Nguồn vốn tự có và huy động của các tổ chức tín dụng theo quy định.
- 2. Vốn vay, vốn nhận tài trợ, ủy thác của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.
- 1. Bố trí từ nguồn vốn đầu tư phát triển ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện các chính sách hỗ trợ sau:
- a) Hỗ trợ chế biến thức ăn chăn nuôi quy định tại điểm b, Khoản 2, Điều 2 Nghị quyết 29/2018/NQ-HĐND.
- c) Hỗ trợ trồng rừng kinh tế bằng giống tốt quy định tại tiết 2, điểm d, Khoản 2, Điều 2, Nghị quyết 29/2018/NQ-HĐND.
- Left: Điều 7 . Nguồn kinh phí thực hiện chính sách Right: Điều 7. Nguồn vốn cho vay
Left
Điều 8
Điều 8 . Lập dự toán kinh phí thực hiện chính sách 1. Căn cứ kết quả thực hiện năm trước, ước thực hiện năm hiện hành, UBND cấp huyện chỉ đạo Phòng Nông nghiệp và PTNT chủ trì phối hợp với các ngân hàng thương mại lập dự toán kinh phí thực hiện các chính sách hỗ trợ lãi suất. 2. Căn cứ dự toán kinh phí do các huyện, thành phố lập, Sở...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Mức cho vay và phương thức cho vay 1. Tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận mức cho vay phù hợp với quy định của pháp luật. 2. Căn cứ vào phương án, dự án sản xuất kinh doanh, phục vụ đời sống, mục đích sử dụng vốn vay của khách hàng, tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận áp dụng phương thức và quy trình thủ tục cho vay...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Mức cho vay và phương thức cho vay
- 1. Tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận mức cho vay phù hợp với quy định của pháp luật.
- Căn cứ vào phương án, dự án sản xuất kinh doanh, phục vụ đời sống, mục đích sử dụng vốn vay của khách hàng, tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận áp dụng phương thức và quy trình thủ tục cho va...
- Điều 8 . Lập dự toán kinh phí thực hiện chính sách
- Căn cứ kết quả thực hiện năm trước, ước thực hiện năm hiện hành, UBND cấp huyện chỉ đạo Phòng Nông nghiệp và PTNT chủ trì phối hợp với các ngân hàng thương mại lập dự toán kinh phí thực hiện các c...
- 2. Căn cứ dự toán kinh phí do các huyện, thành phố lập, Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm tổng hợp dự toán gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư
Left
Điều 9
Điều 9 . Phương thức cấp phát, thanh toán 1. Cấp phát, thanh toán đối với các chính sách hỗ trợ lãi suất do cơ quan cấp huyện thẩm định (tại Điểm a, Khoản 2 Điều 4): a) Trước ngày 15 của tháng cuối quý, căn cứ các hợp đồng vay vốn theo chính sách hỗ trợ quy định tại Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND ; các ngân hàng thương mại có trách nhiệ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Cơ chế bảo đảm tiền vay 1. Tổ chức tín dụng được xem xét cho khách hàng vay trên cơ sở có bảo đảm hoặc không có bảo đảm bằng tài sản theo quy định của pháp luật. 2. Cá nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác, hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và chủ trang trại được tổ chức tín dụng cho vay không có tài sản bảo đảm theo các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Cơ chế bảo đảm tiền vay
- 1. Tổ chức tín dụng được xem xét cho khách hàng vay trên cơ sở có bảo đảm hoặc không có bảo đảm bằng tài sản theo quy định của pháp luật.
- 2. Cá nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác, hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và chủ trang trại được tổ chức tín dụng cho vay không có tài sản bảo đảm theo các mức như sau:
- Điều 9 . Phương thức cấp phát, thanh toán
- 1. Cấp phát, thanh toán đối với các chính sách hỗ trợ lãi suất do cơ quan cấp huyện thẩm định (tại Điểm a, Khoản 2 Điều 4):
- a) Trước ngày 15 của tháng cuối quý, căn cứ các hợp đồng vay vốn theo chính sách hỗ trợ quy định tại Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 11
Điều 11 . Điều khoản chuyển tiếp Các tổ chức, cá nhân đã gửi hồ sơ thẩm định đến các cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước thời điểm ngày 31/12/2018 thì tiếp tục thực hiện hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2017 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thời hạn cho vay 1. Tổ chức tín dụng và khách hàng căn cứ vào chu kỳ sản xuất kinh doanh, thời hạn thu hồi vốn của dự án, phương án sản xuất kinh doanh, khả năng trả nợ của khách hàng và nguồn vốn cho vay của tổ chức tín dụng để thỏa thuận thời hạn cho vay, thời hạn duy trì hạn mức tín dụng đối với khách hàng. 2. Tổ chức tín d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức tín dụng và khách hàng căn cứ vào chu kỳ sản xuất kinh doanh, thời hạn thu hồi vốn của dự án, phương án sản xuất kinh doanh, khả năng trả nợ của khách hàng và nguồn vốn cho vay của tổ chức...
- 2. Tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận thời hạn trả nợ gốc và lãi đối với các khoản cho vay lưu vụ theo quy định tại Khoản 5 Điều 3 của Nghị định này.
- Các tổ chức, cá nhân đã gửi hồ sơ thẩm định đến các cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước thời điểm ngày 31/12/2018 thì tiếp tục thực hiện hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày...
- Left: Điều 11 . Điều khoản chuyển tiếp Right: Điều 11. Thời hạn cho vay
Left
Điều 12
Điều 12 . Trách nhiệm của các cơ quan 1. Uỷ ban nhân dân cấp xã a) Tuyên truyền, phố biến cho nhân dân trên địa bàn hiểu biết về chính sách và triển khai thực hiện tốt chính sách. b) Tiếp nhận đơn đề nghị vay vốn và hỗ trợ lãi suất của các tổ chức, cá nhân; rà soát sơ bộ, sàng lọc đối tượng vay vốn theo các tiêu...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trích lập dự phòng và xử lý rủi ro 1. Tổ chức tín dụng thực hiện việc trích lập dự phòng để xử lý rủi ro theo quy định: a) Đối với khoản cho vay không có tài sản bảo đảm quy định tại Khoản 2 Điều 9, Điều 14 và Điều 15 của Nghị định này, tổ chức tín dụng được áp dụng mức trích lập dự phòng rủi ro tối thiểu bằng 50% mức trích lậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trích lập dự phòng và xử lý rủi ro
- 1. Tổ chức tín dụng thực hiện việc trích lập dự phòng để xử lý rủi ro theo quy định:
- a) Đối với khoản cho vay không có tài sản bảo đảm quy định tại Khoản 2 Điều 9, Điều 14 và Điều 15 của Nghị định này, tổ chức tín dụng được áp dụng mức trích lập dự phòng rủi ro tối thiểu bằng 50% m...
- Điều 12 . Trách nhiệm của các cơ quan
- 1. Uỷ ban nhân dân cấp xã
- a) Tuyên truyền, phố biến cho nhân dân trên địa bàn hiểu biết về chính sách và triển khai thực hiện tốt chính sách.
Unmatched right-side sections