Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định đối tượng khách trong nước được mời cơm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
07/2019/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi Điều 1 Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND ngày 23/12/2009 của UBND thành phố Đà Nẵng về chính sách hỗ trợ khó khăn đối với những người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng
45/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định đối tượng khách trong nước được mời cơm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi Điều 1 Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND ngày 23/12/2009 của UBND thành phố Đà Nẵng về chính sách hỗ trợ khó khăn đối với những người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi Điều 1 Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND ngày 23/12/2009 của UBND thành phố Đà Nẵng về chính sách hỗ trợ khó khăn đối với những người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng
- Quy định đối tượng khách trong nước được mời cơm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố Đà Nẵng. 2. Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp. 3. Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và các tổ chức có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Nay sửa đổi Điều 1 Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2009 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành chính sách hỗ trợ khó khăn đối với những người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng như sau: “Điều 1. Ban hành chính sách hỗ trợ khó khăn đối với những người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay sửa đổi Điều 1 Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2009 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành chính sách hỗ trợ khó khăn đối với những người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao...
- Ban hành chính sách hỗ trợ khó khăn đối với những người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng theo quy định tại Quyết định số 60/HĐBT ngày 01 tháng 3 năm 1990 của Hội đồng Bộ trưởng (nay...
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- 1. Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố Đà Nẵng.
- 2. Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng khách trong nước được mời cơm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 1. Đối tượng khách trong nước được mời cơm của Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố Đà Nẵng, HĐND, UBND thành phố a) Tổng Bí thư Đảng, Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ, Ủy vi...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Nay sửa đổi Điều 1 Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2009 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành chính sách hỗ trợ khó khăn đối với những người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng như sau: “Điều 1. Ban hành chính sách hỗ trợ khó khăn đối với những người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay sửa đổi Điều 1 Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2009 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành chính sách hỗ trợ khó khăn đối với những người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao...
- Ban hành chính sách hỗ trợ khó khăn đối với những người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng theo quy định tại Quyết định số 60/HĐBT ngày 01 tháng 3 năm 1990 của Hội đồng Bộ trưởng (nay...
- Điều 2. Đối tượng khách trong nước được mời cơm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 1. Đối tượng khách trong nước được mời cơm của Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố Đà Nẵng, HĐND, UBND thành phố
- a) Tổng Bí thư Đảng, Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ, Ủy viên Bộ Chính trị.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2019 và được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 theo Nghị quyết số 220/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố về nhiệm vụ năm 2019.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện
- Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2019 và được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 theo Nghị quyết số 220/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH thành phố, Văn phòng HĐND thành phố, Văn phòng UBND thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan căn cứ Quyết định này thực hiện./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Vụ pháp chế Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - TVTU, TT HĐND TP; - CT và các PCT UBND TP; - Đoàn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ký ban hành và áp dụng từ ngày 01 tháng 12 năm 2010.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ký ban hành và áp dụng từ ngày 01 tháng 12 năm 2010.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH thành phố, Văn phòng HĐND thành phố, Văn phòng UBND thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan căn cứ Quyết định này thực hiện./.
- - Văn phòng Chính phủ;
- - Vụ pháp chế Bộ Tài chính;