Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định điều kiện đối với hoạt động đại lý đổi ngoại tệ, hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế

Open section

Tiêu đề

Quy định về nhân viên hàng không; đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên hàng không

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về nhân viên hàng không; đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên hàng không
Removed / left-side focus
  • Quy định điều kiện đối với hoạt động đại lý đổi ngoại tệ, hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về nhân viên hàng không; đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên hàng không.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với nhân viên hàng không, các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên hàng không.
Điều 3. Điều 3. Quy ước viết tắt Trong Thông tư này, các chữ viết tắt dưới đây được hiểu như sau: 1. ADS-B (Automatic Dependent Surveillance - Broadcast): giám sát phụ thuộc tự động - chế độ phát quảng bá. 2. AFTN (Aeronautical Fixed Telecommunication Network): mạng viễn thông cố định hàng không. 3. AIP (Aeronautical Information Publication):...
Điều 4. Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Năng định là chứng nhận về năng lực chuyên môn của nhân viên hàng không đáp ứng đủ điều kiện thực hiện nhiệm vụ theo chức danh ghi trong giấy phép nhân viên hàng không. 2. Chương trình đào tạo, huấn luyện ban đầu là chương trình đào tạo, huấn luyện...
Điều 5. Điều 5. Thời gian giảng dạy, quy đổi thời gian giảng dạy 1. Thời gian giảng dạy trong chương trình đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện được tính bằng giờ. 2. Quy đổi thời gian giảng dạy: 01 (một) giờ lý thuyết là 45 phút; 01 (một) giờ thực hành là 60 phút.
Chương II Chương II NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
Điều 6. Điều 6. Chức danh nhân viên hàng không 1. Thành viên tổ lái. 2. Giáo viên huấn luyện bay. 3. Tiếp viên hàng không. 4. Nhân viên bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay và thiết bị tàu bay. 5. Nhân viên điều độ, khai thác bay. 6. Nhân viên không lưu. 7. Nhân viên thông báo tin tức hàng không. 8. Nhân viên bản đồ, sơ đồ, dữ liệu hàng không. 9. Nhân...