Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định giá tiêu thụ nước sạch tại đô thị và khu vực nông thôn
04/2019/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2007
2182/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định giá tiêu thụ nước sạch tại đô thị và khu vực nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2007
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2007
- Quy định giá tiêu thụ nước sạch tại đô thị và khu vực nông thôn
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quyết định này quy định giá nước sạch tại đô thị và khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Cần Thơ; áp dụng đối với các đơn vị kinh doanh nước sạch, các tổ chức và khách hàng sử dụng nước sạch.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho năm ngân sách 2007, năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho năm ngân sách 2007, năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật...
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Quyết định này quy định giá nước sạch tại đô thị và khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Cần Thơ; áp dụng đối với các đơn vị kinh doanh nước sạch, các tổ chức và khách hàng sử dụng nước sạch.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá nước sạch khu vực đô thị Nhóm Mục đích sử dụng nước Đơn giá (đồng/m 3 ) 1. Hộ nghèo có sổ 4.000 2. Hộ sinh hoạt khác - Mức 10m 3 đầu tiên (hộ/tháng) 5.500 - Từ trên 10m 3 đến 20m 3 (hộ/tháng) 6.800 - Từ trên 20m 3 đến 30m 3 (hộ/tháng) 7.600 - Trên 30m 3 (hộ/tháng) 8.700 3. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp 8.000 4. Hoạt...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương ban hành kèm theo Quyết định này đã bao gồm chế độ tiền lương được quy định tại Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004, Nghị định số 118/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 09 năm 2005 và Nghị định số 119/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ và một...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương ban hành kèm theo Quyết định này đã bao gồm chế độ tiền lương được quy định tại Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 n...
- 2006. Định mức này là cơ sở để xây dựng dự toán chi thường xuyên ngân sách của các đơn vị cấp tỉnh, dự toán chi ngân sách của các huyện, thị, thành phố và các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.
- Điều 2. Giá nước sạch khu vực đô thị
- Mục đích sử dụng nước
- Đơn giá (đồng/m 3 )
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá nước sạch do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn cung cấp 1. Đối với hộ nghèo có sổ, gia đình chính sách (gia đình Bà mẹ Việt Nam anh hùng, gia đình thương binh, gia đình liệt sĩ): 4.000 đồng/m 3 . 2. Tất cả các khách hàng còn lại: 5.000 đồng/m 3 (đã bao gồm thuế VAT, phí bảo vệ môi trường và thuế tài...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các huyện, thị xã, thành phố và các xã, phường, thị trấn khi áp dụng hệ thống định mức này mà dự toán chi thường xuyên năm 2007 thấp hơn mức dự toán chi thường xuyên năm 2006 Ủy ban nhân dân tỉnh đã giao, thì được bổ sung để bảo đảm không thấp hơn dự toán chi thường xuyên năm 2006 và có mức tăng hợp lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các huyện, thị xã, thành phố và các xã, phường, thị trấn khi áp dụng hệ thống định mức này mà dự toán chi thường xuyên năm 2007 thấp hơn mức dự toán chi thường xuyên năm 2006 Ủy ban nhân dân tỉnh đ...
- Điều 3. Giá nước sạch do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn cung cấp
- 1. Đối với hộ nghèo có sổ, gia đình chính sách (gia đình Bà mẹ Việt Nam anh hùng, gia đình thương binh, gia đình liệt sĩ): 4.000 đồng/m 3 .
- 2. Tất cả các khách hàng còn lại: 5.000 đồng/m 3 (đã bao gồm thuế VAT, phí bảo vệ môi trường và thuế tài nguyên)
Left
Điều 4
Điều 4 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2019 và thay thế Quyết định số 642/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành biểu giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Cần Thơ và Quyết định số 2182/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2013 của Chủ tị...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và được áp dụng từ năm ngân sách 2007 và thời kỳ ổn định ngân sách năm 2007 - 2010.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và được áp dụng từ năm ngân sách 2007 và thời kỳ ổn định ngân sách năm 2007 - 2010.
- Điều 4 . Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2019 và thay thế Quyết định số 642/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành biểu giá ti...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch - Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Điều 5. Trách nhiệm thi hành
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành... Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.