Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí cho công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí cho công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Right: Ban hành Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí cho công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí cho công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh . Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2019 và bãi bỏ Quyết định số 1709/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy định quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018 và thay thế Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2019 và bãi bỏ Quyết định số 1709/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy định quản lý, sử d... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018 và thay thế Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định chế độ côn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý và sử dụng kinh phí cho công tá...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mức chi công tác phí, chi hội nghị
Removed / left-side focus
  • Quản lý và sử dụng kinh phí cho công tác
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan
  • Left: bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Right: trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 06/201 9 /QĐ-UBND ngày 01 /3 /201 9 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND,
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định nội dung, mức chi cho công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông (sau đây viết tắt là TTATGT) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Những nội dung không đượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định này quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
  • Những nội dung không được quy định tại Quy định này thì áp dụng theo các quy định tại Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi h...
Removed / left-side focus
  • Quy định nội dung, mức chi cho công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông (sau đây viết tắt là TTATGT) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Ban An toàn giao thông tỉnh; Ban An toàn giao thông các huyện, thành phố (sau đây gọi là cấp huyện), Ban An toàn giao thông các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là cấp xã); Công an tỉnh; Thanh tra Giao thông vận tải và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng kinh phí...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối với chế độ công tác phí Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ; Đại biểu Hội đồng nhân dân các c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với chế độ công tác phí
  • Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ
Removed / left-side focus
  • Ban An toàn giao thông tỉnh
  • Ban An toàn giao thông các huyện, thành phố (sau đây gọi là cấp huyện), Ban An toàn giao thông các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là cấp xã)
  • Công an tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí 1. Ngân sách nhà nước bố trí từ nguồn chi các hoạt động kinh tế theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành: ngân sách cấp tỉnh cấp kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông do các cơ quan cấp tỉnh thực hiện. Ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã cấp kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông do các cơ quan cấp...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức khoán tiền tự túc phương tiện đi công tác Đối với người đi công tác không có tiêu chuẩn được bố trí xe ô tô khi đi công tác, nhưng nếu đi công tác cách trụ sở cơ quan từ 10 km trở lên (đối với các xã thuộc địa bàn kinh tế xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn theo các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ) và từ 15 km trở lên (đố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức khoán tiền tự túc phương tiện đi công tác
  • Đối với người đi công tác không có tiêu chuẩn được bố trí xe ô tô khi đi công tác, nhưng nếu đi công tác cách trụ sở cơ quan từ 10 km trở lên (đối với các xã thuộc địa bàn kinh tế xã hội khó khăn,...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí
  • Ngân sách nhà nước bố trí từ nguồn chi các hoạt động kinh tế theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành:
  • ngân sách cấp tỉnh cấp kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông do các cơ quan cấp tỉnh thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II MỨC CHI CÔNG TÁC PHÍ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • MỨC CHI CÔNG TÁC PHÍ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Nội dung chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông 1. Nội dung chi chung a) Chi tuyên truyền, phổ biến pháp luật an toàn giao thông; b) Chi hội nghị sơ kết, tổng kết, tập huấn triển khai nhiệm vụ, công tác bảo đảm TTATGT; c) Chi hoạt động kiểm tra, giám sát về công tác bảo đảm TTATGT; d) Chi tập huấn nghiệp vụ về TTATGT; đ) Chi t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phụ cấp lưu trú 1. Trường hợp đi công tác trong tỉnh cách trụ sở cơ quan phải đạt số km a) Đi và về trong ngày (đảm bảo tối thiểu từ 01 buổi trở lên tính theo giờ hành chính): Từ 06 km đến dưới 15 km: 60.000 đồng/ngày/người; Từ 15 km đến dưới 30 km: 80.000 đồng/ngày/người; Từ 30 km trở lên: 100.000 đồng/ngày/người. b) Nghỉ lại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phụ cấp lưu trú
  • 1. Trường hợp đi công tác trong tỉnh cách trụ sở cơ quan phải đạt số km
  • a) Đi và về trong ngày (đảm bảo tối thiểu từ 01 buổi trở lên tính theo giờ hành chính):
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Nội dung chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông
  • 1. Nội dung chi chung
  • a) Chi tuyên truyền, phổ biến pháp luật an toàn giao thông;
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Mức chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông 1. Chi tuyên truyền, phổ biến pháp luật an toàn giao thông theo quy định tại Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 08/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi đối với công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh và Quyết đị...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phụ cấp lưu trú 1. Trường hợp đi công tác trong tỉnh cách trụ sở cơ quan phải đạt số km a) Đi và về trong ngày (đảm bảo tối thiểu từ 01 buổi trở lên tính theo giờ hành chính): Từ 06 km đến dưới 15 km: 60.000 đồng/ngày/người; Từ 15 km đến dưới 30 km: 80.000 đồng/ngày/người; Từ 30 km trở lên: 100.000 đồng/ngày/người. b) Nghỉ lại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phụ cấp lưu trú
  • 1. Trường hợp đi công tác trong tỉnh cách trụ sở cơ quan phải đạt số km
  • a) Đi và về trong ngày (đảm bảo tối thiểu từ 01 buổi trở lên tính theo giờ hành chính):
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Mức chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông
  • Chi tuyên truyền, phổ biến pháp luật an toàn giao thông theo quy định tại Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 08/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi đối với công tác phổ biến,...
  • Chi hội nghị sơ kết, tổng kết, tập huấn triển khai nhiệm vụ, công tác bảo đảm TTATGT theo quy định tại Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Lập, phân bổ, chấp hành và quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông 1. Việc lập, phân bổ, chấp hành và quyết toán kinh phí bảo đảm TTATGT thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật như sau: a) Cấp tỉnh Sở Giao thông vận tải, Công an tỉnh, Ban An toàn giao thông tỉnh lập dự t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Mức khoán tiền công tác phí theo tháng 1. Đối với cán bộ, công chức và người lao động cấp xã, phường, thị trấn thường xuyên phải đi công tác lưu động trong huyện, thành phố trên 10 ngày/tháng; cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, huyện, thành phố phải thường xuyên đi công tác lưu độ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Mức khoán tiền công tác phí theo tháng
  • 1. Đối với cán bộ, công chức và người lao động cấp xã, phường, thị trấn thường xuyên phải đi công tác lưu động trong huyện, thành phố trên 10 ngày/tháng
  • cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, huyện, thành phố phải thường xuyên đi công tác lưu động trong tỉnh trên 10 ngày/tháng (như: Văn thư
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Lập, phân bổ, chấp hành và quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông
  • 1. Việc lập, phân bổ, chấp hành và quyết toán kinh phí bảo đảm TTATGT thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật như sau:
  • Sở Giao thông vận tải, Công an tỉnh, Ban An toàn giao thông tỉnh lập dự toán kinh phí đảm bảo TTATGT theo nhiệm vụ được giao gửi cơ quan tài chính cùng cấp xem xét, tổng hợp chung vào dự toán chi n...
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương II

Chương II MỨC CHI HỘI NGHỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • MỨC CHI HỘI NGHỊ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Tổ chức thực hiện 1. Ban An toàn giao thông tỉnh, Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với UBND các huyện, thành phố kiểm tra định kỳ, đột xuất các đơn vị về tình hình thực hiện nhiệm vụ và kinh phí bảo đảm TTATGT. 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại quy định của quyết định này được sửa đổi, bổ sung,...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chi hỗ trợ đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp 1. Hội nghị cấp tỉnh a) Chi hỗ trợ tiền ăn theo mức khoán như sau: Đại hội theo nhiệm kỳ mức tối đa 150.000 đồng/ngày/người; Hội nghị tổng kết năm mức tối đa 120.000 đồng/ngày/người; Hội nghị Ban Chấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chi hỗ trợ đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp
  • 1. Hội nghị cấp tỉnh
  • a) Chi hỗ trợ tiền ăn theo mức khoán như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Tổ chức thực hiện
  • 1. Ban An toàn giao thông tỉnh, Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với UBND các huyện, thành phố kiểm tra định kỳ, đột xuất các đơn vị về tình hình thực hiện nhiệm vụ và ki...
  • 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại quy định của quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Mức chi tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác Tất cả cán bộ, công chức, viên chức và người lao động được cơ quan, đơn vị cử đi công tác, khi phát sinh việc thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác thì được thanh toán theo một trong hai hình thức, như sau: 1. Thanh toán theo hình thức khoán a) Đối tượng 1: Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí...
Điều 8. Điều 8. Chi cho đại biểu có trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp 1. Hội nghị cấp tỉnh a) Chi hỗ trợ tiền ăn Đại hội theo nhiệm kỳ mức tối đa 150.000 đồng/ngày/người; Hội nghị tổng kết năm, hội nghị cấp ủy (Hội nghị Ban Chấp hành, hội nghị Ban Thường vụ Tỉnh ủy, các Đảng ủy trực thuộc...
Điều 9. Điều 9. Chi hỗ trợ đại biểu dự hội nghị là những người hoạt động không chuyên trách cấp xã 1. Đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã khi tham gia các hội nghị của cấp tỉnh, huyện, xã được hỗ trợ tiền ăn bằng 50% mức chi khoán được quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 7 Quy định này. 2. Trường hợp phải tổ chức nấu ăn tập trung thì thực hiệ...
Điều 10. Điều 10. Chi cho các cuộc họp thường xuyên của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện; họp sơ kết theo định kỳ hàng tháng, quý của cơ quan, đơn vị Chi tiền nước uống cho đại biểu tham dự mức tối đa 15.000 đồng/1 buổi (nửa ngày)/đại biểu.
Chương IV Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 11. Điều 11. Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị căn cứ vào mức chi quy định tại Quy định này và các nội dung quy định tại Thông tư số 40/2017/TT-BTC quyết định mức chi cụ thể trong phạm vi dự toán ngân sách được giao (hoặc các nguồn kinh phí hợp pháp khác) và được quy định trong quy chế chi tiêu nội bộ...