Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mức thu phí 1. Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết như sau: a) Trường hợp thẩm định lần đầu: Nội dung Mức thu Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường: Tổng vốn đầu tư: ≤ 50 tỷ đồng 5 triệu đồng/1 báo cáo 50 và ≤ 100 tỷ đồng 6 triệu đồng/1 báo cáo 100 và ≤ 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu phí Tổ chức, cá nhân là chủ các dự án đầu tư thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung khi được cơ quan có thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan thu phí Cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật có nhiệm vụ tổ chức thu phí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng phí Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Đối với phí thẩm định báo cáo đánh giá tác độn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường a) Tổ chức triển khai thực hiện hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh theo quy định; b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này; c) Thành lập Hội đồng thẩm đị...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quản lý và sử dụng phí
  • Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
  • phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
  • a) Tổ chức triển khai thực hiện hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh theo quy định;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý và sử dụng phí
  • Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
  • phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường và phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
Target excerpt

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường a) Tổ chức triển khai thực hiện hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh theo quy định; b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 3 năm 2019. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quyết định về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026-2030
Điều 1. Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026-2030 (sau đây gọi tắt là Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND), với các nội dung như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh...
Điều 2. Điều 2. Phân cấp phê duyệt hỗ trợ liên kết Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 17 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP , cụ thể như sau: 1. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện a) Phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết, kế hoạch liên kết có quy mô vốn đầu tư nhỏ hơn 15 tỷ đồng và địa bàn thực hiện liên kết phạm vi trong 01 xã, phường theo thẩm quyền đ...
Điều 3. Điều 3. Lập dự toán triển khai thực hiện dự án/kế hoạch hàng năm 1. Căn cứ nhu cầu đăng ký của các đối tượng thụ hưởng tại địa phương, Ủy ban nhân dân cấp xã tổng hợp danh mục các dự án, kế hoạch liên kết và lập danh mục, dự toán kinh phí gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường trước ngày 30 tháng 7 hàng năm để tổng hợp, lập nhu cầu vốn hỗ...
Điều 4. Điều 4. Thanh, quyết toán kinh phí hỗ trợ liên kết 1. Việc quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ trợ liên kết thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn hiện hành và quy định pháp luật có liên quan. 2. Cơ quan, đơn vị được giao dự toán có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc quản lý, sử dụng...
Điều 6. Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 03 năm 2026. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành quy định về hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2019-202...
Điều 7. Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp Trường hợp các bên tham gia liên kết đang thực hiện các nội dung hỗ trợ được cấp thẩm quyền phê duyệt theo Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND, Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND và Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND trước khi Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục được hưởng các chính sách đã được phê duyệt. T...
Điều 8. Điều 8. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Công Thương, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.