Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2019

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành "Thể lệ tín dụng đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành "Thể lệ tín dụng đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề"
Removed / left-side focus
  • Về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn
  • ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2019
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2019, với tổng số vốn đầu tư là 3.388.766 triệu đồng (Ba nghìn, ba trăm tám mươi tám tỷ, bảy trăm sáu mươi sáu triệu đồng) , trong đó: 1. Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ 399....

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này "Thể lệ tín dụng đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này "Thể lệ tín dụng đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2019, với tổng số vốn đầu tư là 3.388.766 triệu đồng (Ba nghìn, ba trăm tám mươi tám tỷ, bảy trăm sáu mươi sáu triệu...
  • 1. Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ 399.680 triệu đồng;
  • 2. Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất 125.000 triệu đồng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Trong quá trình tổ chức, triển khai thực hiện, nếu có thay đổi về chỉ tiêu giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất năm 2019. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển kha...

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 40/1997/QĐ-NHNN1 ngày 5/12/1997 của Thống đốc Ngân hàng nhà nước về việc ban hành Thể lệ tín dụng đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 40/1997/QĐ-NHNN1 ngày 5/12/1997 của Thống đốc Ngân hàng nhà nước về việc ban hành Thể lệ tín dụng đối với học sinh, sinh...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Trong quá trình tổ chức, triển khai thực hiện, nếu có thay đổi về chỉ tiêu giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhâ...
  • 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2019.
left-only unmatched

Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới

Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới 346.900 135.000 211.900 Phê duyệt danh mục chi tiết theo Phụ lục I.a và I.b B

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững

Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững 50.177 50.177 Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện C Bổ sung vốn kế hoạch để thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh 150.212 150.212 1 Đường từ Cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định 150.212 150.212 Hoàn trả tạm ứng ngân sách tỉnh - Chuyển từ tạm ứng sang thanh toán D Trả nợ Chương trình KCH kênh mương, ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư 2 Dự án bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bến Tre, giai đoạn 2015-2017 2.000 2.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững

Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững 3 Chống xói lở, gây bồi trồng cây ngập mặn bảo vệ đê biển xã Bảo Thuận, huyện Ba Tri 236 236 Đối ứng vốn ngân sách tỉnh theo cơ cấu vốn để thực hiện dự án 4 Bảo vệ và phát triển rừng ven biển tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2020 1.742 242 1.500 Vốn nước ngoài (ODA và vốn vay ưu đãi của c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư c) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019 334.141 1.500 185.141 147.500 1 Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá kết hợp cảng cá Ba Tri 50.000 50.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững

Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững 2 Dự án Hạ tầng tái cơ cấu vùng nuôi tôm lúa khu vực xã Mỹ An và xã An Điền, huyện Thạnh Phú 20.000 20.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư 3 Dự án Hạ tầng thiết yếu ổn định đời sống dân cư Phường 8, xã Phú Hưng thành phố Bến Tre 60.141 60.141

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư 4 Dự án Hạ tầng thiết yếu hỗ trợ phát triển chuỗi giá trị dừa, huyện Mỏ Cày Nam 40.000 40.000 Thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh 15,508 tỷ đồng từ Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư d) Dự án khởi công mới năm 2019 105.000 5.000 100.000 1 Dự án Tái định cư khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre 5.000 5.000 Đối ứng ngân sách Trung ương 2 Dự án Cấp nước sinh hoạt cho dân cư khu vực Cù Lao Minh trong điều kiện biến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng

Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng d) Dự án khởi công mới năm 2019 153.330 55.000 98.330 1 Đầu tư xây dựng các cầu yếu trên ĐH.22 Mỏ Cày Nam 13.000 13.000 2 Nâng cấp, cải tạo Đường liên xã Phước Mỹ Trung - Thành An 5.000 5.000 3 Xây dựng Cầu Phú Long trên ĐT.883 12.000 12.000 4 Xây dựng Cầu Thừa Mỹ trên ĐT.886 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch

Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch 2 Tôn tạo, trùng tu và mở rộng tượng đài chiến thắng Lộ Thơ 2.000 2.000 d) Dự án khởi công mới năm 2019 7.800 7.800 1 Cải tạo, nâng cấp đền thờ đồng chí Huỳnh Tấn Phát thành Khu lưu niệm 5.000 5.000 Đối ứng vốn để chi hỗ trợ GPMB 2 Hồ bơi tỉnh Bến Tre 2.800 2.800 Đối ứng vốn với nhà đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng

Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng X AN NINH QUỐC PHÒNG 90.000 46.000 44.000 b) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2019 86.000 42.000 44.000 1 Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở Hải đội II Biên phòng 20.000 20.000 2 Trụ sở làm việc Ban chỉ huy quân sự và nhà ở dân quân xã phường thị trấn 13.000 13.000 3 Doanh trại P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.19 rewritten

Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng

Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng d) Dự án khởi công mới năm 2019 4.000 4.000 1 Trạm Biên phòng Bến Đầm/Đồn Biên phòng Cổ Chiên 4.000 4.000 XI PHÂN CẤP HUYỆN, THÀNH PHỐ 231.894 131.894 100.000 1 Thành phố Bến Tre 58.936 18.936 40.000 2 Châu Thành 25.597 13.597 12.000 3 Bình Đại 25.166 16.166 9.000 4 Giồng Trôm...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành "Thể lệ tín dụng đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành "Thể lệ tín dụng đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề"
Removed / left-side focus
  • Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng
  • Dự án khởi công mới năm 2019
  • Trạm Biên phòng Bến Đầm/Đồn Biên phòng Cổ Chiên

Only in the right document

Điều 3.- Điều 3.- Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc các Ngân hàng thương mại được Thống đốc Ngân hàng nhà nước giao nhiệm vụ cho vay đối với học sinh, sinh viên chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này. Thủ trưởng các đơn vị liên quan ở Ngân hàng nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng nhà nước các tỉnh, thà...
Điều 1. Điều 1. Thể lệ này quy định việc cho vay vốn của các Ngân hàng thương mại được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao nhiệm vụ (sau đây gọi tắt là Ngân hàng) cho vay tiền từ Quỹ tín dụng đào tạo được thành lập theo Quyết định 51/1998/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên ng...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng cho vay: Đối tượng cho vay là con các gia đình gặp khó khăn về tài chính đang theo học hệ chính quy tập trung dài hạn tại các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề, thuộc một trong các trường hợp sau: 1. Học sinh trước khi nhập trường có hộ khẩu thường trú ở nông thôn hoặc vùng khó khăn được va...
Điều 3. Điều 3. Điều kiện để được vay tiền. Thuộc các đối tượng được vay tiền quy định tại Điều 2 của Thể lệ này. Có địa chỉ rõ ràng của gia đình hoặc người đỡ đầu ở Việt Nam. Có đơn xin vay tiền. Học sinh vay tiền từ Quỹ tín dụng đào tạo không phải áp dụng các biện pháp bảo đảm tiền vay.
Điều 4. Điều 4. Nhà trường có trách nhiệm giúp đõ ngân hàng trong việc kiểm soát đối tượng cho vay và sử dụng tiền vay của học sinh. III. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Tiền vay từ Quỹ tín dụng đào tạo dùng để hỗ trợ học sinh giải quyết một phần chi phí trong quá trình theo học tại trường, bao gồm: Chi phí mua sắm sách vở, phương tiện học tập, nghiên cứu. Chi phí sinh hoạt trực tiếp phục vụ cho học tập.
Điều 6. Điều 6. Mức tiền cho vay: Mức tiền cho vay do Tổng giám đốc, Giám đốc Ngân hàng cho vay quyết định phù hợp với nhu cầu vay tiền của học sinh mỗi trường và mức trượt giá hàng năm, nhưng mức tối đa là 150.000 VND cho mỗi học sinh một tháng.
Điều 7. Điều 7. Thời hạn cho vay: Thời hạn cho vay tối đa là 10 năm, riêng các học sinh tốt nghiệp ra trường đi nhận công tác ở nông thôn, vùng khó khăn có thể kéo dài nhưng không quá 15 năm. Việc xác định thời hạn cho vay căn cứ vào thời gian học và khả năng hoàn trả nợ sau khi ra trường của sinh viên. Ngân hàng và người vay thoả thuận thời h...