Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 2557/2002/QĐ-BGTVT ngày 16/8/2002

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế sử dụng phần mềm quản lý văn bản và hồ sơ công việc, trang thông tin điện tử phục vụ điều hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế sử dụng phần mềm quản lý văn bản và hồ sơ công việc, trang thông tin điện tử phục vụ điều hành
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 2557/2002/QĐ-BGTVT ngày 16/8/2002
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi nội dung tại điểm 2.2.2.3 trong Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 2557/2002/QĐ-BGTVT ngày 16/8/2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải, cụ thể như sau: 2.2.2.3. Các tài liệu khác: - Ảnh chụp kiểu dáng, mẫu nhãn hàng hoá đã đăng ký, bản đăng ký thông số kỹ thuật theo mẫu quy định; - Thuyết minh các giải pháp công...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế sử dụng phần mềm Quản lý văn bản và Hồ sơ công việc, Trang thông tin điện tử phục vụ điều hành”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế sử dụng phần mềm Quản lý văn bản và Hồ sơ công việc, Trang thông tin điện tử phục vụ điều hành”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi nội dung tại điểm 2.2.2.3 trong Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 2557/2002/QĐ-BGTVT ngày 16/8/2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải, cụ thể như sau:
  • 2.2.2.3. Các tài liệu khác:
  • - Ảnh chụp kiểu dáng, mẫu nhãn hàng hoá đã đăng ký, bản đăng ký thông số kỹ thuật theo mẫu quy định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải/Giao thông Công chính và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Bưu chính Viễn thông, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA V...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Bưu chính Viễn thông, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Trần Xuân Lộc
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải/Gi...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Quy chế này quy định quyền và trách nhiệm đối với cán bộ, công chức, viên chức của các Sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã (sau đây gọi tắt là các cơ quan) trong việc sử dụng phần mềm Quản lý văn bản và Hồ sơ công việc, trang thông tin điện tử phục vụ điều hành (sau đây gọi tắ...
Điều 2. Điều 2. Sử dụng phông chữ Các thông tin, dữ liệu dạng ký tự trên các phần mềm phải sử dụng font Unicode và bộ mã các ký tự chữ Việt theo tiêu chuẩn TCVN 6909:2001 (trừ tập tin đính kèm).
Điều 3. Điều 3. Mật khẩu 1. Mỗi cán bộ, công chức, viên chức tại các cơ quan được cấp tên và mật khẩu riêng để truy cập vào các phần mềm. 2. Các cá nhân có quyền thay đổi mật khẩu; không truy cập bằng tên và mật khẩu của người khác và không để người khác sử dụng tên và mật khẩu của mình; không được để lộ mật khẩu, hoặc cung cấp mật khẩu cho ng...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA SỞ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm và quyền hạn của Sở Bưu chính, Viễn thông 1. Kiểm tra, hướng dẫn việc ứng dụng các phần mềm cho các cơ quan, tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh. 2. Xây dựng kế hoạch đầu tư, nâng cấp các phần mềm và hạ tầng kỹ thuật mạng tin học của tỉnh tương ứng phù hợp với kế hoạch chung của Nhà nước nhằm đáp ứng yêu cầu, nhiệ...
Mục 2 Mục 2 TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN