Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
06/2019/QĐ-UBND
Right document
Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
11/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2019 và thay thế Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND ngày 9/9/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về Quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, bao gồm: Quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; đặt tên, số hiệu hệ thống đường huyện, đường xã, đường chuyên d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm công trình đường bộ; bến xe; bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và các công trình phụ trợ khác trên đường bộ phục vụ giao thông và hành lang an toàn đường bộ. 2. Công trình thiết yếu bao gồm: a) Công trình yêu cầu đảm bảo an ninh, quốc phòng; b) Công trình có yêu cầu đặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐẶT TÊN VÀ SỐ HIỆU ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ VÀ ĐƯỜNG CHUYÊN DÙNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đặt tên, số hiệu đường huyện, đường xã, đường chuyên dùng 1. Các tuyến đường huyện, đường xã phải được đặt tên hoặc số hiệu đường bộ theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/2/2018 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (Nghị định số 11/20...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Mỗi tuyến đường bộ được đặt tên hoặc số hiệu. 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định của Nghị định này; việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người tham gia giao thông và công tác quản lý đường bộ. 3. Điểm đầu, điểm cuố...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Đặt tên, số hiệu đường huyện, đường xã, đường chuyên dùng
- Các tuyến đường huyện, đường xã phải được đặt tên hoặc số hiệu đường bộ theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/2/2018 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo...
- 2. Số hiệu đường huyện được đặt như sau: “ĐHx.y”. Trong đó:
- Điều 3. Nguyên tắc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
- 1. Mỗi tuyến đường bộ được đặt tên hoặc số hiệu.
- 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định của Nghị định này; việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người tham gia giao thông và công t...
- Điều 4. Đặt tên, số hiệu đường huyện, đường xã, đường chuyên dùng
- Các tuyến đường huyện, đường xã phải được đặt tên hoặc số hiệu đường bộ theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/2/2018 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo...
- 2. Số hiệu đường huyện được đặt như sau: “ĐHx.y”. Trong đó:
Điều 3. Nguyên tắc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Mỗi tuyến đường bộ được đặt tên hoặc số hiệu. 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định của Nghị định này; việc đặt tên hoặc số hiệu...
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm đất dành cho đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an toàn giao thông đường bộ theo quy định tại Chương V Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 201...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ được xác định theo cấp đường quy hoạch. Giới hạn đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ đối với các tuyến đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình được xác đị...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ. 2. Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (dưới đây gọi tắt phần đất dọc hai bên đường bộ đ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 6. Phạm vi đất dành cho đường bộ
- 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ được xác định theo cấp đường quy hoạch.
- Giới hạn đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ đối với các tuyến đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình được xác định theo quy định tại Điều...
- Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (dưới đây gọi tắt phần đất dọc hai bên đ...
- Phần đất bảo vệ, bảo trì đường bộ dùng để giữ vật tư sử dụng cho bảo trì, để di chuyển hoặc đặt các thiết bị thực hiện việc bảo trì, để chất bẩn từ mặt đường ra hai bên đường, chống xâm hại công tr...
- Phần đất bảo vệ, bảo trì đường bộ có bề rộng theo cấp đường, được xác định từ mép ngoài cùng của nền đường bộ (chân mái đường đắp hoặc mép ngoài của rãnh dọc tại các vị trí không đào không đắp hoặc...
- Giới hạn đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ đối với các tuyến đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình được xác định theo quy định tại Điều...
- Trường hợp đường bộ đi chung với công trình thủy lợi, đê điều, hành lang an toàn đường bộ ngoài việc xác định theo quy định tại Khoản 1 Điều này còn tuân thủ theo quy định...
- Left: 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ được xác định theo cấp đường quy hoạch. Right: 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ.
Điều 14. Phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ. 2. Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đấ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang và chiều sâu đối với công trình thiết yếu Thực hiện theo Quy định tại Điều 7 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông vận tải (Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT) hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và ta...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Giao thông đường bộ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: đặt tên hoặc số hiệu đường bộ; quy hoạch kết cấu hạ tầng và tiêu chuẩn kỹ thuật; thẩm định an toàn giao thông; bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng, khai th...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 7. Khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang và chiều sâu đối với công trình thiết yếu
- Thực hiện theo Quy định tại Điều 7 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông vận tải (Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT) hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Giao thông đường bộ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
- quy hoạch kết cấu hạ tầng và tiêu chuẩn kỹ thuật
- Điều 7. Khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang và chiều sâu đối với công trình thiết yếu
- Thực hiện theo Quy định tại Điều 7 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông vận tải (Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT) hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị...
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Giao thông đường bộ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: đặt tên hoặc số hiệu đường bộ; quy hoạch kết cấu hạ...
Left
Điều 8
Điều 8 . Công trình n ằ m ngoài hành lang an toàn đường bộ 1. Công trình nằm ngoài hành lang an toàn đường bộ có khoảng cách đến hành lang an toàn đường bộ theo quy định tại Điều 22 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP. 2. Các công trình nằm ngoài hành lang an toàn đường bộ, có ảnh hưởng đến hoạt động giao thông và an toàn giao thông đường...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Khoảng cách các công trình đến công trình đường bộ 1. Các cơ sở sản xuất có vùng ảnh hưởng khói bụi, ô nhiễm không khí làm giảm tầm nhìn phải cách ranh giới ngoài của hành lang an toàn đường bộ một khoảng cách tương ứng vùng ảnh hưởng do cơ sở sản xuất gây ra. 2. Lò vôi, lò gạch hoặc các cơ sở sản xuất tương tự phải nằm ngoài...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.
- Điều 8 . Công trình n ằ m ngoài hành lang an toàn đường bộ
- 1. Công trình nằm ngoài hành lang an toàn đường bộ có khoảng cách đến hành lang an toàn đường bộ theo quy định tại Điều 22 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.
- Các công trình nằm ngoài hành lang an toàn đường bộ, có ảnh hưởng đến hoạt động giao thông và an toàn giao thông đường bộ, đã được cơ quan quản lý đường bộ yêu cầu khắc phục nhưng chủ công trình kh...
- Điều 22. Khoảng cách các công trình đến công trình đường bộ
- 1. Các cơ sở sản xuất có vùng ảnh hưởng khói bụi, ô nhiễm không khí làm giảm tầm nhìn phải cách ranh giới ngoài của hành lang an toàn đường bộ một khoảng cách tương ứng vùng ảnh hưởng do cơ sở sản...
- 3. Chợ, điểm kinh doanh dịch vụ bố trí bãi dừng đỗ xe, nơi tập kết hàng hóa phải nằm ngoài hành lang an toàn đường bộ và tổ chức điểm đấu nối ra, vào đường bộ theo quy định.
- Các công trình nằm ngoài hành lang an toàn đường bộ, có ảnh hưởng đến hoạt động giao thông và an toàn giao thông đường bộ, đã được cơ quan quản lý đường bộ yêu cầu khắc phục nhưng chủ công trình kh...
- Left: Điều 8 . Công trình n ằ m ngoài hành lang an toàn đường bộ Right: 2. Lò vôi, lò gạch hoặc các cơ sở sản xuất tương tự phải nằm ngoài và cách hành lang an toàn đường bộ 25 mét.
- Left: 1. Công trình nằm ngoài hành lang an toàn đường bộ có khoảng cách đến hành lang an toàn đường bộ theo quy định tại Điều 22 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP. Right: 6. Các công trình khác ở ngoài hành lang an toàn đường bộ nhưng ảnh hưởng đến hoạt động giao thông và an toàn giao thông đường bộ thì chủ đầu tư hoặc chủ sử dụng phải khắc phục, sửa chữa kịp thời.
Điều 22. Khoảng cách các công trình đến công trình đường bộ 1. Các cơ sở sản xuất có vùng ảnh hưởng khói bụi, ô nhiễm không khí làm giảm tầm nhìn phải cách ranh giới ngoài của hành lang an toàn đường bộ một khoảng các...
Left
Điều 9.
Điều 9. Phân cấp quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Sở Giao thông vận tải quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh được giao quản lý và các tuyến đường đô thị theo Điều 5, Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của UBND tỉnh Quảng Bình về việc ban hành Quyết đ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch giao thông vận tải và các quy hoạch khác liên quan. 2. Được lập cho ít nhất 10 năm và định hướng phát triển cho ít nhất 10 năm tiếp theo. 3. Quy hoạch quốc lộ, đường tỉnh đi qua đô thị phải theo đường vành đ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 9. Phân cấp quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Sở Giao thông vận tải quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh được giao quản lý và các tuyến đường đô thị theo Điều 5, Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND ngà...
- 2. UBND cấp huyện quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện và các tuyến đường đô thị theo Điều 7, Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của UBND...
- 1. Phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch giao thông vận tải và các quy hoạch khác liên quan.
- 2. Được lập cho ít nhất 10 năm và định hướng phát triển cho ít nhất 10 năm tiếp theo.
- 3. Quy hoạch quốc lộ, đường tỉnh đi qua đô thị phải theo đường vành đai ngoài đô thị hoặc xây dựng đường trên cao hoặc đường ngầm.
- Sở Giao thông vận tải quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh được giao quản lý và các tuyến đường đô thị theo Điều 5, Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND ngà...
- 2. UBND cấp huyện quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện và các tuyến đường đô thị theo Điều 7, Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của UBND...
- phối hợp với Sở Giao thông vận tải thực hiện các giải pháp bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống quốc lộ, đường tỉnh trên địa bàn huyện.
- Left: Điều 9. Phân cấp quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Right: Điều 5. Nguyên tắc quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Điều 5. Nguyên tắc quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch giao thông vận tải và các quy hoạch khác liên quan. 2. Được lập cho ít nhất 10 năm và đ...
Left
Chương IV
Chương IV SỬ DỤNG, KHAI THÁC PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tuân thủ theo Điều 26, Điều 28 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và Quy định này. 2. Các Khu Công nghiệp, Khu Kinh tế, Khu dân cư, Khu thương mại - dịch vụ hoặc các dự án xây dựng khá...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Sử dụng đất dành cho đường bộ 1. Đất dành cho đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ, sử dụng và khai thác để phục vụ cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ, trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ngoài phạm vi đất dành cho đường bộ. 2. Việc xây dựng một số công trình thiết yếu trong phạm vi đất...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.
- Điều 10. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- 1. Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tuân thủ theo Điều 26, Điều 28 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và Quy định này.
- 2. Các Khu Công nghiệp, Khu Kinh tế, Khu dân cư, Khu thương mại
- Điều 26. Sử dụng đất dành cho đường bộ
- Đất dành cho đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ, sử dụng và khai thác để phục vụ cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ, trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ng...
- 2. Việc xây dựng một số công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm khai thác an toàn công trình đường bộ và chỉ được áp dụng trong các trường hợp sau:
- Điều 10. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- 1. Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tuân thủ theo Điều 26, Điều 28 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và Quy định này.
- 2. Các Khu Công nghiệp, Khu Kinh tế, Khu dân cư, Khu thương mại
Điều 26. Sử dụng đất dành cho đường bộ 1. Đất dành cho đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ, sử dụng và khai thác để phục vụ cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ, trừ một số công trình thiết y...
Left
Điều 11.
Điều 11. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Thực hiện theo Quy định tại Điều 12 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và Điều 1 Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện của tổ chức, cá nhân thẩm tra an toàn giao thông 1. Tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Đối với dự án nhóm A và nhóm B, tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải có ít nhất 10 người, trong đó ít nhất có 04 kỹ sư đường bộ; 01 kỹ sư vận tải đường bộ và có tối thiểu 01 người đủ điều...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 11. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Thực hiện theo Quy định tại Điều 12 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và Điều 1 Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải.
- Điều 12. Điều kiện của tổ chức, cá nhân thẩm tra an toàn giao thông
- 1. Tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- a) Đối với dự án nhóm A và nhóm B, tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải có ít nhất 10 người, trong đó ít nhất có 04 kỹ sư đường bộ
- Điều 11. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Thực hiện theo Quy định tại Điều 12 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và Điều 1 Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải.
Điều 12. Điều kiện của tổ chức, cá nhân thẩm tra an toàn giao thông 1. Tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Đối với dự án nhóm A và nhóm B, tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải...
Left
Điều 12.
Điều 12. Thủ tục chấp thuận , gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Trước khi trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án, chủ đầu tư công trình thiết yếu gửi hồ sơ đề nghị được chấp thuận xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Giới hạn bảo vệ trên không của công trình đường bộ xây dựng mới Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ đối với phần trên không được quy định như sau: 1. Đối với đường là 4,75 mét tính từ điểm cao nhất của mặt đường trở lên theo phương thẳng đứng. Đối với đường cao tốc theo tiêu chuẩn quốc gia. 2. Đối với cầu là bộ phận kết cấu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.
- Điều 12. Thủ tục chấp thuận , gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Trước khi trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án, chủ đầu tư công trình thiết yếu gửi hồ sơ đề nghị được chấp thuận xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ...
- a) Sở Giao thông Vận tải chấp thuận xây dựng đối với công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đường tỉnh và các tuyến đường khác do UBND tỉnh gia...
- Điều 21. Giới hạn bảo vệ trên không của công trình đường bộ xây dựng mới
- Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ đối với phần trên không được quy định như sau:
- 1. Đối với đường là 4,75 mét tính từ điểm cao nhất của mặt đường trở lên theo phương thẳng đứng. Đối với đường cao tốc theo tiêu chuẩn quốc gia.
- Điều 12. Thủ tục chấp thuận , gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Trước khi trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án, chủ đầu tư công trình thiết yếu gửi hồ sơ đề nghị được chấp thuận xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ...
- a) Sở Giao thông Vận tải chấp thuận xây dựng đối với công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đường tỉnh và các tuyến đường khác do UBND tỉnh gia...
Điều 21. Giới hạn bảo vệ trên không của công trình đường bộ xây dựng mới Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ đối với phần trên không được quy định như sau: 1. Đối với đường là 4,75 mét tính từ điểm cao nhất của mặt...
Left
Điều 13.
Điều 13. Thủ tục cấp phép thi công công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Sau khi có văn bản chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền, chủ đầu tư công trình thiết yếu phải hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế theo văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý đường bộ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chấp thuận và cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Việc lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ, tuân theo các quy định của pháp luật về quảng cáo và quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Cá nhân, tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chấp thuận và cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với đường bộ địa phương đang khai thác 1. Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ (trừ các dự án do UBND tỉnh, cơ quan chủ quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh bao gồm: a) Đường đô thị, đường huyện, đường xã; b) Đường dẫn ra, vào cửa hàng xăng dầu; c) Đường chuyên dùng: Đường lâm nghiệp; đường khai thác mỏ; đường phục vụ thi công; đường khu, cụm công nghiệp; đường nối trực tiếp từ công trình đơn lẻ (trừ nhà ở ri...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Giới hạn hành lang an toàn đối với hầm đường bộ 1. Đối với hầm đường bộ ngoài đô thị là vùng đất, vùng nước xung quanh công trình được tính từ điểm ngoài cùng của công trình hầm trở ra là 100 mét. 2. Đối với hầm đường bộ trong đô thị do tư vấn thiết kế xác định trên cơ sở đảm bảo an toàn bền vững hầm trong hồ sơ thiết kế và đư...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.
- Điều 16. Đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh
- 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh bao gồm:
- a) Đường đô thị, đường huyện, đường xã;
- Điều 17. Giới hạn hành lang an toàn đối với hầm đường bộ
- 1. Đối với hầm đường bộ ngoài đô thị là vùng đất, vùng nước xung quanh công trình được tính từ điểm ngoài cùng của công trình hầm trở ra là 100 mét.
- 2. Đối với hầm đường bộ trong đô thị do tư vấn thiết kế xác định trên cơ sở đảm bảo an toàn bền vững hầm trong hồ sơ thiết kế và được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 16. Đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh
- 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh bao gồm:
- a) Đường đô thị, đường huyện, đường xã;
Điều 17. Giới hạn hành lang an toàn đối với hầm đường bộ 1. Đối với hầm đường bộ ngoài đô thị là vùng đất, vùng nước xung quanh công trình được tính từ điểm ngoài cùng của công trình hầm trở ra là 100 mét. 2. Đối với...
Left
Điều 17.
Điều 17. Thủ tục chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông nút giao đấu nối vào đường bộ 1. Trước khi trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án, chủ đầu tư dự án hoặc chủ sử dụng nút giao lập và gửi hồ sơ đến cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền xem xét chấp thuận điểm đấu nối vào đường tỉnh đang khai thác. 2. Th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thủ tục cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường bộ 1. Sau khi có văn bản chấp thuận điểm đấu nối vào đường tỉnh, chủ đầu tư hoặc chủ sử dụng nút giao phải: hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế và phương án tổ chức giao thông của nút giao, biện pháp tổ chức thi công đảm bảo an toàn giao thông và gửi hồ sơ đến cơ quan quản lý đường b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Đấu nối đường nhánh vào đường huyện, đường chuyên dùng, đường xã 1. Việc đấu nối đường nhánh vào đường huyện, đường chuyên dùng phải được cơ quan quản lý đường huyện, đường chuyên dùng có thẩm quyền chấp thuận và cấp phép thi công và đảm bảo theo quy định tại Điều 16 của Quy định này. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép thi c...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống 1. Hành lang an toàn đối với cầu trên đường ngoài đô thị a) Theo chiều dọc cầu tính từ đuôi mố cầu ra mỗi bên: - 50 mét đối với cầu có chiều dài từ 60 mét trở lên; - 30 mét đối với cầu có chiều dài dưới 60 mét. b) Theo chiều ngang cầu tính từ mép ngoài cùng đất của đường bộ trở ra m...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 19. Đấu nối đường nhánh vào đường huyện, đường chuyên dùng, đường xã
- Việc đấu nối đường nhánh vào đường huyện, đường chuyên dùng phải được cơ quan quản lý đường huyện, đường chuyên dùng có thẩm quyền chấp thuận và cấp phép thi công và đảm bảo theo quy định tại Đ...
- Cơ quan có thẩm quyền cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường huyện là Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Điều 16. Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống
- 1. Hành lang an toàn đối với cầu trên đường ngoài đô thị
- a) Theo chiều dọc cầu tính từ đuôi mố cầu ra mỗi bên:
- Điều 19. Đấu nối đường nhánh vào đường huyện, đường chuyên dùng, đường xã
- Việc đấu nối đường nhánh vào đường huyện, đường chuyên dùng phải được cơ quan quản lý đường huyện, đường chuyên dùng có thẩm quyền chấp thuận và cấp phép thi công và đảm bảo theo quy định tại Đ...
- Cơ quan có thẩm quyền cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường huyện là Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 16. Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống 1. Hành lang an toàn đối với cầu trên đường ngoài đô thị a) Theo chiều dọc cầu tính từ đuôi mố cầu ra mỗi bên: - 50 mét đối với cầu có chiều dài từ 60 mét trở lên;...
Left
Điều 20.
Điều 20. Thủ tục gia hạn giấy phép thi công công trình 1. Trước khi Giấy phép thi công công trình hết hạn, cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu phải làm đơn đề nghị gia hạn nêu rõ lý do và thời gian xin gia hạn theo mẫu số 02 kèm theo Quy định này, gửi đến cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền để được xem xét, giải quyết. 2. Trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục hành chính 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ thông qua hệ thống bưu chính đến Bộ phận Một cửa của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quy định tại Điều 3 của Quy định này (đối với Sở GTVT bộ phận một cửa đặt tại trung tâm hành chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Giải quyết các tồn tại về sử dụng hành lang an toàn đường bộ Giải quyết các tồn tại về sử dụng hành lang an toàn đường bộ thực hiện theo Điều 29 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông Vận tải và Khoản 13 Điều 1 Thông tư 35/2017/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư 50/2015/TT-BGTVT.
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Đấu nối vào quốc lộ 1. Các đường đấu nối vào quốc lộ bao gồm: a) Đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị; b) Đường chuyên dùng; c) Đường gom. 2. Đường nhánh được nối vào quốc lộ phải thông qua điểm đấu nối thuộc Quy hoạch các điểm đấu nối đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt, sau khi có văn bản thỏa thuận của Bộ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 29.` in the comparison document.
- Điều 22. Giải quyết các tồn tại về sử dụng hành lang an toàn đường bộ
- Giải quyết các tồn tại về sử dụng hành lang an toàn đường bộ thực hiện theo Điều 29 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông Vận tải và Khoản 13 Điều 1 Thông tư 35/2017/T...
- Điều 29. Đấu nối vào quốc lộ
- 1. Các đường đấu nối vào quốc lộ bao gồm:
- a) Đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị;
- Điều 22. Giải quyết các tồn tại về sử dụng hành lang an toàn đường bộ
- Giải quyết các tồn tại về sử dụng hành lang an toàn đường bộ thực hiện theo Điều 29 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông Vận tải và Khoản 13 Điều 1 Thông tư 35/2017/T...
Điều 29. Đấu nối vào quốc lộ 1. Các đường đấu nối vào quốc lộ bao gồm: a) Đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị; b) Đường chuyên dùng; c) Đường gom. 2. Đường nhánh được nối vào quốc lộ phải thông qua điểm đấ...
Left
Điều 23.
Điều 23. Đảm bảo giao thông và an toàn giao thông khi thi công trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác Thực hiện theo Quy định tại các điều từ Điều 35 đến Điều 52 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông Vận tải.
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn việc quy hoạch và sử dụng đất dành cho đường bộ; quy định về bảo vệ môi trường do tác động của giao thông đường bộ gây ra.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 35.` in the comparison document.
- Điều 23. Đảm bảo giao thông và an toàn giao thông khi thi công trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác
- Thực hiện theo Quy định tại các điều từ Điều 35 đến Điều 52 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông Vận tải.
- Điều 35. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn việc quy hoạch và sử dụng đất dành cho đường bộ; quy định về bảo vệ môi trường do tác động của giao thông đường bộ gâ...
- Điều 23. Đảm bảo giao thông và an toàn giao thông khi thi công trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác
- Thực hiện theo Quy định tại các điều từ Điều 35 đến Điều 52 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông Vận tải.
Điều 35. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn việc quy hoạch và sử dụng đất dành cho đường bộ; quy định về bảo vệ môi trường do tá...
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của các sở, ngành 1. Sở Giao thông vận tải: a) Quản lý nhà nước về giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình; chịu trách nhiệm tổ chức quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường được giao quản lý quy định tại Khoản 1, Điều 9 của Quy định này; b) Xây dựng kế hoạch giải...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Cấp kỹ thuật đường bộ 1. Cấp kỹ thuật đường bộ là cấp thiết kế của đường, bao gồm đường cao tốc và đường từ cấp I đến cấp VI. 2. Xác định cấp kỹ thuật đường bộ căn cứ vào chức năng của tuyến đường trong mạng lưới giao thông, địa hình và lưu lượng thiết kế của đường.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 24. Trách nhiệm của các sở, ngành
- 1. Sở Giao thông vận tải:
- a) Quản lý nhà nước về giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- Điều 9. Cấp kỹ thuật đường bộ
- 1. Cấp kỹ thuật đường bộ là cấp thiết kế của đường, bao gồm đường cao tốc và đường từ cấp I đến cấp VI.
- 2. Xác định cấp kỹ thuật đường bộ căn cứ vào chức năng của tuyến đường trong mạng lưới giao thông, địa hình và lưu lượng thiết kế của đường.
- Điều 24. Trách nhiệm của các sở, ngành
- 1. Sở Giao thông vận tải:
- a) Quản lý nhà nước về giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Điều 9. Cấp kỹ thuật đường bộ 1. Cấp kỹ thuật đường bộ là cấp thiết kế của đường, bao gồm đường cao tốc và đường từ cấp I đến cấp VI. 2. Xác định cấp kỹ thuật đường bộ căn cứ vào chức năng của tuyến đường trong mạng l...
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Chịu trách nhiệm tổ chức quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường được quy định tại Khoản 2 Điều 9 Quy định này; 2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân nâng cao ý thức thực hiện tốt các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Chịu trách nhiệm tổ chức quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường được quy định tại Khoản 3, Điều 9 của Quy định này; 2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân nâng cao ý thức thực hiện tốt các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hai bên đường bộ 1. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về bảo vệ công trình đường bộ và hành lang an toàn đường bộ. 2. Phát hiện và thông báo kịp thời đến cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền hoặc Uỷ ban nhân dân cấp xã các hành vi vi phạm p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Thực hiện đầy đủ các thủ tục về chấp thuận điểm đấu nối, chấp thuận xây dựng và cấp phép thi công theo quy định tại Quy định này. 2. Tổ chức thực hiện đảm bảo an toàn giao thông trên đường bộ trong quá trình thi công theo qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Điều khoản thi hành 1. Các văn bản được dẫn chiếu tại Quy định này nếu có sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các văn bản được sửa đổi, bổ sung, thay thế đó. 2. Những nội dung khác có liên quan đến quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình không có trong Quy định này, thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections