Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 1
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ một phần Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc bãi bỏ một phần Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND
  • ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định
  • việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự, an toàn giao thông
Removed / left-side focus
  • Về việc bãi bỏ một phần Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND
  • ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định
Rewritten clauses
  • Left: việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự, an toàn giao thông Right: Quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự,
  • Left: trên địa bàn tỉnh Bến Tre Right: an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Target excerpt

Quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bến Tre

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ một phần Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bến Tre, cụ thể như sau: 1. Bãi bỏ đối tượng áp dụng “Ban ATGT các xã, phường, thị trấn” quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1. 2. Bãi bỏ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Nghị quyết này quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bến Tre. b) Ngoài các quy định tại Nghị quyết này, việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông tr...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bãi bỏ một phần Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bế...
  • 1. Bãi bỏ đối tượng áp dụng “Ban ATGT các xã, phường, thị trấn” quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1.
  • 2. Bãi bỏ các điểm a, b, c khoản 1 Điều 2.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • b) Ngoài các quy định tại Nghị quyết này, việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh được thực hiện theo Thông tư số 01/2018/TT-BTC...
Removed / left-side focus
  • 1. Bãi bỏ đối tượng áp dụng “Ban ATGT các xã, phường, thị trấn” quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1.
  • 2. Bãi bỏ các điểm a, b, c khoản 1 Điều 2.
Rewritten clauses
  • Left: Bãi bỏ một phần Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bế... Right: a) Nghị quyết này quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Nghị quyết này quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bến Tre. b) Ngoà...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, khóa IX, kỳ họp thứ 9 thông qua ngà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Nội dung chi, mức chi 1. Chi hỗ trợ cho các đối tượng làm công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông: a) Trưởng Ban ATGT cấp tỉnh: 1.200.000 đồng/người/tháng; Phó Trưởng Ban ATGT cấp tỉnh: 1.000.000 đồng/người/tháng; Ủy viên Ban ATGT cấp tỉnh: 150.000 đồng/người/tháng. b) Trưởng Ban ATGT cấp huyện:...
Điều 3. Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Ngân sách nhà nước bố trí từ nguồn chi các hoạt động kinh tế theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành do địa phương thực hiện. 2. Ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương. 3. Các khoản hỗ trợ, viện trợ của các tổ chức cá nhân trong và ngoài nước cho hoạt động đ...
Điều 4 Điều 4 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, Khóa IX, kỳ họp thứ 7 thông qua...