Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sơn La
56/2018/QĐ-UBND
Right document
về việc Ban hành quy định về bảo vệ phát triển nguồn lợi thủy sản, đăng kiểm và cấp các loại giấy phép có liên quan đến các hoạt động nghề cá trong tỉnh Bến Tre
937/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionRight
Tiêu đề
về việc Ban hành quy định về bảo vệ phát triển nguồn lợi thủy sản, đăng kiểm và cấp các loại giấy phép có liên quan đến các hoạt động nghề cá trong tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- về việc Ban hành quy định về bảo vệ phát triển nguồn lợi thủy sản, đăng kiểm và cấp các loại giấy phép có liên quan đến các hoạt động nghề cá trong tỉnh Bến Tre
- Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sơn La
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi để làm căn cứ đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sơn La. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình thủy lợi tr...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định nầy bản qui định về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản - đăng kiểm và cấp các loại giấy phép có liên quan đến các hoạt động nghề cá trong toàn Tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định nầy bản qui định về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản - đăng kiểm và cấp các loại giấy phép có liên quan đến các hoạt động nghề cá trong toàn Tỉnh.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi để làm căn cứ đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sơn La, như sau: 1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa: a) Tưới tiêu bằng động lực: 1.811.000 đồng/ha/vụ. b) Tưới tiêu bằng trọng lực: 1.267.000 đồng/ha/vụ. c) Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì mức giá bằng 60% mức giá tương...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định nầy thay thế cho các quyết định trước đây về bảo vệ, phát triển nguồn lợi thủy sản và đăng kiểm tàu cá.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định nầy thay thế cho các quyết định trước đây về bảo vệ, phát triển nguồn lợi thủy sản và đăng kiểm tàu cá.
- Điều 2. Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sơn La, như sau:
- 1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa:
- a) Tưới tiêu bằng động lực: 1.811.000 đồng/ha/vụ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh Sơn La quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sơn La. 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chi cục bảo vệ nguồn lợi thủy sản có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành quyết định nầy.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chi cục bảo vệ nguồn lợi thủy sản có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành quyết định nầy.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh Sơn La quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích...
- 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
Unmatched right-side sections