Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

về việc hỗ trợ phát triển nông nghiệp, hỗ trợ đầu tư Chương trình Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2006-2010 trên đại bàn tỉnh Bắc Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 1

Điều 1: Tiếp tục thực hiện các quy định hỗ trợ phát triển nông nghiệp, hỗ trợ đầu tư Chương trình Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn đã ban hành kèm theo Quyết định số 108/2002/QĐ-UB và 109/2002/QĐ-UB ngày 30/8/2002 của UBND tỉnh đến năm 2010.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Qui định hỗ trợ đầu tư chương trình nước sạch vệ sinh nông thôn giai đoạn 2002-2005 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh" Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Tiếp tục thực hiện các quy định hỗ trợ phát triển nông nghiệp, hỗ trợ đầu tư Chương trình Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn đã ban hành kèm theo Quyết định số 108/2002/QĐ-UB và 109/2002/QĐ-...
Rewritten clauses
  • Left: Tiếp tục thực hiện các quy định hỗ trợ phát triển nông nghiệp, hỗ trợ đầu tư Chương trình Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn đã ban hành kèm theo Quyết định số 108/2002/QĐ-UB và 109/2002/QĐ-... Right: : Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Qui định hỗ trợ đầu tư chương trình nước sạch vệ sinh nông thôn giai đoạn 2002-2005 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh" Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngà...
Target excerpt

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Qui định hỗ trợ đầu tư chương trình nước sạch vệ sinh nông thôn giai đoạn 2002-2005 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh" Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2

Điều 2: Sửa đổi, bổ sung quy định hỗ trợ nông nghiệp, hỗ trợ đầu tư Chương trình Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tại Quyết định số 108/2002/QĐ-UB và 109/2002/QĐ-UB ngày 30/8/2002 của UBND tỉnh như sau: 1.Sửa đổi Điều 4 của quy định kèm theo Quyết định số 109/2002/QĐ-UB như sau: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 40% tổng mức đầu tư của dự...

Open section

Điều 4

Điều 4: Mức hỗ trợ xây dựng hệ thống cấp nước sạch tập trung: Ngân sách Nhà nước hỗ trợ cho việc xây dựng công trình đầu mối và lắp đặt đường ống trục chính của các dự án cấp nước sạch nông thôn với mức như sau: Nguồn vốn CTMTQG hỗ trợ 40% tổng mức đầu tư của dự án. Ngân sách tỉnh hỗ trợ 20% tổng mức đầu tư của dự án đối với các thôn n...

Open section

This section appears to amend `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2: Sửa đổi, bổ sung quy định hỗ trợ nông nghiệp, hỗ trợ đầu tư Chương trình Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tại Quyết định số 108/2002/QĐ-UB và 109/2002/QĐ-UB ngày 30/8/2002 của UBND...
  • 1.Sửa đổi Điều 4 của quy định kèm theo Quyết định số 109/2002/QĐ-UB như sau:
  • Ngân sách tỉnh hỗ trợ 40% tổng mức đầu tư của dự án( không phân biệt giữa các xã bình thường và các xã khó khăn).
Added / right-side focus
  • Điều 4: Mức hỗ trợ xây dựng hệ thống cấp nước sạch tập trung:
  • Ngân sách Nhà nước hỗ trợ cho việc xây dựng công trình đầu mối và lắp đặt đường ống trục chính của các dự án cấp nước sạch nông thôn với mức như sau:
  • Nguồn vốn CTMTQG hỗ trợ 40% tổng mức đầu tư của dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Sửa đổi, bổ sung quy định hỗ trợ nông nghiệp, hỗ trợ đầu tư Chương trình Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tại Quyết định số 108/2002/QĐ-UB và 109/2002/QĐ-UB ngày 30/8/2002 của UBND...
  • 1.Sửa đổi Điều 4 của quy định kèm theo Quyết định số 109/2002/QĐ-UB như sau:
  • 2.Bổ sung Điều 4 của quy định kèm theo Quyết định số 108/2002/QĐ-UB như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 40% tổng mức đầu tư của dự án( không phân biệt giữa các xã bình thường và các xã khó khăn). Right: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 20% tổng mức đầu tư của dự án đối với các thôn nằm trong xã bình thường và 40% tổng mức đầu tư của dự án đối với các thôn nằm trong xã khó khăn.
Target excerpt

Điều 4: Mức hỗ trợ xây dựng hệ thống cấp nước sạch tập trung: Ngân sách Nhà nước hỗ trợ cho việc xây dựng công trình đầu mối và lắp đặt đường ống trục chính của các dự án cấp nước sạch nông thôn với mức như sau: Nguồn...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Thủ tưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các Sở, Ban ngành thuộc UBND tỉnh, các cơ quan đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quyết dịnh thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định hỗ trợ đầu tư Chương trình Nước sạch nông thôn giai đoạn 2002 - 2005 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Điều 3 Điều 3: Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các Sở, Ban, Ngành trực thuộc tỉnh, các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH BẮC NINH, GIAI ĐOẠN 2002 – 2005 (Ban hành kèm theo Quyết định số 109/2002/QĐ-U...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Mục đích hỗ trợ: 1- Đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch và vệ sinh nông thôn nhằm đẩy nhanh tiến trình thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia, để nâng cao đời sống nhân dân, giữ vệ sinh môi trường sống. 2- Khuyến khích các đơn vị và cá nhân tham gia đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực cấp nước sạch và vệ sinh nông thôn...
Điều 2 Điều 2: Đối tượng áp dụng: Các Dự án, các công trình cấp nước sạch và vệ sinh nông thôn theo địa bàn thôn hoặc liên thôn (Đối với các thôn liền nhau) của tỉnh Bắc Ninh.
Điều 3 Điều 3: Phạm vi điều chỉnh: Các đơn vị và cá nhân đầu tư vào lĩnh vực nước sạch và vệ sinh nông thôn được tạo mọi điều kiện thuận lợi để hoạt động theo các quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam và tỉnh Bắc Ninh. Được hưởng các khoản hỗ trợ từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia (Viết tắt là CTMTQG); nguồn vốn Ngân sách tỉnh (K...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5 Điều 5: Mức hỗ trợ đối với công trình vệ sinh nông thôn: Đối với công trình xử lý chất thải bằng bể Bioga, Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% mức đầu tư (Mức hỗ trợ tối đa không quá 1 triệu đồng/1 hộ). Các tổ chức vệ sinh nông thôn (Như: Tổ, đội, HTX) được Ngân sách tỉnh hỗ trợ xe chở rác chuyên dùng, với mức 250 hộ dân được đầu tư 01 chiếc xe...