Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 71
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 102

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
69 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành mốt số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành mốt số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu thực hiện các gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1 của Luật Đấu thầu. 2. Việc lựa chọn nhà thầu trong lĩnh vực dầu khí quy định tại Khoản 4 Điều 1 của Luật Đấu thầu áp dụng đối vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu thực hiện các gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1 của Luật Đấu thầu.
  • Việc lựa chọn nhà thầu trong lĩnh vực dầu khí quy định tại Khoản 4 Điều 1 của Luật Đấu thầu áp dụng đối với dự án đầu tư phát triển quy định tại các Điểm a, b và c Khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu,...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2019. Quyết định này thay thế Quyết định số 535/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu 1. Nhà thầu tham dự quan tâm, tham dự sơ tuyển phải đáp ứng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 6 của Luật Đấu thầu. 2. Nhà thầu tham dự thầu gói thầu hỗn hợp phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với nhà thầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi, lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, lập hồ sơ thi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
  • 1. Nhà thầu tham dự quan tâm, tham dự sơ tuyển phải đáp ứng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 6 của Luật Đấu thầu.
  • Nhà thầu tham dự thầu gói thầu hỗn hợp phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với nhà thầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi, lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công c...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2019.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 535/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Thanh Sơn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc ưu đãi 1. Trường hợp sau khi tính ưu đãi, nếu các hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất xếp hạng ngang nhau thì ưu tiên cho nhà thầu có đề xuất chi phí trong nước cao hơn hoặc sử dụng nhiều lao động địa phương hơn (tính trên giá trị tiền lương, tiền công chi trả). 2. Trường hợp nhà thầu tham dự thầu thuộc đối tượng được hưởng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc ưu đãi
  • Trường hợp sau khi tính ưu đãi, nếu các hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất xếp hạng ngang nhau thì ưu tiên cho nhà thầu có đề xuất chi phí trong nước cao hơn hoặc sử dụng nhiều lao động địa phương hơn (t...
  • 2. Trường hợp nhà thầu tham dự thầu thuộc đối tượng được hưởng nhiều hơn một loại ưu đãi thì khi tính ưu đãi chỉ được hưởng một loại ưu đãi cao nhất theo quy định của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn, gồm: Vốn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương, vốn Công trái quốc gia, vốn Trái phiếu Chính phủ, vốn Trái phiếu chính quyền địa phương, vốn vay Kho bạc Nhà nước, vốn tín dụn...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Lưu trữ hồ sơ trong quá trình lựa chọn nhà thầu 1. Toàn bộ hồ sơ liên quan đến quá trình lựa chọn nhà thầu được lưu giữ đến tối thiểu là 03 năm sau khi quyết toán hợp đồng, trừ hồ sơ quy định tại các Khoản 2, 3 và 4 Điều này. 2. Hồ sơ đề xuất về tài chính của các nhà thầu không vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật được trả lại n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Lưu trữ hồ sơ trong quá trình lựa chọn nhà thầu
  • 1. Toàn bộ hồ sơ liên quan đến quá trình lựa chọn nhà thầu được lưu giữ đến tối thiểu là 03 năm sau khi quyết toán hợp đồng, trừ hồ sơ quy định tại các Khoản 2, 3 và 4 Điều này.
  • 2. Hồ sơ đề xuất về tài chính của các nhà thầu không vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật được trả lại nguyên trạng cho nhà thầu theo thời hạn sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn, gồm:
  • Vốn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương, vốn Công trái quốc gia, vốn Trái phiếu Chính phủ, vốn Trái phiếu chính quyền địa phương, vốn vay Kho bạc Nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lập hồ sơ mời thầu 1. Căn cứ lập hồ sơ mời thầu: a) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án, quyết định phê duyệt dự toán mua sắm đối với mua sắm thường xuyên và các tài liệu liên quan. Đối với gói thầu cần thực hiện trước khi có quyết định phê duyệt dự án thì căn cứ theo quyết định của người đứng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Lập hồ sơ mời thầu
  • 1. Căn cứ lập hồ sơ mời thầu:
  • a) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án, quyết định phê duyệt dự toán mua sắm đối với mua sắm thường xuyên và các tài liệu liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC

Open section

Chương II

Chương II QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN, MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP, HỖN HỢP THEO PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ ĐỐI VỚI
  • GÓI THẦU DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN, MUA SẮM HÀNG HÓA,
  • XÂY LẮP, HỖN HỢP THEO PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
  • SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 1

Mục 1 PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ ỦY QUYỀN THỰC HIỆN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

Mục 1

Mục 1 PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH
Removed / left-side focus
  • PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ ỦY QUYỀN THỰC HIỆN
  • QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ủy ban nhân dân các cấp 1. UBND tỉnh có trách nhiệm: a) Trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, trọng điểm nhóm C do cấp tỉnh quản lý; b) Quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm C (trừ dự án nhóm C trọng điểm) do cấp tỉnh quản lý; c) Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật. 2. UBN...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu 1. Hồ sơ mời thầu phải được thẩm định theo quy định tại Điều 105 của Nghị định này trước khi phê duyệt. 2. Việc phê duyệt hồ sơ mời thầu phải bằng văn bản và căn cứ vào tờ trình phê duyệt, báo cáo thẩm định hồ sơ mời thầu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
  • 1. Hồ sơ mời thầu phải được thẩm định theo quy định tại Điều 105 của Nghị định này trước khi phê duyệt.
  • 2. Việc phê duyệt hồ sơ mời thầu phải bằng văn bản và căn cứ vào tờ trình phê duyệt, báo cáo thẩm định hồ sơ mời thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Ủy ban nhân dân các cấp
  • 1. UBND tỉnh có trách nhiệm:
  • a) Trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, trọng điểm nhóm C do cấp tỉnh quản lý;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chủ tịch UBND tỉnh 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do tỉnh quản lý (trừ dự án quy định tại điểm c khoản 1 Điều 39 của Luật Đầu tư công năm 2014 và dự án, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đã ủy quyền quy định tại Điều 8 Quy định này). 2. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ưu đãi đối với đấu thầu quốc tế 1. Đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn: a) Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất, nhà thầu không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) vào giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Ưu đãi đối với đấu thầu quốc tế
  • 1. Đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn:
  • a) Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất, nhà thầu không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chủ tịch UBND tỉnh
  • 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do tỉnh quản lý (trừ dự án quy định tại điểm c khoản 1 Điều 39 của Luật Đầu tư công năm 2014 và dự án, Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng đã ủy quyền quy định tại Điều 8 Quy định này).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chủ tịch UBND cấp huyện 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp huyện quản lý. 2. Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do cấp huyện quản lý sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng; Riêng Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang quyết định đầu tư đối với...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Ưu đãi đối với hàng hóa trong nước 1. Hàng hóa chỉ được hưởng ưu đãi khi nhà thầu chứng minh được hàng hóa đó có chi phí sản xuất trong nước chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên trong giá hàng hóa. Tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước của hàng hóa được tính theo công thức sau đây: D (%) = G /G (%) Trong đó: - G : Là chi phí sản xuất trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Ưu đãi đối với hàng hóa trong nước
  • Hàng hóa chỉ được hưởng ưu đãi khi nhà thầu chứng minh được hàng hóa đó có chi phí sản xuất trong nước chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên trong giá hàng hóa.
  • Tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước của hàng hóa được tính theo công thức sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chủ tịch UBND cấp huyện
  • 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp huyện quản lý.
  • 2. Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do cấp huyện quản lý sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chủ tịch UBND cấp xã 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp xã quản lý. 2. Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do cấp xã quản lý sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên (trừ các dự án giao cho Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư) có tổng mức đầu tư dưới 03 tỷ đồng. 3. Phê...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Ưu đãi đối với đấu thầu trong nước 1. Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, việc ưu đãi đối với hàng hóa trong nước thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Nghị định này. 2. Hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của nhà thầu có tổng số lao động là nữ giới hoặc thương binh, người khuyết tật chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên và có hợp đồng lao động...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Ưu đãi đối với đấu thầu trong nước
  • 1. Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, việc ưu đãi đối với hàng hóa trong nước thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Nghị định này.
  • 2. Hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của nhà thầu có tổng số lao động là nữ giới hoặc thương binh, người khuyết tật chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên và có hợp đồng lao động tối thiểu 03 tháng
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chủ tịch UBND cấp xã
  • 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp xã quản lý.
  • 2. Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch đầu tư, đấu thầu, thẩm định và giám sát đánh giá đầu tư; b) Tổng hợp trình UBND tỉnh kế hoạch đầu tư công hàng năm và kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm trên đị...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu 1. Trách nhiệm cung cấp thông tin: a) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và người có thẩm quyền có trách nhiệm cung cấp thông tin nêu tại Điểm g Khoản 1 Điều 8 của Luật Đấu thầu lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
  • 1. Trách nhiệm cung cấp thông tin:
  • a) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và người có thẩm quyền có trách nhiệm cung cấp thông tin nêu tại Điểm g Khoản 1 Điều 8 của...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
  • a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch đầu tư, đấu thầu, thẩm định và giám sát đánh giá đầu tư;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư đối với các dự án do tỉnh quản lý 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền: a) Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư: Quyết định đầu tư dự án, phê duyệt dự toán, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu những dự án không có cấu phần...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thời hạn, quy trình cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu 1. Trường hợp tự đăng tải thông tin lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: a) Các đối tượng có trách nhiệm cung cấp thông tin theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 của Nghị định này thực hiện đăng ký tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại Điều 87 của Ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thời hạn, quy trình cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
  • 1. Trường hợp tự đăng tải thông tin lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia:
  • a) Các đối tượng có trách nhiệm cung cấp thông tin theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 của Nghị định này thực hiện đăng ký tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại Điều 87 của Nghị đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư đối với các dự án do tỉnh quản lý
  • 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền:
  • a) Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư: Quyết định đầu tư dự án, phê duyệt dự toán, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu những dự án không có cấu phần xây dựng có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ đồng. Quyết đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2

Mục 2 LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ

Open section

Mục 2

Mục 2 BẢO ĐẢM CẠNH TRANH TRONG ĐẤU THẦU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ Right: BẢO ĐẢM CẠNH TRANH TRONG ĐẤU THẦU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Lập chủ trương đầu tư 1. Các dự án sử dụng nguồn vốn đầu tư công theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 77/2015/NĐ-CP và khoản 1 Điều 1 Nghị định số 120/2018/NĐ-CP phải lập chủ trương đầu tư theo quy định tại Mục 1 Chương II của Luật Đầu tư công năm 2014 và khoản 3, khoản 4 Điều 2 Nghị định số 120/2018/NĐ-CP; Điều 14, Điều 15, k...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chi phí trong quá trình lựa chọn nhà thầu 1. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, chủ đầu tư quyết định mức giá bán một bộ hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu (bao gồm cả thuế) đối với đấu thầu trong nước nhưng tối đa là 2.000.000 đồng đối với hồ sơ mời thầu và 1.000.000 đồng đối với hồ sơ yêu cầu; đối với đấu thầu quốc tế, mức giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Chi phí trong quá trình lựa chọn nhà thầu
  • 1. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, chủ đầu tư quyết định mức giá bán một bộ hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu (bao gồm cả thuế) đối với đấu thầu trong nước nhưng tối đa là 2.000.000 đồng đối với...
  • đối với đấu thầu quốc tế, mức giá bán theo thông lệ đấu thầu quốc tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Lập chủ trương đầu tư
  • 1. Các dự án sử dụng nguồn vốn đầu tư công theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 77/2015/NĐ-CP và khoản 1 Điều 1 Nghị định số 120/2018/NĐ-CP phải lập chủ trương đầu tư theo quy định tại Mục 1 Chươn...
  • Điều 14, Điều 15, khoản 1, khoản 2 Điều 16 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP và khoản 5 Điều 2 Nghị định số 120/2018/NĐ-CP.
similar-content Similarity 0.93 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền thẩm định chủ trương đầu tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, C 1. Dự án nhóm B, C do cấp tỉnh quản lý: a) Thẩm định chủ trương đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư; b) Thẩm định nguồn vốn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định nội bộ nguồn vốn và khả n...

Open section

Điều 100.

Điều 100. Trách nhiệm của Bộ trưởng; Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư mà mình không phải là chủ đầu tư: a) Có ý kiến bằng văn bản về kế hoạch lựa chọn nhà thầu theo yêu cầu; b) Thực hiện các công v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 100. Trách nhiệm của Bộ trưởng; Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư mà mình không phải là chủ đầu tư:
  • a) Có ý kiến bằng văn bản về kế hoạch lựa chọn nhà thầu theo yêu cầu;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền thẩm định chủ trương đầu tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, C
  • 1. Dự án nhóm B, C do cấp tỉnh quản lý:
  • a) Thẩm định chủ trương đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn, trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, C 1. Hồ sơ thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án Thành phần và số lượng hồ sơ theo quy định tại Điều 20 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP và khoản 8 Điều 2 Ngh...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quy trình chi tiết 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu, bao gồm: a) Lập hồ sơ mời thầu; b) Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu. 2. Tổ chức lựa chọn nhà thầu, bao gồm: a) Mời thầu; b) Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; c) Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự thầu; d) Mở thầu. 3. Đánh giá hồ sơ dự thầu, b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quy trình chi tiết
  • 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu, bao gồm:
  • a) Lập hồ sơ mời thầu;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn, trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, C
  • 1. Hồ sơ thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án
  • Thành phần và số lượng hồ sơ theo quy định tại Điều 20 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP và khoản 8 Điều 2 Nghị định số 120/2018/NĐ-CP.
similar-content Similarity 0.93 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án Trình tự, thủ tục thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án thực hiện theo quy định tại Điều 23, Điều 27, Điều 29, Điều 30, Điều 31 của Luật Đầu tư công năm 2014; Điều 12, Điều 13, Điều 16 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP; khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điề...

Open section

Điều 102.

Điều 102. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị, người đứng đầu doanh nghiệp 1. Đối với dự án do mình quyết định đầu tư: a) Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu; b) Thực hiện công việc khác thuộc trách nhiệm của người có thẩm quyền quy định tại Điều 73 của Luật Đấu thầu. 2. Đối với dự án do mình là chủ đầu tư: a) Phê duyệt hồ sơ mời thầu,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 102. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị, người đứng đầu doanh nghiệp
  • 1. Đối với dự án do mình quyết định đầu tư:
  • a) Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trình tự, thủ tục thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án
  • Trình tự, thủ tục thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án thực hiện theo quy định tại Điều 23, Điều 27, Điều 29, Điều 30, Điều 31 của Luật Đầu tư công năm 2014
  • Điều 12, Điều 13, Điều 16 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP
similar-content Similarity 0.93 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C 1. Thời gian tham gia ý kiến thẩm định nội bộ về chủ trương đầu tư trước khi trình cơ quan chủ trì thẩm định thực hiện như sau: a) Dự án nhóm B không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc. b) Dự án nhóm C không quá 10 (mười) ngày làm việc....

Open section

Điều 103.

Điều 103. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị của doanh nghiệp liên doanh, công ty cổ phần và đại diện hợp pháp của các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh 1. Đối với dự án do mình quyết định đầu tư: a) Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu; b) Thực hiện công việc khác thuộc trách nhiệm của người có thẩm quyền quy định tại Điều 73 củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 103. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị của doanh nghiệp liên doanh, công ty cổ phần và đại diện hợp pháp của các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh
  • 1. Đối với dự án do mình quyết định đầu tư:
  • a) Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C
  • 1. Thời gian tham gia ý kiến thẩm định nội bộ về chủ trương đầu tư trước khi trình cơ quan chủ trì thẩm định thực hiện như sau:
  • a) Dự án nhóm B không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 3

Mục 3 LẬP, THẨM ĐỊNH, TRÌNH QUYẾT ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

Mục 3

Mục 3 ƯU ĐÃI TRONG LỰA CHỌN NHÀ THẦU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ƯU ĐÃI TRONG LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Removed / left-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH, TRÌNH QUYẾT ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Lập dự án đầu tư 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng được lập theo quy định tại Khoản 2 Điều 47 của Luật Đầu tư công năm 2014 và Điều 30 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP. 2. Dự án đầu tư có cấu phần xây dựng được lập theo quy định tại Điều 52, Điều 53, Điều 54 của Luật Xây dựng năm 2014, Điều 9 của Nghị định số 59/2015/N...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức lựa chọn nhà thầu 1. Mời thầu: Bên mời thầu đăng tải thông báo mời thầu theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 8 của Nghị định này. 2. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu: a) Hồ sơ mời thầu được phát hành cho các nhà thầu tham gia đấu thầu rộng rãi hoặc cho các nhà thầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
  • Bên mời thầu đăng tải thông báo mời thầu theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 8 của Nghị định này.
  • 2. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Lập dự án đầu tư
  • 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng được lập theo quy định tại Khoản 2 Điều 47 của Luật Đầu tư công năm 2014 và Điều 30 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP.
  • 2. Dự án đầu tư có cấu phần xây dựng được lập theo quy định tại Điều 52, Điều 53, Điều 54 của Luật Xây dựng năm 2014, Điều 9 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đối với công trình sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư 1. Đối với các công trình cải tạo, sửa chữa, bảo trì, nâng cấp cơ sở vật chất sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư có tổng mức đầu tư từ 500 triệu đồng đến dưới 15 tỷ đồng, chủ đầu tư lập Báo c...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu 1. Việc đánh giá hồ sơ dự thầu phải căn cứ vào tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và các yêu cầu khác trong hồ sơ mời thầu, căn cứ vào hồ sơ dự thầu đã nộp, các tài liệu giải thích, làm rõ hồ sơ dự thầu của nhà thầu để bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
  • Việc đánh giá hồ sơ dự thầu phải căn cứ vào tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và các yêu cầu khác trong hồ sơ mời thầu, căn cứ vào hồ sơ dự thầu đã nộp, các tài liệu giải thích, làm rõ hồ sơ dự thầ...
  • Việc đánh giá được thực hiện trên bản chụp, nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính thống nhất giữa bản gốc và bản chụp.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đối với công trình sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư
  • 1. Đối với các công trình cải tạo, sửa chữa, bảo trì, nâng cấp cơ sở vật chất sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư có tổng mức đầu tư từ 500 triệu đồng đến dưới 15 tỷ đồng, chủ đầu tư lập Báo...
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 3 Điều 14 và thực hiện thẩm định, phê duyệt theo Khoản 2 Điều 17, Khoản 2 Điều 19 của Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường 1. Chủ đầu tư tổ chức lập, trình phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường theo quy định tại Luật Bảo vệ môi trường năm 2014 và Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Làm rõ hồ sơ dự thầu 1. Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp hồ sơ dự thầu của nhà thầu thiếu tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Làm rõ hồ sơ dự thầu
  • Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu.
  • Trường hợp hồ sơ dự thầu của nhà thầu thiếu tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
  • Chủ đầu tư tổ chức lập, trình phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường theo quy định tại Luật Bảo vệ môi trường năm 2014 và Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày...
  • 2. Đối với các dự án thuộc quy định tại Điều 18 của Luật Bảo vệ môi trường và Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 18/2015/NĐ-CP phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường trong giai đoạn c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng: a) Đối với dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định; các tổ chức, đơn vị liên quan có trách nhiệm phối hợp thẩm định khi cơ quan chủ trì thẩm định đề nghị; b) Đối với dự án do Chủ tịch UBND cấp...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch 1. Sửa lỗi là việc sửa lại những sai sót trong hồ sơ dự thầu bao gồm lỗi số học và các lỗi khác được tiến hành theo nguyên tắc sau đây: a) Lỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia không chính xác khi tính toán giá dự thầu. Trường hợp hồ sơ mời thầu có yêu cầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
  • 1. Sửa lỗi là việc sửa lại những sai sót trong hồ sơ dự thầu bao gồm lỗi số học và các lỗi khác được tiến hành theo nguyên tắc sau đây:
  • a) Lỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia không chính xác khi tính toán giá dự thầu. Trường hợp hồ sơ mời thầu có yêu cầu phải phân tích đơn giá chi tiết thì...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư
  • 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng:
  • a) Đối với dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ trình thẩm định dự án và hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án 1. Hồ sơ trình thẩm định dự án: a) Đối với dự án không có cấu phần xây dựng: Thành phần và số lượng hồ sơ theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 36 Nghị định số 136/2015/NĐ-CP; Mẫu Tờ trình theo Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Quy định nà...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Đánh giá hồ sơ dự thầu 1. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu, bao gồm: a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ dự thầu; b) Kiểm tra các thành phần của hồ sơ dự thầu, bao gồm: Đơn dự thầu, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có); bảo đảm dự thầu; các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Đánh giá hồ sơ dự thầu
  • 1. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu, bao gồm:
  • a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ dự thầu;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Hồ sơ trình thẩm định dự án và hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án
  • 1. Hồ sơ trình thẩm định dự án:
  • a) Đối với dự án không có cấu phần xây dựng: Thành phần và số lượng hồ sơ theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 36 Nghị định số 136/2015/NĐ-CP; Mẫu Tờ trình theo Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trình tự thẩm định, trình quyết định đầu tư 1. Trình tự thẩm định, quyết định đầu tư dự án không có cấu phần xây dựng: Theo quy định tại Điều 30 Nghị định số 136/2015/NĐ-CP. 2. Trình tự thẩm định, quyết định đầu tư dự án có cấu phần xây dựng: Theo quy định pháp luật về xây dựng và pháp luật Đầu tư công. 3. Thời gian thẩm định...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Thương thảo hợp đồng 1. Nhà thầu xếp hạng thứ nhất được mời đến thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhưng không đến thương thảo hoặc từ chối thương thảo hợp đồng thì nhà thầu sẽ không được nhận lại bảo đảm dự thầu. 2. Việc thương thảo hợp đồng phải dựa trên cơ sở sau đây: a) Báo cáo đánh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Thương thảo hợp đồng
  • Nhà thầu xếp hạng thứ nhất được mời đến thương thảo hợp đồng.
  • Trường hợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhưng không đến thương thảo hoặc từ chối thương thảo hợp đồng thì nhà thầu sẽ không được nhận lại bảo đảm dự thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trình tự thẩm định, trình quyết định đầu tư
  • 1. Trình tự thẩm định, quyết định đầu tư dự án không có cấu phần xây dựng: Theo quy định tại Điều 30 Nghị định số 136/2015/NĐ-CP.
  • 2. Trình tự thẩm định, quyết định đầu tư dự án có cấu phần xây dựng: Theo quy định pháp luật về xây dựng và pháp luật Đầu tư công.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Điều chỉnh dự án đầu tư 1. Quy định về điều chỉnh dự án đầu tư: a) Đối với dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng, thực hiện theo Khoản 2, Khoản 3 Điều 46 Luật Đầu tư công năm 2014; b) Đối với dự án đầu tư có cấu phần xây dựng, thực hiện theo Điều 61 của Luật Xây dựng năm 2014; Khoản 2, Khoản 3 Điều 46 Luật Đầu tư công năm 20...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Trên cơ sở báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu trình kết quả lựa chọn nhà thầu, trong đó nêu rõ ý kiến của bên mời thầu về các nội dung đánh giá của tổ chuyên gia. 2. Kết quả lựa chọn nhà thầu phải được thẩm định theo quy định tại Khoản 1 và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu
  • 1. Trên cơ sở báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu trình kết quả lựa chọn nhà thầu, trong đó nêu rõ ý kiến của bên mời thầu về các nội dung đánh giá của tổ chuyên gia.
  • 2. Kết quả lựa chọn nhà thầu phải được thẩm định theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 4 Điều 106 của Nghị định này trước khi phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Điều chỉnh dự án đầu tư
  • 1. Quy định về điều chỉnh dự án đầu tư:
  • a) Đối với dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng, thực hiện theo Khoản 2, Khoản 3 Điều 46 Luật Đầu tư công năm 2014;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 4

Mục 4 QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ

Open section

Mục 4

Mục 4 CUNG CẤP, ĐĂNG TẢI THÔNG TIN; CHI PHÍ; LƯU TRỮ HỒ SƠ TRONG QUÁ TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ THẦU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CUNG CẤP, ĐĂNG TẢI THÔNG TIN; CHI PHÍ; LƯU TRỮ
  • HỒ SƠ TRONG QUÁ TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Quản lý định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư căn cứ tính chất, điều kiện cụ thể của công trình; tham khảo các tập định mức, các bộ đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá nhân công xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố; giá vật liệu tại thời đi...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Quy trình chi tiết 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu, bao gồm: a) Lựa chọn danh sách ngắn (nếu cần thiết); b) Lập hồ sơ mời thầu; c) Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu. 2. Tổ chức lựa chọn nhà thầu, bao gồm: a) Mời thầu; b) Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; c) Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Quy trình chi tiết
  • 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu, bao gồm:
  • a) Lựa chọn danh sách ngắn (nếu cần thiết);
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Quản lý định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình
  • 1. Chủ đầu tư căn cứ tính chất, điều kiện cụ thể của công trình
  • tham khảo các tập định mức, các bộ đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá nhân công xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Quản lý giá vật tư, vật liệu, thiết bị 1. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính công bố giá các loại vật tư, vật liệu xây dựng, thiết bị đến trung tâm các huyện, thành phố hoặc tại nơi sản xuất, kinh doanh. Tùy theo mức độ biến động của thị trường hoặc theo đề nghị của chủ đầu tư, Liên Sở thực hiện công bố giá theo kho...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Lựa chọn danh sách ngắn Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, có thể áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn nhằm lựa chọn các nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để mời tham gia đấu thầu. Việc áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn do người có thẩm quyền quyết định và phải được ghi rõ trong kế h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Lựa chọn danh sách ngắn
  • Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, có thể áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn nhằm lựa chọn các nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để mời tham gia đấu thầu.
  • Việc áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn do người có thẩm quyền quyết định và phải được ghi rõ trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Quản lý giá vật tư, vật liệu, thiết bị
  • 1. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính công bố giá các loại vật tư, vật liệu xây dựng, thiết bị đến trung tâm các huyện, thành phố hoặc tại nơi sản xuất, kinh doanh. Tùy theo mức độ biến...
  • lựa chọn danh mục các loại vật tư, vật liệu xây dựng, thiết bị được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh để đưa vào công bố giá các loại vật tư, vật liệu xây dựng, thiết...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng: a) Chủ đầu tư có trách nhiệm lập tổng mức đầu tư trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo Điều 17 của Quy định này. Chủ đầu tư có thể thuê tư vấn thẩm tra, thẩm định giá làm cơ sở cho việc thẩm định...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Lập hồ sơ mời thầu 1. Căn cứ lập hồ sơ mời thầu theo quy định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị định này. 2. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu bao gồm tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; xác định giá thấp nhất (đối với trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất); tiêu chuẩn xác định gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Lập hồ sơ mời thầu
  • 1. Căn cứ lập hồ sơ mời thầu theo quy định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị định này.
  • 2. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu bao gồm tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư
  • 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng:
  • a) Chủ đầu tư có trách nhiệm lập tổng mức đầu tư trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo Điều 17 của Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: b) Thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP. Right: 6. Tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp (đối với trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá) thực hiện theo quy định tại Điều 24 của Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Lập, thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng công trình và điều chỉnh dự toán xây dựng công trình 1. Lập, thẩm định và phê duyệt dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Điều 9, Điều 10 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP và Điều 30 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP. 2. Lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh dự toán xây dựng công trình theo...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp Tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp áp dụng đối với phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, cụ thể như sau: 1. Xác định điểm giá: Sử dụng thang điểm 100 hoặc 1.000 thống nhất với thang điểm về kỹ thuật để xác định điểm giá. Điểm giá được xác định như sau: Điểm giá đang xét = G thấp nhất x (100 hoặc 1.00...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp
  • Tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp áp dụng đối với phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, cụ thể như sau:
  • 1. Xác định điểm giá:
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Lập, thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng công trình và điều chỉnh dự toán xây dựng công trình
  • 1. Lập, thẩm định và phê duyệt dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Điều 9, Điều 10 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP và Điều 30 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.
  • 2. Lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Tạm ứng, thanh toán, kiểm toán và quyết toán vốn đầu tư 1. Tạm ứng vốn đầu tư được thực hiện theo hướng dẫn tại Nghị định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng; việc thanh toán vốn đầu tư thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính tại Thông tư số08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016; Thôn...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu 1. Hồ sơ mời thầu phải được thẩm định theo quy định tại Điều 105 của Nghị định này trước khi phê duyệt. 2. Việc phê duyệt hồ sơ mời thầu phải bằng văn bản và căn cứ vào tờ trình phê duyệt, báo cáo thẩm định hồ sơ mời thầu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
  • 1. Hồ sơ mời thầu phải được thẩm định theo quy định tại Điều 105 của Nghị định này trước khi phê duyệt.
  • 2. Việc phê duyệt hồ sơ mời thầu phải bằng văn bản và căn cứ vào tờ trình phê duyệt, báo cáo thẩm định hồ sơ mời thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Tạm ứng, thanh toán, kiểm toán và quyết toán vốn đầu tư
  • 1. Tạm ứng vốn đầu tư được thực hiện theo hướng dẫn tại Nghị định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng
  • việc thanh toán vốn đầu tư thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính tại Thông tư số08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Mục 5

Mục 5 QUẢN LÝ ĐẤU THẦU

Open section

Mục 1

Mục 1 PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ ĐẤU THẦU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu 1. UBND các cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu theo nội dung quy định tại Điều 8 của Luật Đấu thầu năm 2013. 2. Cơ quan đầu mối, tổng hợp giúp UBND, Chủ tịch UBND các cấp thực hiện nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu trên địa bàn theo quy định tại đ...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Tổ chức lựa chọn nhà thầu 1. Mời thầu: a) Thông báo mời thầu được áp dụng đối với trường hợp không tiến hành thủ tục lựa chọn danh sách ngắn và được thực hiện theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 8 của Nghị định này; b) Gửi thư mời thầu đến các nhà thầu có tên trong danh sách ngắn....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
  • a) Thông báo mời thầu được áp dụng đối với trường hợp không tiến hành thủ tục lựa chọn danh sách ngắn và được thực hiện theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2...
  • b) Gửi thư mời thầu đến các nhà thầu có tên trong danh sách ngắn.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu
  • 1. UBND các cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu theo nội dung quy định tại Điều 8 của Luật Đấu thầu năm 2013.
  • Cơ quan đầu mối, tổng hợp giúp UBND, Chủ tịch UBND các cấp thực hiện nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu trên địa bàn theo quy định tại điểm a Khoản 1, điểm a Khoản 9 và điểm a Khoản 11...
explicit-citation Similarity 0.71 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu 1. Lập, trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu: a) Chủ đầu tư (đối với dự án), bên mời thầu (đối với mua sắm thường xuyên) lập, trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại các Điều 33, Điều 34, Điều 35, Điều 36 của Luật Đấu thầu năm 2013; b) Đối v...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Lựa chọn danh sách ngắn Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, có thể áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn nhằm lựa chọn các nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để mời tham gia đấu thầu. Việc áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn do người có thẩm quyền quyết định và phải được ghi rõ trong kế h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Lựa chọn danh sách ngắn
  • Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, có thể áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn nhằm lựa chọn các nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để mời tham gia đấu thầu.
  • Việc áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn do người có thẩm quyền quyết định và phải được ghi rõ trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
  • 1. Lập, trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu:
  • a) Chủ đầu tư (đối với dự án), bên mời thầu (đối với mua sắm thường xuyên) lập, trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại các Điều 33, Điều 34, Điều 35, Điều 36 của Luật Đấ...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu: Right: a) Lập hồ sơ mời quan tâm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Thẩm định và phê duyệt trong đấu thầu 1. Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: a) Đơn vị được phân công nhiệm vụ theo quy định tại Khoản 1, Khoản 9, Khoản 11 Điều 7 Quy định này chịu trách nhiệm thẩm định kế hoạch lựa chọn thầu trình người quyết định đầu tư phê duyệt....

Open section

Điều 28.

Điều 28. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật 1. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, bao gồm: a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ đề xuất về kỹ thuật; b) Kiểm tra các thành phần của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, bao gồm: Đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, bao gồm:
  • a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ đề xuất về kỹ thuật;
  • b) Kiểm tra các thành phần của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, bao gồm: Đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có)
Removed / left-side focus
  • 1. Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu:
  • a) Đơn vị được phân công nhiệm vụ theo quy định tại Khoản 1, Khoản 9, Khoản 11 Điều 7 Quy định này chịu trách nhiệm thẩm định kế hoạch lựa chọn thầu trình người quyết định đầu tư phê duyệt.
  • Trường hợp người quyết định đầu tư đồng thời làm chủ đầu tư thì đơn vị được phân công nhiệm vụ tổ chức thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 28. Thẩm định và phê duyệt trong đấu thầu Right: Điều 28. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Điều kiện của cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu Cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu phải đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 16 Luật Đấu thầu năm 2013 và Điều 116 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.

Open section

Điều 29.

Điều 29. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính 1. Kiểm tra niêm phong túi đựng các hồ sơ đề xuất về tài chính. 2. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính: a) Chỉ tiến hành mở hồ sơ đề xuất về tài chính của nhà thầu có tên trong danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật trước sự chứng kiến của đại diện các nhà thầu tham dự lễ mở hồ sơ đề xuất về tài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính
  • 1. Kiểm tra niêm phong túi đựng các hồ sơ đề xuất về tài chính.
  • 2. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính:
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Điều kiện của cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu
  • Cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu phải đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 16 Luật Đấu thầu năm 2013 và Điều 116 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc thực hiện lựa chọn nhà thầu 1. Đối với gói thầu thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh và Giám đốc Sở được ủy quyền quyết định đầu tư, khi mở thầu, bên mời thầu có trách nhiệm mời đại diện Sở Kế hoạch và Đầu tư đến giám sát việc tổ chức đấu thầu. Sau thời điểm mở thầu, bên mời thầu gửi Sở Kế ho...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính 1. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về tài chính, bao gồm: a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ đề xuất về tài chính; b) Kiểm tra các thành phần của hồ sơ đề xuất về tài chính, bao gồm: Đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về tài chính; bảng giá tổng hợp, bảng giá chi tiết; bảng phâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính
  • 1. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về tài chính, bao gồm:
  • a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ đề xuất về tài chính;
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc thực hiện lựa chọn nhà thầu
  • Đối với gói thầu thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh và Giám đốc Sở được ủy quyền quyết định đầu tư, khi mở thầu, bên mời thầu có trách nhiệm mời đại diện Sở Kế hoạch và Đầu tư đến giám sát việc tổ c...
  • Sau thời điểm mở thầu, bên mời thầu gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư 01 bộ hồ sơ (hồ sơ mời thầu đã phát hành và hồ sơ dự thầu của các nhà thầu) để thực hiện giám sát.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Báo cáo công tác đấu thầu 1. Đối với Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Định kỳ, tổng hợp, báo cáo công tác đấu thầu gửi UBND tỉnh trước ngày 10 tháng đầu quý sau (đối với báo cáo quý), trước ngày 10 tháng 7 (đối với báo cáo 6 tháng) và trước ngày 20 tháng 01 năm sau (đối với báo cáo năm) đối với các dự án thuộc thẩm quyền quyết định đ...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Thương thảo hợp đồng; trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Nhà thầu xếp hạng thứ nhất được bên mời thầu mời đến thương thảo hợp đồng. 2. Việc thương thảo hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 19 của Nghị định này. 3. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu thực hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Thương thảo hợp đồng; trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu
  • 1. Nhà thầu xếp hạng thứ nhất được bên mời thầu mời đến thương thảo hợp đồng.
  • 2. Việc thương thảo hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 19 của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Báo cáo công tác đấu thầu
  • 1. Đối với Sở Kế hoạch và Đầu tư:
  • a) Định kỳ, tổng hợp, báo cáo công tác đấu thầu gửi UBND tỉnh trước ngày 10 tháng đầu quý sau (đối với báo cáo quý), trước ngày 10 tháng 7 (đối với báo cáo 6 tháng) và trước ngày 20 tháng 01 năm sa...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu UBND tỉnh, người có thẩm quyền, bên mời thầu có trách nhiệm cung cấp thông tin lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc Báo đấu thầu để đăng tải theo quy định tại Điều 8 Luật Đấu thầu năm 2013 và Điều 7 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. Khuyến khích các chủ đầu tư, bên mời thầu tổ chức đăng...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Quy trình chi tiết 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu, bao gồm: a) Lựa chọn danh sách ngắn (nếu cần thiết); b) Lập hồ sơ mời thầu; c) Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu. 2. Tổ chức lựa chọn nhà thầu, bao gồm: a) Mời thầu; b) Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; c) Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Quy trình chi tiết
  • 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu, bao gồm:
  • a) Lựa chọn danh sách ngắn (nếu cần thiết);
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
  • UBND tỉnh, người có thẩm quyền, bên mời thầu có trách nhiệm cung cấp thông tin lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc Báo đấu thầu để đăng tải theo quy định tại Điều 8 Luật Đấu thầu năm 2013 và Đ...
  • Khuyến khích các chủ đầu tư, bên mời thầu tổ chức đăng tải thông tin đấu thầu rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng khác và đăng tải trên trang Website của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Mục 6

Mục 6 QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG

Open section

Mục 2

Mục 2 PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Hợp đồng xây dựng 1. Nội dung và hồ sơ hợp đồng xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 141, Điều 142 của Luật Xây dựng năm 2014. Giá hợp đồng theo quy định tại Điều 15 của Nghị định số 37/2015/NĐ-CP. 2. Đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn đơn giản; gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp có...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Lập hồ sơ mời thầu 1. Căn cứ lập hồ sơ mời thầu theo quy định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị định này. 2. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu bao gồm tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; xác định giá thấp nhất (đối với trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất); tiêu chuẩn xác định giá cố định (đối với trường hợp áp dụng phương phá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Lập hồ sơ mời thầu
  • 1. Căn cứ lập hồ sơ mời thầu theo quy định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị định này.
  • 2. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu bao gồm tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Hợp đồng xây dựng
  • 1. Nội dung và hồ sơ hợp đồng xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 141, Điều 142 của Luật Xây dựng năm 2014. Giá hợp đồng theo quy định tại Điều 15 của Nghị định số 37/2015/NĐ-CP.
  • 2. Đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn đơn giản
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng 1. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng thực hiện trong các trường hợp theo quy định điểm a Khoản 4 Điều 18 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP. 2. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng được thực hiện theo một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh. 3. Giá trị của bảo lãnh tạm ứng hợp đồng sẽ được khấu trừ tương ứ...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu 1. Hồ sơ mời thầu phải được thẩm định theo quy định tại Điều 105 của Nghị định này trước khi phê duyệt. 2. Việc phê duyệt hồ sơ mời thầu phải bằng văn bản và căn cứ vào tờ trình phê duyệt, báo cáo thẩm định hồ sơ mời thầu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 35. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
  • 1. Hồ sơ mời thầu phải được thẩm định theo quy định tại Điều 105 của Nghị định này trước khi phê duyệt.
  • 2. Việc phê duyệt hồ sơ mời thầu phải bằng văn bản và căn cứ vào tờ trình phê duyệt, báo cáo thẩm định hồ sơ mời thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng
  • 1. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng thực hiện trong các trường hợp theo quy định điểm a Khoản 4 Điều 18 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP.
  • 2. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng được thực hiện theo một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Điều chỉnh giá và điều chỉnh hợp đồng xây dựng 1. Nguyên tắc điều chỉnh hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 143 Luật Xây dựng năm 2014 và Điều 36 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP. 2. Điều chỉnh khối lượng công việc trong hợp đồng xây dựng, đơn giá và giá hợp đồng xây dựng, tiến độ thực hiện hợp đồng x...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Tổ chức lựa chọn nhà thầu 1. Mời thầu: a) Thông báo mời thầu được áp dụng đối với trường hợp không tiến hành thủ tục lựa chọn danh sách ngắn và được thực hiện theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 8 của Nghị định này; b) Gửi thư mời thầu đến các nhà thầu có tên trong danh sách ngắn....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 36. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
  • a) Thông báo mời thầu được áp dụng đối với trường hợp không tiến hành thủ tục lựa chọn danh sách ngắn và được thực hiện theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2...
  • b) Gửi thư mời thầu đến các nhà thầu có tên trong danh sách ngắn.
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Điều chỉnh giá và điều chỉnh hợp đồng xây dựng
  • 2. Điều chỉnh khối lượng công việc trong hợp đồng xây dựng, đơn giá và giá hợp đồng xây dựng, tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng theo quy định tại Điều 37, Điều 38, Điều 39 Nghị định số 37/2015/NĐ...
  • 3. Điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nguyên tắc điều chỉnh hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 143 Luật Xây dựng năm 2014 và Điều 36 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP. Right: Việc phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 14 của Nghị định này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng 1. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 146 Luật Xây dựng năm 2014 và Điều 42 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP. 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng theo đúng hợp đồng xây dựng đã ký và các quy định củ...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Nguyên tắc đánh giá; làm rõ hồ sơ dự thầu; sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch 1. Việc đánh giá hồ sơ dự thầu phải tuân thủ theo nguyên tắc quy định tại Điều 15 của Nghị định này. 2. Việc làm rõ hồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 16 của Nghị định này. 3. Việc sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch thực hiện theo quy định tại Đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 37. Nguyên tắc đánh giá; làm rõ hồ sơ dự thầu; sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
  • 1. Việc đánh giá hồ sơ dự thầu phải tuân thủ theo nguyên tắc quy định tại Điều 15 của Nghị định này.
  • 2. Việc làm rõ hồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 16 của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng
  • 1. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 146 Luật Xây dựng năm 2014 và Điều 42 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP.
  • 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng theo đúng hợp đồng xây dựng đã ký và các quy định của pháp luật hiện hành.
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Mục 7

Mục 7 KẾT THÚC DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐƯA VÀO KHAI THÁC SỬ DỤNG

Open section

Mục 1

Mục 1 NHÀ THẦU LÀ TỔ CHỨC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHÀ THẦU LÀ TỔ CHỨC
Removed / left-side focus
  • KẾT THÚC DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐƯA VÀO KHAI THÁC SỬ DỤNG
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 37.

Điều 37. Nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng 1. Các dự án đầu tư trước khi đưa vào khai thác sử dụng phải được nghiệm thu, bàn giao theo quy định của Luật Xây dựng năm 2014 và Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 2. Sở Xây dựng là cơ quan Thường trực Hội đồng nghiệm thu cấp tỉnh, đề xuất với Chủ tịch UBND tỉnh thành lập Hộ...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Nguyên tắc đánh giá, làm rõ hồ sơ dự thầu, sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch 1. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 15 của Nghị định này. 2. Việc làm rõ hồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 16 của Nghị định này. 3. Việc sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch thực hiện theo quy định tại Điều 17 của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Nguyên tắc đánh giá, làm rõ hồ sơ dự thầu, sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
  • 1. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 15 của Nghị định này.
  • 2. Việc làm rõ hồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 16 của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng
  • 1. Các dự án đầu tư trước khi đưa vào khai thác sử dụng phải được nghiệm thu, bàn giao theo quy định của Luật Xây dựng năm 2014 và Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
  • 2. Sở Xây dựng là cơ quan Thường trực Hội đồng nghiệm thu cấp tỉnh, đề xuất với Chủ tịch UBND tỉnh thành lập Hội đồng nghiệm thu đối với các dự án cần thiết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 38.

Điều 38. Bảo hành công trình 1. Nhà thầu thi công xây dựng và nhà thầu cung ứng thiết bị công trình có trách nhiệm bảo hành công trình, bảo hành thiết bị theo quy định tại Điều 134 của Luật Xây dựng năm 2014. Thời hạn bảo hành theo quy định tại Khoản 2 Điều 35 của Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm của các bên về bảo hành công...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật 1. Kiểm tra và đánh giá về tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật: a) Việc kiểm tra và đánh giá về tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật thực hiện theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 28 của Nghị định này, trừ nội dung kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của bảo đảm dự thầu; b) Nhà t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 38. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
  • 1. Kiểm tra và đánh giá về tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật:
  • a) Việc kiểm tra và đánh giá về tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật thực hiện theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 28 của Nghị định này, trừ nội dung kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của...
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Bảo hành công trình
  • Nhà thầu thi công xây dựng và nhà thầu cung ứng thiết bị công trình có trách nhiệm bảo hành công trình, bảo hành thiết bị theo quy định tại Điều 134 của Luật Xây dựng năm 2014.
  • Thời hạn bảo hành theo quy định tại Khoản 2 Điều 35 của Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CẤP PHÉP XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Open section

Chương III

Chương III QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ TƯ VẤN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ ĐỐI VỚI
  • GÓI THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ TƯ VẤN
Removed / left-side focus
  • CẤP PHÉP XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
  • VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 1

Mục 1 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

Mục 1

Mục 1 PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
Removed / left-side focus
  • GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 39.

Điều 39. Đối tượng công trình phải có giấy phép xây dựng và quy trình, thời gian xét cấp giấy phép xây dựng 1. Đối tượng công trình phải có giấy phép xây dựng Trước khi khởi công xây dựng, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp đối với các công trình quy định tại Khoản 1 Điều 89 Luật Xây dựng năm 20...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Mở và đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính 1. Việc mở hồ sơ đề xuất về tài chính được thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 29 của Nghị định này. 2. Việc đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính được thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 39. Mở và đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính
  • 1. Việc mở hồ sơ đề xuất về tài chính được thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 29 của Nghị định này.
  • 2. Việc đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính được thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 39. Đối tượng công trình phải có giấy phép xây dựng và quy trình, thời gian xét cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Đối tượng công trình phải có giấy phép xây dựng
  • Trước khi khởi công xây dựng, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp đối với các công trình quy định tại Khoản 1 Điều 89 Luật Xây dựng năm 2014, trừ các trường...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 40.

Điều 40. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng 1. UBND tỉnh ủy quyền: a) Sở Xây dựng thực hiện cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng cho các công trình thuộc diện phải cấp giấy phép xây dựng (trừ công trình trong khu, cụm công nghiệp do Ban quản lý các Khu công nghiệp quản...

Open section

Điều 40.

Điều 40. Thương thảo hợp đồng 1. Việc thương thảo hợp đồng phải dựa trên các cơ sở quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 19 của Nghị định này. 2. Nguyên tắc thương thảo hợp đồng: Không tiến hành thương thảo đối với các nội dung mà nhà thầu đã đề xuất theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. 3. Nội dung thương thảo hợp đồng: a) Thương thảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 40. Thương thảo hợp đồng
  • 2. Nguyên tắc thương thảo hợp đồng:
  • Không tiến hành thương thảo đối với các nội dung mà nhà thầu đã đề xuất theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 40. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng
  • 1. UBND tỉnh ủy quyền:
  • a) Sở Xây dựng thực hiện cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng cho các công trình thuộc diện phải cấp giấy phép xây dựng (trừ công trình trong khu, cụm công nghiệp do Ban...
Rewritten clauses
  • Left: công trình do Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định theo quy định tại khoản 4, Điều 42 và khoản 4 Điều 43 Quy định này Right: 1. Việc thương thảo hợp đồng phải dựa trên các cơ sở quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 19 của Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 41.

Điều 41. Giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn khi đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 94 Luật Xây dựng 2014. 2. Việc cấp giấy phép xây dựng có thời hạn chỉ thực hiện với phần diện tích đất hợp pháp, hợp lệ mà chủ đầu tư có giấy tờ chứng minh về quyền sử dụng đ...

Open section

Điều 41.

Điều 41. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu Việc trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại Điều 20 của Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 41. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu
  • Việc trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại Điều 20 của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 41. Giấy phép xây dựng có thời hạn
  • 1. Công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn khi đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 94 Luật Xây dựng 2014.
  • Việc cấp giấy phép xây dựng có thời hạn chỉ thực hiện với phần diện tích đất hợp pháp, hợp lệ mà chủ đầu tư có giấy tờ chứng minh về quyền sử dụng đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH

Open section

Mục 2

Mục 2 NHÀ THẦU LÀ CÁ NHÂN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHÀ THẦU LÀ CÁ NHÂN
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 42.

Điều 42. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. 2. Trực tiếp quản lý nhà nước về chất lượng công trình đối với các công trình xây dựng: Dân dụng, công nghiệp vật liệu xây dựng, công nghiệp nhẹ (trừ công trình trong khu...

Open section

Điều 42.

Điều 42. Lập, trình và phê duyệt điều khoản tham chiếu, danh sách tư vấn cá nhân 1. Bên mời thầu tổ chức lập điều khoản tham chiếu, dự thảo hợp đồng đối với vị trí tư vấn cá nhân cần tuyển chọn và xác định danh sách từ 03 đến 05 tư vấn cá nhân trình chủ đầu tư phê duyệt. Trường hợp xác định chỉ có duy nhất 01 tư vấn cá nhân đáp ứng yêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 42. Lập, trình và phê duyệt điều khoản tham chiếu, danh sách tư vấn cá nhân
  • Bên mời thầu tổ chức lập điều khoản tham chiếu, dự thảo hợp đồng đối với vị trí tư vấn cá nhân cần tuyển chọn và xác định danh sách từ 03 đến 05 tư vấn cá nhân trình chủ đầu tư phê duyệt.
  • Trường hợp xác định chỉ có duy nhất 01 tư vấn cá nhân đáp ứng yêu cầu để thực hiện hợp đồng, bên mời thầu báo cáo chủ đầu tư xem xét, quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 42. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Trực tiếp quản lý nhà nước về chất lượng công trình đối với các công trình xây dựng: Dân dụng, công nghiệp vật liệu xây dựng, công nghiệp nhẹ (trừ công trình trong khu, cụm công nghiệp do Ban Qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 43.

Điều 43. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình và chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn tỉnh. 2. Trực tiếp...

Open section

Điều 43.

Điều 43. Gửi thư mời và đánh giá hồ sơ lý lịch khoa học của tư vấn cá nhân; phê duyệt và ký kết hợp đồng 1. Sau khi điều khoản tham chiếu và danh sách tư vấn cá nhân được phê duyệt, bên mời thầu gửi thư mời và điều khoản tham chiếu đến các tư vấn cá nhân có tên trong danh sách, trong đó nêu rõ thời hạn và địa chỉ nhận hồ sơ lý lịch kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 43. Gửi thư mời và đánh giá hồ sơ lý lịch khoa học của tư vấn cá nhân; phê duyệt và ký kết hợp đồng
  • Sau khi điều khoản tham chiếu và danh sách tư vấn cá nhân được phê duyệt, bên mời thầu gửi thư mời và điều khoản tham chiếu đến các tư vấn cá nhân có tên trong danh sách, trong đó nêu rõ thời hạn v...
  • 2. Nộp hồ sơ lý lịch khoa học:
Removed / left-side focus
  • Điều 43. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình và chất lượng các c...
  • Trực tiếp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành quy định tại điểm b, điểm c và điểm d Khoản 4 Điều 51 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP (trừ công trình xây dựng trong khu, cụm cô...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 44.

Điều 44. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh 1. Chủ trì quản lý nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng trong các khu, cụm công nghiệp được giao quản lý (trừ công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp do Sở Xây dựng quản lý). 2. Chủ trì thẩm định thiết kế xây dựng (trừ phần thiết kế công nghệ) bao gồm: Thiết kế...

Open section

Điều 44.

Điều 44. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một 1. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, có thể áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn nhằm lựa chọn được các nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để mời tham gia đấu thầu. Việc áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn do người có thẩm quyền quyết định và phải được g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 44. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một
  • 1. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, có thể áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn nhằm lựa chọn được các nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để mời tham gia đấu...
  • trường hợp áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn, việc lựa chọn danh sách ngắn thực hiện theo quy định tại Điều 22 của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 44. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh
  • 1. Chủ trì quản lý nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng trong các khu, cụm công nghiệp được giao quản lý (trừ công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp do Sở Xây dựng quản lý).
  • Chủ trì thẩm định thiết kế xây dựng (trừ phần thiết kế công nghệ) bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 45.

Điều 45. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. UBND cấp huyện có trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. 2. Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh và Sở Xây dựng định kỳ 6 tháng, cả năm và đột xuất việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng và tình hình chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. 3. Thực hiện c...

Open section

Điều 45.

Điều 45. Tổ chức đấu thầu giai đoạn một 1. Việc mời thầu giai đoạn một thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 26 của Nghị định này. 2. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu: Việc phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 14 của Nghị định này. 3. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 45. Tổ chức đấu thầu giai đoạn một
  • 1. Việc mời thầu giai đoạn một thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 26 của Nghị định này.
  • 2. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu:
Removed / left-side focus
  • Điều 45. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
  • 1. UBND cấp huyện có trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.
  • 2. Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh và Sở Xây dựng định kỳ 6 tháng, cả năm và đột xuất việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng và tình hình chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 46.

Điều 46. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Phối hợp với Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, Phòng Quản lý đô thị thành phố trong việc quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng; phát hiện và thông tin kịp thời đến các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về các hiện tượng vi phạm chất lượng công trình xây dựng. 2. Lập danh mục t...

Open section

Điều 46.

Điều 46. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai 1. Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn hai: a) Căn cứ lập hồ sơ mời thầu: Ngoài các căn cứ quy định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị định này, khi lập hồ sơ mời thầu giai đoạn hai, phải tham khảo đề xuất của các nhà thầu tham dự thầu giai đoạn một; b) Nội dung hồ sơ mời thầu: Hồ sơ mời thầu phải q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 46. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai
  • 1. Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn hai:
  • a) Căn cứ lập hồ sơ mời thầu:
Removed / left-side focus
  • Điều 46. Trách nhiệm của UBND cấp xã
  • 1. Phối hợp với Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, Phòng Quản lý đô thị thành phố trong việc quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
  • phát hiện và thông tin kịp thời đến các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về các hiện tượng vi phạm chất lượng công trình xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 47.

Điều 47. Trách nhiệm của Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, Phòng Quản lý đô thị thành phố 1. Tham mưu UBND cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn; hướng dẫn UBND cấp xã, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động đầu tư xây dựng trên địa bàn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luậ...

Open section

Điều 47.

Điều 47. Đánh giá hồ sơ dự thầu và thương thảo hợp đồng giai đoạn hai 1. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 15 của Nghị định này. 2. Việc làm rõ hồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 16 của Nghị định này. 3. Việc sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch thực hiện theo quy định tại Điều 17 của Nghị định nà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 47. Đánh giá hồ sơ dự thầu và thương thảo hợp đồng giai đoạn hai
  • 1. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 15 của Nghị định này.
  • 2. Việc làm rõ hồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 16 của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 47. Trách nhiệm của Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, Phòng Quản lý đô thị thành phố
  • 1. Tham mưu UBND cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn
  • hướng dẫn UBND cấp xã, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động đầu tư xây dựng trên địa bàn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 48.

Điều 48. Trách nhiệm báo cáo và thời gian báo cáo 1. Sở Xây dựng chủ trì tổng hợp báo cáo UBND tỉnh và Bộ Xây dựng công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh định kỳ 06 tháng và hàng năm. 2. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện,...

Open section

Điều 48.

Điều 48. Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện và ký kết hợp đồng 1. Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại Điều 20 của Nghị định này. 2. Hoàn thiện và ký kết hợp đồng: Hợp đồng ký kết giữa các bên phải phù hợp với quyết định phê duyệt kết quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 48. Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
  • 1. Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại Điều 20 của Nghị định này.
  • 2. Hoàn thiện và ký kết hợp đồng:
Removed / left-side focus
  • Điều 48. Trách nhiệm báo cáo và thời gian báo cáo
  • 1. Sở Xây dựng chủ trì tổng hợp báo cáo UBND tỉnh và Bộ Xây dựng công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh định kỳ 06 tháng và hàng năm.
  • Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, Phòng Quản lý đô thị thành phố có trách nhiệm gửi báo cáo về Sở Xây dựng đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 3

Mục 3 BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Open section

Mục 3

Mục 3 MUA SẮM TRỰC TIẾP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • MUA SẮM TRỰC TIẾP
Removed / left-side focus
  • BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 49.

Điều 49. Trách nhiệm bảo trì công trình 1. Đối với công trình dân dụng thuộc sở hữu nhà nước, các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý sử dụng có trách nhiệm bảo trì công trình. Công trình không thuộc sở hữu nhà nước, chủ sở hữu công trình có trách nhiệm bảo trì công trình. 2. Đối với công trình công nghiệp thuộc sở hữu nhà nước,...

Open section

Điều 49.

Điều 49. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một 1. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, có thể áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn nhằm lựa chọn được các nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để mời tham gia đấu thầu. Việc áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn do người có thẩm quyền quyết định và phải được g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, có thể áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn nhằm lựa chọn được các nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để mời tham gia đấu...
  • trường hợp áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn, việc lựa chọn danh sách ngắn thực hiện theo quy định tại Điều 22 của Nghị định này.
  • 2. Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn một:
Removed / left-side focus
  • Đối với công trình dân dụng thuộc sở hữu nhà nước, các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý sử dụng có trách nhiệm bảo trì công trình.
  • Công trình không thuộc sở hữu nhà nước, chủ sở hữu công trình có trách nhiệm bảo trì công trình.
  • Đối với công trình công nghiệp thuộc sở hữu nhà nước, các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, khai thác sử dụng có trách nhiệm bảo trì công trình.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 49. Trách nhiệm bảo trì công trình Right: Điều 49. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 50.

Điều 50. Thực hiện bảo trì công trình xây dựng 1. Căn cứ quy trình bảo trì, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền có trách nhiệm lập và phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình để làm căn cứ thực hiện bảo trì công trình. Quy trình, nội dung thực hiện bảo trì công trình, kế hoạch bảo trì công trình theo quy định tại Điều 38, Điều 39 của Nghị...

Open section

Điều 50.

Điều 50. Tổ chức đấu thầu giai đoạn một 1. Việc mời thầu giai đoạn một thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 26 của Nghị định này. 2. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu: Việc phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 14 của Nghị định này. 3. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 50. Tổ chức đấu thầu giai đoạn một
  • 1. Việc mời thầu giai đoạn một thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 26 của Nghị định này.
  • 2. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu:
Removed / left-side focus
  • Điều 50. Thực hiện bảo trì công trình xây dựng
  • Căn cứ quy trình bảo trì, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền có trách nhiệm lập và phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình để làm căn cứ thực hiện bảo trì công trình.
  • Quy trình, nội dung thực hiện bảo trì công trình, kế hoạch bảo trì công trình theo quy định tại Điều 38, Điều 39 của Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP, HỖN HỢP THEO PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ ĐỐI VỚI
  • GÓI THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP, HỖN HỢP
Rewritten clauses
  • Left: TỔ CHỨC THỰC HIỆN Right: THEO PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 51.

Điều 51. Thanh tra, kiểm tra hoạt động đầu tư xây dựng 1. Tất cả hoạt động về đầu tư và xây dựng do các tổ chức cá nhân thực hiện trên địa bàn tỉnh đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan chức năng nhà nước theo từng lĩnh vực quản lý. 2. Thanh tra tỉnh, thanh tra các sở, thanh tra cấp huyện thực hiện chức năng thanh tra, k...

Open section

Điều 51.

Điều 51. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai 1. Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn hai: a) Căn cứ lập hồ sơ mời thầu: Ngoài các căn cứ quy định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị định này, hồ sơ mời thầu giai đoạn hai còn phải căn cứ vào biên bản trao đổi giữa bên mời thầu với các nhà thầu tham dự thầu trong giai đoạn một; b) Nội dung hồ sơ m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 51. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai
  • 1. Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn hai:
  • a) Căn cứ lập hồ sơ mời thầu:
Removed / left-side focus
  • Điều 51. Thanh tra, kiểm tra hoạt động đầu tư xây dựng
  • 1. Tất cả hoạt động về đầu tư và xây dựng do các tổ chức cá nhân thực hiện trên địa bàn tỉnh đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan chức năng nhà nước theo từng lĩnh vực quản lý.
  • 2. Thanh tra tỉnh, thanh tra các sở, thanh tra cấp huyện thực hiện chức năng thanh tra, kiểm tra về quản lý đầu tư và xây dựng theo quy định của pháp luật và quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 52.

Điều 52. Xử lý chuyển tiếp Các dự án đã được quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình trước ngày Quy định này có hiệu lực thì không phải phê duyệt lại. Các hoạt động tiếp theo của dự án thực hiện theo Quy định này.

Open section

Điều 52.

Điều 52. Đánh giá hồ sơ dự thầu và thương thảo hợp đồng giai đoạn hai 1. Việc đánh giá hồ sơ dự thầu và thương thảo hợp đồng giai đoạn hai thực hiện theo quy định tại Điều 18 và Điều 19 của Nghị định này; không đánh giá lại những nội dung đã thống nhất về kỹ thuật ở giai đoạn một. 2. Nhà thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong giai đoạn ha...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 52. Đánh giá hồ sơ dự thầu và thương thảo hợp đồng giai đoạn hai
  • 1. Việc đánh giá hồ sơ dự thầu và thương thảo hợp đồng giai đoạn hai thực hiện theo quy định tại Điều 18 và Điều 19 của Nghị định này; không đánh giá lại những nội dung đã thống nhất về kỹ thuật ở...
  • 2. Nhà thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong giai đoạn hai sẽ được xem xét đánh giá về tài chính. Việc đánh giá về tài chính thực hiện trên cơ sở đề xuất về tài chính của nhà thầu trong giai đoạn một...
Removed / left-side focus
  • Điều 52. Xử lý chuyển tiếp
  • Các dự án đã được quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình trước ngày Quy định này có hiệu lực thì không phải phê duyệt lại.
  • Các hoạt động tiếp theo của dự án thực hiện theo Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 53.

Điều 53. Điều khoản thi hành 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Tài chính phổ biến, hướng dẫn, theo dõi kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, trường hợp có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị và các chủ đầu tư phản ánh kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp...

Open section

Điều 53.

Điều 53. Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện và ký kết hợp đồng 1. Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại Điều 20 của Nghị định này. 2. Hoàn thiện và ký kết hợp đồng: Hợp đồng ký kết giữa các bên phải phù hợp với quyết định phê duyệt kết quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 53. Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
  • 1. Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại Điều 20 của Nghị định này.
  • 2. Hoàn thiện và ký kết hợp đồng:
Removed / left-side focus
  • Điều 53. Điều khoản thi hành
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Tài chính phổ biến, hướng dẫn, theo dõi kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
  • 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, trường hợp có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị và các chủ đầu tư phản ánh kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét q...

Only in the right document

Mục 2 Mục 2 PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ
Chương V Chương V CHỈ ĐỊNH THẦU, CHÀO HÀNG CẠNH TRANH, MUA SẮM TRỰC TIẾP, TỰ THỰC HIỆN
Mục 1 Mục 1 CHỈ ĐỊNH THẦU
Điều 54. Điều 54. Hạn mức chỉ định thầu Gói thầu có giá trị trong hạn mức được áp dụng chỉ định thầu theo quy định tại Điểm e Khoản 1 Điều 22 của Luật Đấu thầu bao gồm: 1. Không quá 500 triệu đồng đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, dịch vụ công; không quá 01 tỷ đồng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp,...
Điều 55. Điều 55. Quy trình chỉ định thầu thông thường 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu: a) Lập hồ sơ yêu cầu: Việc lập hồ sơ yêu cầu phải căn cứ theo quy định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị định này. Nội dung hồ sơ yêu cầu bao gồm các thông tin tóm tắt về dự án, gói thầu; chỉ dẫn việc chuẩn bị và nộp hồ sơ đề xuất; tiêu chuẩn về năng lực, kinh nghi...
Điều 56. Điều 56. Quy trình chỉ định thầu rút gọn 1. Đối với gói thầu quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 22 của Luật Đấu thầu, trừ gói thầu cần thực hiện để bảo đảm bí mật nhà nước: Chủ đầu tư hoặc cơ quan trực tiếp có trách nhiệm quản lý gói thầu xác định và giao cho nhà thầu có năng lực, kinh nghiệm thực hiện ngay gói thầu. Trong vòng 15 ngày k...
Mục 2 Mục 2 CHÀO HÀNG CẠNH TRANH
Điều 57. Điều 57. Phạm vi áp dụng chào hàng cạnh tranh 1. Chào hàng cạnh tranh theo quy trình thông thường áp dụng đối với gói thầu quy định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu thầu có giá trị không quá 05 tỷ đồng. 2. Chào hàng cạnh tranh theo quy trình rút gọn áp dụng đối với gói thầu quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu thầu có giá t...