Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 14/3/2016 của UBND tỉnh Hải Dương về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương
04/2019/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết về xử phạt vi phạm hành chính về thuế
166/2013/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 14/3/2016 của UBND tỉnh Hải Dương về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết về xử phạt vi phạm hành chính về thuế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết về xử phạt vi phạm hành chính về thuế
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 14/3/2016 của UBND tỉnh Hải Dương về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bà...
Left
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 14/3/2016 của ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dưong về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương ' Bãi bỏ điểm e khoản 1 Điều 12, Điều 14, Điều 15, khoản 10 Điều 18, Điều 40.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính về thuế 1. Mọi hành vi vi phạm hành chính về thuế được phát hiện, ngăn chặn kịp thời và phải bị xử lý nghiêm minh. Mọi hậu quả do vi phạm hành chính về thuế gây ra phải được khắc phục theo đúng quy định của pháp luật. 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính về thuế được tiến hành nhanh chóng, kị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính về thuế
- 1. Mọi hành vi vi phạm hành chính về thuế được phát hiện, ngăn chặn kịp thời và phải bị xử lý nghiêm minh. Mọi hậu quả do vi phạm hành chính về thuế gây ra phải được khắc phục theo đúng quy định củ...
- 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính về thuế được tiến hành nhanh chóng, kịp thời, công khai, minh bạch, khách quan, đúng thẩm quyền, đảm bảo công bằng, đúng quy định của pháp luật.
- Bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 14/3/2016 của ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dưong về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa b...
- Bãi bỏ điểm e khoản 1 Điều 12, Điều 14, Điều 15, khoản 10 Điều 18, Điều 40.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2019. 2. Các văn bản được dẫn chiếu tại Quyết định này nếu có sửa đổi, bổ sung, thay thê thì áp dụng theo các văn bản được sửa đổi, bổ sung, thay thế đó. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng Tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng thực hiện theo quy định tại Điều 9, Điều 10 Luật xử lý vi phạm hành chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng
- Tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng thực hiện theo quy định tại Điều 9, Điều 10 Luật xử lý vi phạm hành chính.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2019.
- 2. Các văn bản được dẫn chiếu tại Quyết định này nếu có sửa đổi, bổ sung, thay thê thì áp dụng theo các văn bản được sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thời hiệu xử phạt, thời hạn truy thu thuế và thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính về thuế 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về thuế a) Đối với hành vi vi phạm thủ tục thuế thì thời hiệu xử phạt là 02 năm, kể từ ngày hành vi vi phạm được thực hiện đến ngày ra quyết định xử phạt. Ngày thực hiện hành vi vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thời hiệu xử phạt, thời hạn truy thu thuế và thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính về thuế
- 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về thuế
- a) Đối với hành vi vi phạm thủ tục thuế thì thời hiệu xử phạt là 02 năm, kể từ ngày hành vi vi phạm được thực hiện đến ngày ra quyết định xử phạt.
- Điều 4. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Chủ tịch ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Unmatched right-side sections