Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về một số nội dung trong mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng
18/2019/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định một số nội dung về mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
15/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về một số nội dung trong mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số nội dung trong mua sắm, thuê tài sản, hàng hoá, dịch vụ tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21tháng 3 năm 2019 và thay thế Chương II và các nội dung liên quan đến công tác mua sắm hoặc thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ được quy định tại Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Ban hành Quy định một số nội dung về mua sắm, quả...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2015 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Ban hành Quy định một số vấn đề về mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, Quyết định 1643/QĐ-UBND ngày 10/3/2010 của UBND thành phố Đ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21tháng 3 năm 2019 và thay thế Chương II và các nội dung liên quan đến công tác mua sắm hoặc thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ được quy định tại Quyết đ...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2015 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Ban hành Quy định một số vấn đ...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21tháng 3 năm 2019 và thay thế Chương II và các nội dung liên quan đến công tác mua sắm hoặc thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ được quy định tại Quyết đ...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2015 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Ban hành Quy định một số vấn đề về mua sắm...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Đức Thơ UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định về một số nội dung trong việc mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ (bao gồm cả tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục mua sắm tập trung, không bao gồm thuốc chữa bệnh cho người) tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện việc mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ (bao gồm mua sắm tập trung và mua sắm thường xuyên) 1. Việc mua sắm, thuê trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô, máy móc, thiết bị phải tuân thủ theo đúng các tiêu chuẩn, định mức được cấp có thẩm quyền ban hành. 2. Công tác mua sắm, thuê tài sản,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II MUA SẮM THƯỜNG XUYÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí mua sắm thường xuyên 1. Nguồn kinh phí mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ được thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 2 Thông tư số 58/2016/TT-BTC ngày 29/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 2. Việc bố trí kinh phí để mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ, tính chất công...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến hoạt động đầu tư công, quản lý và sử dụng vốn đầu tư công, đấu thầu dự án đầu tư công, mua sắm thuộc phạm vi điều chỉnh tại Điều 1 của Quy định này. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công, quản lý và sử dụng vốn đầu tư công, đấu thầu dự án đ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Nguồn kinh phí mua sắm thường xuyên
- 1. Nguồn kinh phí mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ được thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 2 Thông tư số 58/2016/TT-BTC ngày 29/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- 2. Việc bố trí kinh phí để mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ, tính chất công việc, nhu cầu sử dụng, chế độ, tiêu chuẩn, định mức và được thực hiện như sau:
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến hoạt động đầu tư công, quản lý và sử dụng vốn đầu tư công, đấu thầu dự án đầu tư công, mua sắm thuộc phạm vi điều chỉnh tại Điều 1 của...
- 2. Các cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công, quản lý và sử dụng vốn đầu tư công, đấu thầu dự án đầu tư công, mua sắm thuộc thành phố Đà Nẵng.
- Điều 3. Nguồn kinh phí mua sắm thường xuyên
- 1. Nguồn kinh phí mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ được thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 2 Thông tư số 58/2016/TT-BTC ngày 29/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- 2. Việc bố trí kinh phí để mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ, tính chất công việc, nhu cầu sử dụng, chế độ, tiêu chuẩn, định mức và được thực hiện như sau:
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến hoạt động đầu tư công, quản lý và sử dụng vốn đầu tư công, đấu thầu dự án đầu tư công, mua sắm thuộc phạm vi điều chỉnh tại Điều...
Left
Điều 4.
Điều 4. Công tác quyết định mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ 1. Đối với tài sản công (trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô, tàu, ca nô, xuồng máy, tài sản công khác,... đã được HĐND thành phố phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm, thuê tại Nghị quyết số 150/2018/NQ-HĐND), việc quyết định mua sắm, thuê được thực...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Công tác quyết định mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ
- Đối với tài sản công (trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô, tàu, ca nô, xuồng máy, tài sản công khác,...
- đã được HĐND thành phố phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm, thuê tại Nghị quyết số 150/2018/NQ-HĐND), việc quyết định mua sắm, thuê được thực hiện theo trình tự như sau:
- Điều 3. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
- Điều 4. Công tác quyết định mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ
- Đối với tài sản công (trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô, tàu, ca nô, xuồng máy, tài sản công khác,...
- đã được HĐND thành phố phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm, thuê tại Nghị quyết số 150/2018/NQ-HĐND), việc quyết định mua sắm, thuê được thực hiện theo trình tự như sau:
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Công tác lựa chọn nhà thầu trong mua sắm thường xuyên 1. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu: Trên cơ sở đề nghị của đơn vị trực tiếp sử dụng nguồn kinh phí mua sắm (hoặc đơn vị được người có thẩm quyền quyết định giao nhiệm vụ làm bên mời thầu): Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định mua sắm, thuê tài sản,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Huỳnh Đức Thơ QUY ĐỊNH Một số nội du...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Công tác lựa chọn nhà thầu trong mua sắm thường xuyên
- 1. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu:
- Trên cơ sở đề nghị của đơn vị trực tiếp sử dụng nguồn kinh phí mua sắm (hoặc đơn vị được người có thẩm quyền quyết định giao nhiệm vụ làm bên mời thầu):
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố
- Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
- Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố Đà Nẵng
- Điều 5. Công tác lựa chọn nhà thầu trong mua sắm thường xuyên
- 1. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu:
- Trên cơ sở đề nghị của đơn vị trực tiếp sử dụng nguồn kinh phí mua sắm (hoặc đơn vị được người có thẩm quyền quyết định giao nhiệm vụ làm bên mời thầu):
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có...
Left
Chương III
Chương III MUA SẮM TẬP TRUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Danh mục tài sản, hàng hóa, dịch vụ thực hiện mua sắm theo phương thức tập trung 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Y tế và các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan tham mưu UBND thành phố ban hành danh mục tài sản, hàng hóa, dịch vụ (trừ thuốc) thực hiện mua sắm tập trung. 2. Sở Giáo dục và Đào tạo,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đơn vị mua sắm tập trung 1. Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện nhiệm vụ mua sắm tập trung đối với trang thiết bị dạy và học từ nguồn ngân sách cấp thành phố hoặc từ nguồn kinh phí hợp pháp khác của các đơn vị trực thuộc Sở. 2. Sở Y tế thực hiện nhiệm vụ mua sắm tập trung đối với hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế từ nguồn ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguồn kinh phí mua sắm tập trung 1. Nguồn kinh phí mua sắm tập trung bao gồm các nguồn kinh phí theo quy định tại Khoản 1, Điều 70 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP. 2. Chủ tịch UBND thành phố quyết định việc sử dụng các nguồn kinh phí sau đây để mua sắm theo phương thức tập trung bảo đảm hiệu quả: a) Nguồn kinh phí từ Quỹ phát triển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cách thức và quy trình thực hiện mua sắm tập trung Việc mua sắm tập trung tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố được thực hiện theo cách thức ký thỏa thuận khung (trừ các trường hợp thực hiện theo cách thức ký hợp đồng trực tiếp theo quy định tại Điều 71 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP) với quy trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG VÀ BÁO CÁO VỀ ĐẤU THẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Công tác lựa chọn nhà thầu qua mạng và báo cáo về đấu thầu mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ 1. Trước ngày 01 tháng 3 hàng năm, các sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND thành phố, UBND các quận, huyện tổng hợp toàn bộ danh mục các gói thầu mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ (kể cả mua sắm tập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xử lý chuyển tiếp 1. Tài sản, hàng hóa, dịch vụ đã được phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua sắm, thuê trước ngày Quy định này có hiệu lực thì không phải phê duyệt lại theo Quy định này. Các công việc tiếp theo được thực hiện theo Quy định này. 2. Các nội dung mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ chưa được phê duyệt kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm và tổ chức thực hiện 1. Người đứng đầu các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Chủ tịch UBND các quận, huyện chịu trách nhiệm thực hiện và chỉ đạo tổ chức thực hiện việc mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công, pháp luật về đấu thầu, hướng dẫn của Bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections