Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu dịch vụ công ích thông tin duyên hải
05/2019/TT-BGTVT
Right document
quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải.
43/2018/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu dịch vụ công ích thông tin duyên hải
Open sectionRight
Tiêu đề
quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải.
- Quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu dịch vụ công ích thông tin duyên hải
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định về tiêu chí giám sát, nghiệm thu dịch vụ công ích thông tin duyên hải. 2. Đối tượng áp dụng: Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác giám sát và nghiệm thu dịch vụ công ích thông tin duyên hải.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải do Nhà nước đầu tư, quản lý. 2. Việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải do tổ chức, cá nhân đầu tư không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị định này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải do Nhà nước đầu tư, quản lý.
- 2. Việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải do tổ chức, cá nhân đầu tư không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Nghị định này.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định về tiêu chí giám sát, nghiệm thu dịch vụ công ích thông tin duyên hải.
- 2. Đối tượng áp dụng: Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác giám sát và nghiệm thu dịch vụ công ích thông tin duyên hải.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống thông tin duyên hải là hạ tầng mạng viễn thông hàng hải do Nhà nước đầu tư và giao cho Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam quản lý, khai thác. 2. Dịch vụ công ích thông tin duyên hải là dịch vụ do Hệ thống thông tin duyên h...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về hàng hải. 2. Cơ quan được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải (sau đây gọi là cơ quan được giao quản lý tài sản). 3. Cơ quan, đơn vị và doanh nghiệp được giao sử dụng, khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải. 4. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý, sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước về hàng hải.
- 2. Cơ quan được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải (sau đây gọi là cơ quan được giao quản lý tài sản).
- 3. Cơ quan, đơn vị và doanh nghiệp được giao sử dụng, khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải.
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Hệ thống thông tin duyên hải là hạ tầng mạng viễn thông hàng hải do Nhà nước đầu tư và giao cho Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam quản lý, khai thác.
- 2. Dịch vụ công ích thông tin duyên hải là dịch vụ do Hệ thống thông tin duyên hải cung ứng, bao gồm:
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ GIÁM SÁT, NGHIỆM THU DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THÔNG TIN DUYÊN HẢI
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG HẢI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC
- TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG HẢI
- QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ GIÁM SÁT, NGHIỆM THU DỊCH VỤ
- CÔNG ÍCH THÔNG TIN DUYÊN HẢI
Left
Điều 3.
Điều 3. Các yêu cầu về cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải Việc cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải thực hiện theo các yêu cầu cơ bản của các tiêu chuẩn kỹ thuật, cụ thể như sau: 1. Đối với dịch vụ trực canh cấp cứu INMARSAT a) Việc cung ứng dịch vụ trực canh cấp cứu INMARSAT theo các yêu cầu về: Vùng dịch vụ; Thời...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Mọi tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải đều được Nhà nước giao cho đối tượng quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật. 2. Quản lý nhà nước về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được thực hiện thống nhất, phân cấp rõ thẩm quyền, trách nhiệm của từng cơ q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
- 1. Mọi tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải đều được Nhà nước giao cho đối tượng quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật.
- 2. Quản lý nhà nước về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được thực hiện thống nhất, phân cấp rõ thẩm quyền, trách nhiệm của từng cơ quan nhà nước và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan nhà nước
- Điều 3. Các yêu cầu về cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải
- Việc cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải thực hiện theo các yêu cầu cơ bản của các tiêu chuẩn kỹ thuật, cụ thể như sau:
- 1. Đối với dịch vụ trực canh cấp cứu INMARSAT
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu dịch vụ công ích thông tin duyên hải 1. Tiêu chí giám sát, nghiệm thu số lượng, khối lượng dịch vụ công ích thông tin duyên hải a) Tiêu chí giám sát, nghiệm thu số lượng, khối lượng dịch vụ trực canh cấp cứu INMARSAT, COSPAS-SARSAT, DSC, RTP, gồm: Thời gian trực canh: là thời gian đài TTDH...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải (bao gồm vùng đất, vùng nước gắn với tài sản) gồm: 1. Tài sản kết cấu hạ tầng cảng biển: a) Bến cảng (gồm vùng nước trước cầu cảng), bến phao; b) Khu chuyển tải, khu neo đậu, khu tránh, trú bão trong vùng nước cảng biển; c) Trụ sở, cơ sở dịch vụ, kho, bãi, nhà xư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
- Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải (bao gồm vùng đất, vùng nước gắn với tài sản) gồm:
- 1. Tài sản kết cấu hạ tầng cảng biển:
- Điều 4. Quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu dịch vụ công ích thông tin duyên hải
- 1. Tiêu chí giám sát, nghiệm thu số lượng, khối lượng dịch vụ công ích thông tin duyên hải
- a) Tiêu chí giám sát, nghiệm thu số lượng, khối lượng dịch vụ trực canh cấp cứu INMARSAT, COSPAS-SARSAT, DSC, RTP, gồm:
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc giám sát, nghiệm thu dịch vụ công ích thông tin duyên hải 1. Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện giám sát, nghiệm thu dịch vụ công ích thông tin duyên hải theo các tiêu chí được quy định tại Thông tư này và các quy định của pháp luật...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được giao cho đối tượng quản lý như sau: a) Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải quy định tại khoản 1, các điểm c, d và đ khoản 2 Điều 4 Nghị định này được giao cho cơ quan được giao quản lý tài sản là cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về hàng hải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
- 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được giao cho đối tượng quản lý như sau:
- a) Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải quy định tại khoản 1, các điểm c, d và đ khoản 2 Điều 4 Nghị định này được giao cho cơ quan được giao quản lý tài sản là cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về...
- Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc giám sát, nghiệm thu dịch vụ công ích thông tin duyên hải
- Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện giám sát, nghiệm thu dịch vụ công ích thông tin duyên hải theo các tiêu chí được quy định tại Thông tư này và các quy địn...
- 2. Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam có trách nhiệm phối hợp với Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức thực hiện các quy định tại Thông tư này.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 03 năm 2019.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp 1. Việc quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp, pháp luật ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
- Việc quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất,...
- Bộ Giao thông vận tải chỉ đạo cơ quan được giao quản lý tài sản phối hợp với doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải, doanh nghiệp cung ứng dịch vụ thông tin duyên hải thực hiện xác...
- Điều 6. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 03 năm 2019.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục hàng hải Việt Nam, Tổng Giám đốc Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Hồ sơ quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải gồm: a) Hồ sơ liên quan đến việc hình thành, biến động tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải theo quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan; b) Báo cáo kê khai, báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hàng h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hồ sơ quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
- 1. Hồ sơ quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải gồm:
- a) Hồ sơ liên quan đến việc hình thành, biến động tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải theo quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan;
- Chánh văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục hàng hải Việt Nam, Tổng Giám đốc Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nh...
Unmatched right-side sections