Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
09/2019/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức hỗ trợ cho người chăn nuôi có lợn mắc bệnh dịch tả lợn Châu Phi buộc phải tiêu hủy trên địa bàn thành phố Hải Phòng
17/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức hỗ trợ cho người chăn nuôi có lợn mắc bệnh dịch tả lợn Châu Phi buộc phải tiêu hủy trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng Right: Quy định mức hỗ trợ cho người chăn nuôi có lợn mắc bệnh dịch tả lợn Châu Phi buộc phải tiêu hủy trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định cụ thể mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng. 2. Đối tượng áp dụng: Hộ nông dân, người nuôi trồng thủy sản, chủ trang trại, gia trại, tổ hợp tác, hợp tác xã sản xuất...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức hỗ trợ cho người chăn nuôi có lợn mắc bệnh dịch tả lợn Châu Phi buộc phải tiêu hủy từ khi xảy ra dịch bệnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng, cụ thể như sau: 1. Đối với lợn con, lợn thịt các loại (lợn hơi): Hỗ trợ bằng 80% giá thị trường tại thời điểm buộc phải tiêu hủy. 2. Đối với lợn nái, lợn đực giống đang khai t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức hỗ trợ cho người chăn nuôi có lợn mắc bệnh dịch tả lợn Châu Phi buộc phải tiêu hủy từ khi xảy ra dịch bệnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng, cụ thể như sau:
- 1. Đối với lợn con, lợn thịt các loại (lợn hơi): Hỗ trợ bằng 80% giá thị trường tại thời điểm buộc phải tiêu hủy.
- 2. Đối với lợn nái, lợn đực giống đang khai thác: Hỗ trợ bằng 1,5 lần so với mức hỗ trợ đối với lợn con, lợn thịt các loại (lợn hơi) tại thời điểm buộc phải tiêu hủy.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định cụ thể mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
- Đối tượng áp dụng:
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức hỗ trợ cụ thể đối với cây trồng, vật nuôi, thủy sản bị thiệt hại được nêu tại Điều 5 Nghị định số 02/201 7/NĐ-CP ngày 09/01/2017 của Chính phủ 1. Mức hỗ trợ cụ thể đối với cây trồng, sản xuất lâm nghiệp và sản xuất muối: thực hiện theo quy định tại các Khoản 1, 2 và 5 Điều 5 Nghị định số 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017 của Ch...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực của văn bản 1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. 2. Các trường hợp đã được thanh toán hỗ trợ theo Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 18/3/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố thì không phải tính lại mức hỗ trợ theo Quyết định này. Tất cả các trường hợp chưa được thanh toán hỗ trợ thì thực hiện theo mức hỗ trợ quy địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực của văn bản
- 1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Các trường hợp đã được thanh toán hỗ trợ theo Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 18/3/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố thì không phải tính lại mức hỗ trợ theo Quyết định này.
- Điều 2. Mức hỗ trợ cụ thể đối với cây trồng, vật nuôi, thủy sản bị thiệt hại được nêu tại Điều 5 Nghị định số 02/201 7/NĐ-CP ngày 09/01/2017 của Chính phủ
- 1. Mức hỗ trợ cụ thể đối với cây trồng, sản xuất lâm nghiệp và sản xuất muối: thực hiện theo quy định tại các Khoản 1, 2 và 5 Điều 5 Nghị định số 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017 của Chính phủ.
- 2. Hỗ trợ đối với nuôi thủy, hải sản:
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ cụ thể đối với các loại cây trồng, vật nuôi, thủy sản bị thiệt hại chưa được nêu tại Điều 5 Nghị định số 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017 của Chính phủ 1. Hỗ trợ đối với cây trồng: a) Diện tích hoa, cây cảnh: Thiệt hại trên 70% hỗ trợ 4.000.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30% - 70%, hỗ trợ 2.000.000 đồng/ha. b) Diện tích cây...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện: 1. Giao Ủy ban nhân dân các quận, huyện tổ chức khảo sát, chịu trách nhiệm tổng hợp giá thị trường thịt lợn hơi hàng tháng trên địa bàn, gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (là cơ quan quản lý chuyên ngành) tổng hợp trước ngày 22 hàng tháng. 2. Giao sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công thươn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện:
- Giao Ủy ban nhân dân các quận, huyện tổ chức khảo sát, chịu trách nhiệm tổng hợp giá thị trường thịt lợn hơi hàng tháng trên địa bàn, gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (là cơ quan quản lý...
- 2. Giao sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công thương, Cục Thống kê thành phố Hải Phòng tổng hợp báo cáo giá thị trường thịt lợn hơi hàng tháng gửi Sở Tài chính trước ngày 24 hàng tháng.
- Điều 3. Mức hỗ trợ cụ thể đối với các loại cây trồng, vật nuôi, thủy sản bị thiệt hại chưa được nêu tại Điều 5 Nghị định số 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017 của Chính phủ
- 1. Hỗ trợ đối với cây trồng:
- a) Diện tích hoa, cây cảnh: Thiệt hại trên 70% hỗ trợ 4.000.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30% - 70%, hỗ trợ 2.000.000 đồng/ha.
Left
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí thực hiện 1. Nguồn lực: Kinh phí hỗ trợ từ nguồn dự phòng ngân sách trung ương; dự phòng ngân sách địa phương; Quỹ phòng, chống thiên tai; nguồn dự trữ quốc gia và các nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. 2. Cơ chế hỗ trợ từ ngân sách: Các huyện, quận chủ động sử dụng ngân sách dự phòng địa phương...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Cục Thống kê thành phố Hải Phòng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hải Phòng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Chính phủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở:
- Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Cục Thống kê thành phố Hải Phòng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hải Phòng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan,...
- - Vụ Pháp chế - Bộ NN&PTNT;
- Điều 4. Kinh phí thực hiện
- 1. Nguồn lực: Kinh phí hỗ trợ từ nguồn dự phòng ngân sách trung ương; dự phòng ngân sách địa phương; Quỹ phòng, chống thiên tai; nguồn dự trữ quốc gia và các nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy...
- 2. Cơ chế hỗ trợ từ ngân sách: Các huyện, quận chủ động sử dụng ngân sách dự phòng địa phương để thực hiện
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định có hiệu lực từ ngày 05 tháng 4 năm 2019.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, ngành, cơ quan: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước Hải Phòng, Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn thành phố, Quỹ Phòng chống thiên tai thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường, thị trấn; cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.