Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Long An (giai đoạn 2016-2020)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành quy chế quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025 Right: Về việc ban hành quy định chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Long An (giai đoạn 201...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Long An (giai đoạn 2016 – 2020).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025. Right: Ban hành kèm theo quyết định này Quy định chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Long A...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/4/2019. Giao Sở Công Thương làm cơ quan đầu mối chủ trì, phối hợp với các cơ quan tổ chức có liên quan triển khai thực hiện quy chế này.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.Quy định chính sách ưu đãi, hỗ trợ theo quy định này được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/5/2016 . Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành, địa phương liên quantổ chức triển khai thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.Quy định chính sách ưu đãi, hỗ trợ theo quy định này được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/5/2016 .
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/4/2019.
Rewritten clauses
  • Left: Giao Sở Công Thương làm cơ quan đầu mối chủ trì, phối hợp với các cơ quan tổ chức có liên quan triển khai thực hiện quy chế này. Right: Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành, địa phương liên quantổ chức triển khai thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố;Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Long An
  • (giai đoạn 2016 – 2020)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Quản lý kinh phí Chương trình phát triển
  • công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025
Rewritten clauses
  • Left: Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
  • Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./.
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Right: (Kèm theo Quyết định số 34 /2016/QĐ-UBND ngày 07 / 7 /2016của UBND tỉnh)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nội dung chi, mức hỗ trợ và trình tự xây dựng, thẩm định, phê duyệt các đề án thuộc Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An (gọi tắt là Chương trình). 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan quản lý C...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sáchưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản của 4 loại cây trồng là lúa, rau các loại, thanh long và chanh thuộc các dự án hoặc phương án cánh đồng lớn được cấp thẩm quyền phê duyệt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định một số chính sáchưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản của 4 loại cây trồng là lúa, rau các loại, thanh l...
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định nội dung chi, mức hỗ trợ và trình tự xây dựng, thẩm định, phê duyệt các đề án thuộc Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An (gọi tắt là Chương trình).
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Cơ quan quản lý Chương trình, đơn vị chủ trì đề án Sở Công Thương là cơ quan quản lý Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2018 ‑ 2025 được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 4025/QĐ-UBND ngày 03/11/2017 (gọi tắt là Chương trình 4025); có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh thực hiện Chươn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hộ gia đình, cá nhân, chủ trang trại đang sản xuất nông nghiệp tham gia liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn (gọi chung là nông dân). 2. Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã (gọi chung là tổ chức đại diện của nông dân) tham gia liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân, chủ trang trại đang sản xuất nông nghiệp tham gia liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn (gọi chung là nông dân).
  • 2. Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã (gọi chung là tổ chức đại diện của nông dân) tham gia liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Cơ quan quản lý Chương trình, đơn vị chủ trì đề án
  • Sở Công Thương là cơ quan quản lý Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2018 ‑ 2025 được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 4025/QĐ-UBND ngày 03/11/2017...
  • có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh thực hiện Chương trình 4025 theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước (kinh phí sự nghiệp) được UBND tỉnh cấp hàng năm theo kế hoạch. b) Nguồn đóng góp của các tổ chức, cá nhân thực hiện các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ. c) Các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1.Cánh đồng lớn: Là cách thức tổ chức sản xuất trên cơ sở hợp tác, liên kết giữa người nông dân với doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân trong sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản trên cùng địa bàn, có quy mô diện tích ruộng đất lớn, với mục đích tạo ra sản lượng nông sản hàng hóa tập trung, c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Cánh đồng lớn:
  • Là cách thức tổ chức sản xuất trên cơ sở hợp tác, liên kết giữa người nông dân với doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân trong sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản trên cùng địa bàn...
  • Các hình thức hợp tác, liên kết trong Quy định này bao gồm:
Removed / left-side focus
  • 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau:
  • a) Ngân sách nhà nước (kinh phí sự nghiệp) được UBND tỉnh cấp hàng năm theo kế hoạch.
  • b) Nguồn đóng góp của các tổ chức, cá nhân thực hiện các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Kinh phí thực hiện Chương trình Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc, điều kiện hỗ trợ 1. Nguyên tắc hỗ trợ: a) Đối tượng thụ hưởng phải lập hồ sơ để trình duyệt cấp kinh phí và hoàn thành việc hỗ trợ khi các dự án đã đi vào hoạt động sản xuất theo đúng quy định của Nhà nước. b) Đề án phải thuộc Chương trình 4025. c) Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi, hỗ trợ 1. Hỗ trợ cho các dự án, phương án cánh đồng lớn đã được cấp thẩm quyền phê duyệt. 2. Không được hỗ trợ trùng lắp trên cùng đối tượng, diện tích, nội dung được quy định chỉ hưởng một lần đối với chính sách có liên quan. 3. Trong trường hợp cùng thời gian, một số nội dung có nhiều chính sách hỗ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hỗ trợ cho các dự án, phương án cánh đồng lớn đã được cấp thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Không được hỗ trợ trùng lắp trên cùng đối tượng, diện tích, nội dung được quy định chỉ hưởng một lần đối với chính sách có liên quan.
  • 3. Trong trường hợp cùng thời gian, một số nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ từ các chương trình, dự án khác nhau thì đối tượng thụ hưởng được lựa chọn áp dụng một chính sách hỗ trợ có lợi nhất.
Removed / left-side focus
  • 1. Nguyên tắc hỗ trợ:
  • a) Đối tượng thụ hưởng phải lập hồ sơ để trình duyệt cấp kinh phí và hoàn thành việc hỗ trợ khi các dự án đã đi vào hoạt động sản xuất theo đúng quy định của Nhà nước.
  • b) Đề án phải thuộc Chương trình 4025.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nguyên tắc, điều kiện hỗ trợ Right: Điều 4. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi, hỗ trợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN, NỘI DUNG CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, MỨC HỖ TRỢ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN, NỘI DUNG CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI,
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Kết nối, hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ trở thành nhà cung ứng sản phẩm cho khách hàng trong và ngoài nước; xúc tiến thu hút đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ 1. Hỗ trợ chi khảo sát, đánh giá nhu cầu; xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kiểm soát chất lượng cho sản phẩm công nghiệp hỗ trợ gồm: Chi công lao độ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp 1. Điều kiện: Thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 4 Quyết định số 62/2013/QĐ-TTgngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn (Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg). 2.Chính sách ưu đãi, mức hỗ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 4 Quyết định số 62/2013/QĐ-TTgngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nôn...
  • 2.Chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Kết nối, hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ trở thành nhà cung ứng sản phẩm cho khách hàng trong và ngoài nước; xúc tiến thu hút đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ chi khảo sát, đánh giá nhu cầu
  • xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kiểm soát chất lượng cho sản phẩm công nghiệp hỗ trợ gồm: Chi công lao động thuê ngoài đối với chuyên gia trực tiếp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ doanh nghiệp á p dụng hệ thống quản lý đáp ứng yêu cầu của các chuỗi sản xuất toàn cầu trong quản trị doanh nghiệp , quản trị sản xuất 1. Đánh giá khả năng, nhu cầu áp dụng các tiêu chuẩn, hệ thống quản lý trong sản xuất tại các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ. Mức hỗ trợ là 100%, nhưng tối đa không quá 7 triệu đồng/doan...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ đối với tổ chức đại diện của nông dân 1.Điều kiện: Thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg. 2. Chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ: a) Về chính sách ưu đãi: Tổ chức đại diện của nông dân được hưởng theo quy định tại điểm a, điểm b, khoản 1, Điều 5, Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg. b) Về mức hỗ trợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ đối với tổ chức đại diện của nông dân
  • 1.Điều kiện: Thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg.
  • 2. Chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ doanh nghiệp á p dụng hệ thống quản lý đáp ứng yêu cầu của các chuỗi sản xuất toàn cầu trong quản trị doanh nghiệp , quản trị sản xuất
  • 1. Đánh giá khả năng, nhu cầu áp dụng các tiêu chuẩn, hệ thống quản lý trong sản xuất tại các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ.
  • Mức hỗ trợ là 100%, nhưng tối đa không quá 7 triệu đồng/doanh nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ đ ào tạo, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu của các ngành sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ 1. Nghiên cứu đánh giá nhu cầu về nhân lực của doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ. Mức hỗ trợ là 70%, nhưng tối đa không quá 7 triệu đồng/doanh nghiệp. 2. Đào tạo cán bộ quản lý nhà nước về chính sách, quản lý, cô...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ đối với nông dân 1. Điều kiện hưởng hỗ trợ Hộ nông dân cam kết thực hiện sản xuất và bán nông sản theo đúng hợp đồng hợp tác, liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ, xây dựng cánh đồng lớn đã ký và được UBND xã xác nhận. 2. Chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ a) Về chính sách ưu đãi: - Được tập huấn và hướng dẫn kỹ thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ đối với nông dân
  • 1. Điều kiện hưởng hỗ trợ
  • Hộ nông dân cam kết thực hiện sản xuất và bán nông sản theo đúng hợp đồng hợp tác, liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ, xây dựng cánh đồng lớn đã ký và được UBND xã xác nhận.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ đ ào tạo, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu của các ngành sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ
  • 1. Nghiên cứu đánh giá nhu cầu về nhân lực của doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ.
  • Mức hỗ trợ là 70%, nhưng tối đa không quá 7 triệu đồng/doanh nghiệp.
same-article Similarity 0.75 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ n ghiên cứu phát triển, ứng dụng chuyển giao và đổi mới công nghệ trong sản xuất, thử nghiệm linh kiện, phụ tùng, nguyên liệu và vật liệu 1. Giới thiệu, phổ biến một số quy trình công nghệ sản xuất và yêu cầu kỹ thuật về sản phẩm công nghiệp hỗ trợ Mức hỗ trợ là 100%, nhưng tối đa không quá 50 triệu đồng/chương trình. 2....

Open section

Điều 8.Ngu

Điều 8.Nguồn kinh phí 1. Nguồn Trung ương hỗ trợ cho địa phương thông qua các chương trình, dự án trực tiếp và lồng ghép các chương trình, dự án có liên quan. 2. Ngân sách địa phương: Chi từ nguồn sự nghiệp kinh tế. 3. Các nguồn vốn hợp pháp khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8.Nguồn kinh phí
  • 1. Nguồn Trung ương hỗ trợ cho địa phương thông qua các chương trình, dự án trực tiếp và lồng ghép các chương trình, dự án có liên quan.
  • 2. Ngân sách địa phương: Chi từ nguồn sự nghiệp kinh tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hỗ trợ n ghiên cứu phát triển, ứng dụng chuyển giao và đổi mới công nghệ trong sản xuất, thử nghiệm linh kiện, phụ tùng, nguyên liệu và vật liệu
  • 1. Giới thiệu, phổ biến một số quy trình công nghệ sản xuất và yêu cầu kỹ thuật về sản phẩm công nghiệp hỗ trợ
  • Mức hỗ trợ là 100%, nhưng tối đa không quá 50 triệu đồng/chương trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Xây dựng và công bố thông tin về công nghiệp hỗ trợ hàng năm 1. Khảo sát, xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu doanh nghiệp sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh và sản phẩm công nghiệp hỗ trợ trong các lĩnh vực dệt may, da giày, điện tử, sản xuất lắp ráp ôtô, cơ khí chế tạo, công nghiệp công nghệ cao, sản phẩm cơ khí trọng điểm. Mức hỗ t...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy định về lập phương án hỗ trợ kinh phí Khi xây dựng dự án hoặc phương án cánh đồng lớn, doanh nghiệp hoặc tổ chức đại diện hộ nông dân lập phương án đề nghị hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện quy hoạch, cải tạo đồng ruộng, hoàn thiện hệ thống giao thông, thủy lợi nội đồng, hệ thống điện phục vụ sản xuất nông nghiệp; kinh phí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy định về lập phương án hỗ trợ kinh phí
  • Khi xây dựng dự án hoặc phương án cánh đồng lớn, doanh nghiệp hoặc tổ chức đại diện hộ nông dân lập phương án đề nghị hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện quy hoạch, cải tạo đồng ruộng, hoàn thiện hệ...
  • kinh phí tổ chức đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân sản xuất theo hợp đồng, hỗ trợ thuốc bảo vệ thực vật chung cho các thành viên
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xây dựng và công bố thông tin về công nghiệp hỗ trợ hàng năm
  • Khảo sát, xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu doanh nghiệp sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh và sản phẩm công nghiệp hỗ trợ trong các lĩnh vực dệt may, da giày, điện tử, sản xuất lắp ráp ôtô, cơ khí chế...
  • Mức hỗ trợ là 100%, nhưng tối đa không quá 300 ngàn đồng/doanh nghiệp.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quản lý chương trình đề án công nghiệp hỗ trợ 1. Cơ quan quản lý kinh phí công nghiệp hỗ trợ được sử dụng tối đa 1,5% kinh phí hỗ trợ do UBND tỉnh giao hàng năm để hỗ trợ xây dựng chương trình, đề án, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu. Nội dung chi áp dụng theo Khoản 1, Điều 11 của Thông tư 29/2018/TT-BTC. 2. Đối với tổ chức thực...

Open section

Điều 1

Điều 1 0 . Xây dựng kế hoạch và dự toán Hằng năm, căn cứ nội dung, mức hỗ trợ quy định tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ và chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ tại Quy định này, UBND cấp huyện, các doanh nhiệp, tổ chức đại diện hộ nông dân xây dựng kế hoạch và dự toán như sau: 1. Căn cứ vào phương án ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 0 . Xây dựng kế hoạch và dự toán
  • Hằng năm, căn cứ nội dung, mức hỗ trợ quy định tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ và chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ tại Quy định này, UBND cấp huyện, các doanh...
  • 1. Căn cứ vào phương án hoặc dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân lập kế hoạch triển khai và dự toán chi tiết gửi UBND cấp huyện tổng hợp.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quản lý chương trình đề án công nghiệp hỗ trợ
  • Cơ quan quản lý kinh phí công nghiệp hỗ trợ được sử dụng tối đa 1,5% kinh phí hỗ trợ do UBND tỉnh giao hàng năm để hỗ trợ xây dựng chương trình, đề án, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu.
  • Nội dung chi áp dụng theo Khoản 1, Điều 11 của Thông tư 29/2018/TT-BTC.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CÁC ĐỀ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH

Open section

Chương III

Chương III NGUỒN KINH PHÍ,LẬP DỰ TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NGUỒN KINH PHÍ,LẬP DỰ TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ
Removed / left-side focus
  • XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CÁC ĐỀ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Xây dựng đề án 1. Nội dung đề án được xây dựng theo Mẫu số 1 ban hành kèm quyết định này. 2. Đề án phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Đáp ứng được nhu cầu thực tế trong phát triển công nghiệp hỗ trợ; b) Phù hợp với định hướng phát triển công nghiệp hỗ trợ của tỉnh; c) Phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển các vùng kinh tế...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quyết toán kinh phí hỗ trợ Việc chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí hỗ trợ được thực hiện theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quyết toán kinh phí hỗ trợ
  • Việc chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí hỗ trợ được thực hiện theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xây dựng đề án
  • 1. Nội dung đề án được xây dựng theo Mẫu số 1 ban hành kèm quyết định này.
  • 2. Đề án phải đáp ứng các yêu cầu sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tiếp nhận, thẩm định và phê duyệt đề án 1. Tiếp nhận đề án Các đơn vị thụ hưởng gửi đề án về Sở Công Thương trước ngày 15/3 hàng năm. Sở Công Thương có trách nhiệm hướng dẫn xây dựng, tiếp nhận, đánh giá sơ bộ các đề án theo yêu cầu, tiêu chí lựa chọn, đánh giá nội dung và tổng hợp các đề án trình Hội đồng thẩm định. 2. Thẩm đ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các sở, ngành tỉnh, địa phương 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Tuyên truyền, phổ biến nội dung Quy định này đến các địa phương, doanh nghiệp, các tổ chức đại diện của nông dân và nông dân. b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan, UBND cấp huyện xây dựng kế hoạch cánh đồng lớn vàtrình UB...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của các sở, ngành tỉnh, địa phương
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • a) Tuyên truyền, phổ biến nội dung Quy định này đến các địa phương, doanh nghiệp, các tổ chức đại diện của nông dân và nông dân.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tiếp nhận, thẩm định và phê duyệt đề án
  • 1. Tiếp nhận đề án
  • Các đơn vị thụ hưởng gửi đề án về Sở Công Thương trước ngày 15/3 hàng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Lập và phân bổ dự toán 1. Hàng năm, Sở Công Thương xây dựng dự toán kinh phí Chương trình công nghiệp hỗ trợ để tổng hợp vào dự toán ngân sách của Sở Công Thương, gửi Sở Tài chính để tổng hợp vào dự toán ngân sách địa phương trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định hiện hành. 2. Căn cứ dự toán được giao, Sở Công Thương thự...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Xử lý vi phạm hợp đồng 1. Các bên tham gia liên kết vi phạm hợp đồng sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Doanh nghiệp, hộ nông dân, tổ chức đại diện của nông dân đã nhận hỗ trợ theo quy định nhưng vi phạm hợp đồng liên kết đã ký với đối tác mà không có lý do chính đáng sẽ bị thu hồi các khoản hỗ trợ trong năm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các bên tham gia liên kết vi phạm hợp đồng sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
  • Doanh nghiệp, hộ nông dân, tổ chức đại diện của nông dân đã nhận hỗ trợ theo quy định nhưng vi phạm hợp đồng liên kết đã ký với đối tác mà không có lý do chính đáng sẽ bị thu hồi các khoản hỗ trợ t...
Removed / left-side focus
  • Hàng năm, Sở Công Thương xây dựng dự toán kinh phí Chương trình công nghiệp hỗ trợ để tổng hợp vào dự toán ngân sách của Sở Công Thương, gửi Sở Tài chính để tổng hợp vào dự toán ngân sách địa phươn...
  • Căn cứ dự toán được giao, Sở Công Thương thực hiện phân bổ kinh phí thực hiện Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ địa phương chi tiết theo từng đề án, nhiệm vụ, đơn vị chủ trì gửi Sở Tài chí...
  • 3. Các đơn vị trực tiếp sử dụng kinh phí công nghiệp hỗ trợ phải quyết toán kinh phí năm với Sở Công Thương. Quyết toán năm Sở Công Thương gửi Sở Tài chính thẩm định theo quy định hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Lập và phân bổ dự toán Right: Điều 13. Xử lý vi phạm hợp đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Điều chỉnh và chấm dứt thực hiện đề án 1. Trường hợp đơn vị thực hiện điều chỉnh, thay đổi nội dung hoặc chấm dứt thực hiện đề án đã được phê duyệt, phải có văn bản nêu rõ lý do và kiến nghị phương án điều chỉnh gửi UBND tỉnh xem xét, quyết định (thông qua Hội đồng thẩm định). 2. Sau khi có quyết định điều chỉnh hoặc chấm dứt...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Việc sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, các sở, ngành, địa phương và đơn vị liên quan có văn bản gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh kịp thời sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Việc sửa đổi, bổ sung
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, các sở, ngành, địa phương và đơn vị liên quan có văn bản gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp và báo c...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Điều chỉnh và chấm dứt thực hiện đề án
  • Trường hợp đơn vị thực hiện điều chỉnh, thay đổi nội dung hoặc chấm dứt thực hiện đề án đã được phê duyệt, phải có văn bản nêu rõ lý do và kiến nghị phương án điều chỉnh gửi UBND tỉnh xem xét, quyế...
  • 2. Sau khi có quyết định điều chỉnh hoặc chấm dứt thực hiện đề án, cơ quan có thẩm quyền thực hiện điều chuyển kinh phí còn dư (nếu có)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chế độ thông tin, báo báo Định kỳ hàng quý (ngày 10 của tháng đầu quý sau) hoặc đột xuất, các đơn vị được hỗ trợ, các sở, ngành, địa phương có trách nhiệm báo cáo tình hình liên quan đến công nghiệp hỗ trợ thuộc lĩnh vực quản lý gửi về Sở Công Thương để tổng hợp báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Công Thương theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương Tham mưu UBND tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định thực hiện Chương trình. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan xây dựng, tiếp nhận, đánh giá sơ bộ đề án, trình Hội đồng thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt các đề án trên cơ sở kết quả của Hội đồng thẩm định. Theo dõi việc tổ chức t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.