Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 32
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 37

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
32 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

Tiêu đề

An toàn thông tin mạng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • An toàn thông tin mạng
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Vĩnh Phúc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước tỉnh Vĩnh Phúc.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về hoạt động an toàn thông tin mạng, quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc bảo đảm an toàn thông tin mạng; mật mã dân sự; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về an toàn thông tin mạng; kinh doanh trong lĩnh vực an toàn thông tin mạng; phát triển nguồn nhân lực an toàn thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Luật này quy định về hoạt động an toàn thông tin mạng, quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc bảo đảm an toàn thông tin mạng
  • mật mã dân sự
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước tỉnh Vĩnh Phúc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động an toàn thông tin mạng tại Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Luật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động an toàn thông tin mạng tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các cá nhân, đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG TRONG HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TỈNH VĨNH PHÚC (Ban hành kèm theo Quyết định số...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. An toàn thông tin mạng là sự bảo vệ thông tin, hệ thống thông tin trên mạng tránh bị truy nhập, sử dụng, tiết lộ, gián đoạn, sửa đổi hoặc phá hoại trái phép nhằm bảo đảm tính nguyên vẹn, tính bảo mật và tính khả dụng của thông tin. 2. Mạng là môi trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • An toàn thông tin mạng là sự bảo vệ thông tin, hệ thống thông tin trên mạng tránh bị truy nhập, sử dụng, tiết lộ, gián đoạn, sửa đổi hoặc phá hoại trái phép nhằm bảo đảm tính nguyên vẹn, tính bảo m...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các cá nhân, đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG TRONG HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TỈNH VĨNH PHÚC
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND Ngày 17 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Vĩnh Phúc (sau đây gọi tắt là cơ quan).

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý gửi thông tin 1. Việc gửi thông tin trên mạng phải bảo đảm các yêu cầu sau đây: a) Không giả mạo nguồn gốc gửi thông tin; b) Tuân thủ quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Tổ chức, cá nhân không được gửi thông tin mang tính thương mại vào địa chỉ điện tử của người tiếp nhận khi chưa được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quản lý gửi thông tin
  • 1. Việc gửi thông tin trên mạng phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:
  • a) Không giả mạo nguồn gốc gửi thông tin;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Vĩnh Phúc (sau đây gọi tắt là cơ quan).
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này được áp dụng đối với các cơ quan nhà nước tỉnh Vĩnh Phúc và các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Vĩnh Phúc. 2. Khuyến khích các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân khác trên địa bàn tỉnh thực hiện Quy định này.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Bảo đảm an toàn tài nguyên viễn thông 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng tài nguyên viễn thông có trách nhiệm sau đây: a) Áp dụng biện pháp quản lý và kỹ thuật để ngăn chặn mất an toàn thông tin mạng xuất phát từ tần số, kho số, tên miền và địa chỉ Internet của mình; b) Phối hợp, cung cấp thông tin liên quan đến an toàn tài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Bảo đảm an toàn tài nguyên viễn thông
  • 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng tài nguyên viễn thông có trách nhiệm sau đây:
  • a) Áp dụng biện pháp quản lý và kỹ thuật để ngăn chặn mất an toàn thông tin mạng xuất phát từ tần số, kho số, tên miền và địa chỉ Internet của mình;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này được áp dụng đối với các cơ quan nhà nước tỉnh Vĩnh Phúc và các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Vĩnh Phúc.
  • 2. Khuyến khích các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân khác trên địa bàn tỉnh thực hiện Quy định này.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. An toàn thông tin mạng được quy định tại Khoản 1, Điều 3, Luật An toàn thông tin mạng. 2. Hệ thống thông tin được quy định tại Khoản 3, Điều 3, Luật An toàn thông tin mạng. 3. Hạ tầng kỹ thuật được quy định tại Khoản 7, Điều 3, Nghị định số 64/200...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng 1. Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng là hoạt động nhằm xử lý, khắc phục sự cố gây mất an toàn thông tin mạng. 2. Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây: a) Kịp thời, nhanh chóng, chính xác, đồng bộ và hiệu quả; b) Tuân thủ quy định của pháp luật về điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng
  • 2. Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây:
  • a) Kịp thời, nhanh chóng, chính xác, đồng bộ và hiệu quả;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 3. Hạ tầng kỹ thuật được quy định tại Khoản 7, Điều 3, Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: 1. An toàn thông tin mạng được quy định tại Khoản 1, Điều 3, Luật An toàn thông tin mạng. Right: 1. Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng là hoạt động nhằm xử lý, khắc phục sự cố gây mất an toàn thông tin mạng.
  • Left: 2. Hệ thống thông tin được quy định tại Khoản 3, Điều 3, Luật An toàn thông tin mạng. Right: b) Tuân thủ quy định của pháp luật về điều phối ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin mạng Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan phải tuân theo nguyên tắc đảm bảo an toàn thông tin được quy định tại Điều 4, Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13 ngày 19 tháng 11 năm 2015.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin mạng 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng. Hoạt động an toàn thông tin mạng của cơ quan, tổ chức, cá nhân phải đúng quy định của pháp luật, bảo đảm quốc phòng, an ninh quốc gia, bí mật nhà nước, giữ vững ổn định chính trị, trật tự, an toàn xã hội và thúc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng. Hoạt động an toàn thông tin mạng của cơ quan, tổ chức, cá nhân phải đúng quy định của pháp luật, bảo đảm quốc phòng, an n...
  • 2. Tổ chức, cá nhân không được xâm phạm an toàn thông tin mạng của tổ chức, cá nhân khác.
  • 3. Việc xử lý sự cố an toàn thông tin mạng phải bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân, không xâm phạm đến đời sống riêng tư, bí mật cá nhân, bí mật gia đình của cá nhân, thông tin...
Removed / left-side focus
  • Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan phải tuân theo nguyên tắc đảm bảo an toàn thông tin được quy định tại Điều 4, Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13 ngày 19 tháng 11 nă...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi bị cấm Các hành vi bị cấm được quy định tại Điều 7, Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13 ngày 19 tháng 11 năm 2015.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chính sách của Nhà nước về an toàn thông tin mạng 1. Đẩy mạnh đào tạo, phát triển nguồn nhân lực và xây dựng cơ sở hạ tầng, kỹ thuật an toàn thông tin mạng đáp ứng yêu cầu ổn định chính trị, phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội. 2. Khuyến khích nghiên cứu, phát triển, áp dụn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chính sách của Nhà nước về an toàn thông tin mạng
  • 1. Đẩy mạnh đào tạo, phát triển nguồn nhân lực và xây dựng cơ sở hạ tầng, kỹ thuật an toàn thông tin mạng đáp ứng yêu cầu ổn định chính trị, phát triển kinh tế
  • xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các hành vi bị cấm
  • Các hành vi bị cấm được quy định tại Điều 7, Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13 ngày 19 tháng 11 năm 2015.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG

Open section

Chương II

Chương II BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG Right: BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Bảo đảm an toàn vật lý và môi trường 1. Các khu vực xử lý, lưu trữ thông tin, phương tiện xử lý thông tin, phương tiện bảo đảm an toàn thông tin mạng phải được đặt ở vị trí an toàn, bảo vệ bằng tường bao và kiểm soát ra vào, bảo đảm chỉ có người có nhiệm vụ mới được vào và phải có nội quy riêng khi làm việc trong các khu vực...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hợp tác quốc tế về an toàn thông tin mạng 1. Hợp tác quốc tế về an toàn thông tin mạng phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây: a) Tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ quốc gia, không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau, bình đẳng và các bên cùng có lợi; b) Phù hợp với quy định của pháp luật Việt Nam, điều ước quố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hợp tác quốc tế về an toàn thông tin mạng
  • 1. Hợp tác quốc tế về an toàn thông tin mạng phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây:
  • a) Tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ quốc gia, không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau, bình đẳng và các bên cùng có lợi;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Bảo đảm an toàn vật lý và môi trường
  • Các khu vực xử lý, lưu trữ thông tin, phương tiện xử lý thông tin, phương tiện bảo đảm an toàn thông tin mạng phải được đặt ở vị trí an toàn, bảo vệ bằng tường bao và kiểm soát ra vào, bảo đảm chỉ...
  • 2. Các khu vực tại khoản 1, Điều này phải có biện pháp bảo vệ phòng chống cháy nổ, ngập lụt, động đất, chống sét, tác động của môi trường và các thảm họa khác do thiên nhiên và con người gây ra.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Bảo đảm an toàn trong phát triển hệ thống thông tin, trao đổi thông tin trên môi trường mạng. 1. Các hoạt động liên quan đến xây dựng, thiết lập, quản lý, vận hành, nâng cấp mở rộng hệ thống thông tin phải thực hiện xác định cấp độ và phương án bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 th...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Ngăn chặn việc truyền tải thông tin trên mạng, can thiệp, truy nhập, gây nguy hại, xóa, thay đổi, sao chép và làm sai lệch thông tin trên mạng trái pháp luật. 2. Gây ảnh hưởng, cản trở trái pháp luật tới hoạt động bình thường của hệ thống thông tin hoặc tới khả năng truy nhập hệ thống thông tin của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm
  • 1. Ngăn chặn việc truyền tải thông tin trên mạng, can thiệp, truy nhập, gây nguy hại, xóa, thay đổi, sao chép và làm sai lệch thông tin trên mạng trái pháp luật.
  • 2. Gây ảnh hưởng, cản trở trái pháp luật tới hoạt động bình thường của hệ thống thông tin hoặc tới khả năng truy nhập hệ thống thông tin của người sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Bảo đảm an toàn trong phát triển hệ thống thông tin, trao đổi thông tin trên môi trường mạng.
  • Các hoạt động liên quan đến xây dựng, thiết lập, quản lý, vận hành, nâng cấp mở rộng hệ thống thông tin phải thực hiện xác định cấp độ và phương án bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại Nghị...
  • 2. Phân loại thông tin theo các tiêu chí về giá trị và tầm quan trọng, tần suất sử dụng, thời gian lưu trữ để áp dụng phương thức bảo vệ thích hợp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quản lý truy cập 1. Các hệ thống thông tin, mạng phải sử dụng tường lửa để ngăn chặn và phát hiện các xâm nhập trái phép vào hệ thống nội bộ. 2. Phải có quy định về quản lý truy cập vào hệ thống thông tin, mạng tại mỗi đơn vị. 3. Mỗi tài khoản truy cập vào hệ thống thông tin chỉ được cấp cho một người quản lý và sử dụng. 4...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xử lý vi phạm pháp luật về an toàn thông tin mạng Người nào có hành vi vi phạm quy định của Luật này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Xử lý vi phạm pháp luật về an toàn thông tin mạng
  • Người nào có hành vi vi phạm quy định của Luật này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự
  • nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quản lý truy cập
  • 1. Các hệ thống thông tin, mạng phải sử dụng tường lửa để ngăn chặn và phát hiện các xâm nhập trái phép vào hệ thống nội bộ.
  • 2. Phải có quy định về quản lý truy cập vào hệ thống thông tin, mạng tại mỗi đơn vị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Phòng chống phần mềm độc hại 1. Tất cả các máy trạm, máy chủ phải được trang bị phần mềm phòng chống phần mềm độc hại. Các phần mềm phòng chống phần mềm độc hại phải được thiết lập chế độ tự động cập nhật; chế độ tự động quét phần mềm độc hại khi sao chép, mở các tập tin. 2. Hệ điều hành, phần mềm cài đặt trên máy chủ phải...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phân loại thông tin 1. Cơ quan, tổ chức sở hữu thông tin phân loại thông tin theo thuộc tính bí mật để có biện pháp bảo vệ phù hợp. 2. Thông tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước được phân loại và bảo vệ theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước. Cơ quan, tổ chức sử dụng thông tin đã phân loại và chưa phân loại trong ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan, tổ chức sở hữu thông tin phân loại thông tin theo thuộc tính bí mật để có biện pháp bảo vệ phù hợp.
  • 2. Thông tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước được phân loại và bảo vệ theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.
  • Cơ quan, tổ chức sử dụng thông tin đã phân loại và chưa phân loại trong hoạt động thuộc lĩnh vực của mình phải có trách nhiệm xây dựng quy định, thủ tục để xử lý thông tin
Removed / left-side focus
  • 1. Tất cả các máy trạm, máy chủ phải được trang bị phần mềm phòng chống phần mềm độc hại. Các phần mềm phòng chống phần mềm độc hại phải được thiết lập chế độ tự động cập nhật
  • chế độ tự động quét phần mềm độc hại khi sao chép, mở các tập tin.
  • 2. Hệ điều hành, phần mềm cài đặt trên máy chủ phải được cập nhật vá lỗ hổng bảo mật thường xuyên, kịp thời.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Phòng chống phần mềm độc hại Right: Điều 9. Phân loại thông tin
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Sao lưu dữ liệu dự phòng 1. Các cơ quan phải ban hành, thực hiện quy trình sao lưu dữ liệu dự phòng và phục hồi phù hợp cho các hệ thống thông tin và dữ liệu. 2. Các cơ quan phải lập danh sách dữ liệu cần sao lưu, phân loại theo thời gian lưu trữ, thời gian sao lưu, phương pháp sao lưu và thời gian kiểm tra khả năng phục hồi...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và xử lý phần mềm độc hại 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện phòng ngừa, ngăn chặn phần mềm độc hại theo hướng dẫn, yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Chủ quản hệ thống thông tin quan trọng quốc gia triển khai hệ thống kỹ thuật nghiệp vụ nhằm phòng ngừa, phát hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và xử lý phần mềm độc hại
  • 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện phòng ngừa, ngăn chặn phần mềm độc hại theo hướng dẫn, yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
  • 2. Chủ quản hệ thống thông tin quan trọng quốc gia triển khai hệ thống kỹ thuật nghiệp vụ nhằm phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời phần mềm độc hại.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Sao lưu dữ liệu dự phòng
  • 1. Các cơ quan phải ban hành, thực hiện quy trình sao lưu dữ liệu dự phòng và phục hồi phù hợp cho các hệ thống thông tin và dữ liệu.
  • 2. Các cơ quan phải lập danh sách dữ liệu cần sao lưu, phân loại theo thời gian lưu trữ, thời gian sao lưu, phương pháp sao lưu và thời gian kiểm tra khả năng phục hồi hệ thống từ dữ liệu sao lưu.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quản lý nhật ký trong quá trình vận hành hệ thống thông tin 1. Các cơ quan phải thực hiện việc ghi nhật ký (log) các thiết bị mạng, bảo mật, máy chủ, phần mềm ứng dụng, hệ điều hành, cơ sở dữ liệu. Bảo đảm các sự kiện xảy ra đều được ghi nhận và lưu giữ. 2. Nhật ký phải được bảo vệ an toàn phục vụ công tác kiểm tra, phân tí...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia 1. Ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia là hoạt động ứng cứu sự cố trong tình huống thảm họa hoặc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhằm bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia. 2. Ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia
  • 1. Ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia là hoạt động ứng cứu sự cố trong tình huống thảm họa hoặc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhằm bảo đảm an toàn thông tin...
  • 2. Ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quản lý nhật ký trong quá trình vận hành hệ thống thông tin
  • 1. Các cơ quan phải thực hiện việc ghi nhật ký (log) các thiết bị mạng, bảo mật, máy chủ, phần mềm ứng dụng, hệ điều hành, cơ sở dữ liệu. Bảo đảm các sự kiện xảy ra đều được ghi nhận và lưu giữ.
  • 2. Nhật ký phải được bảo vệ an toàn phục vụ công tác kiểm tra, phân tích khi cần thiết.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quản lý sự cố 1. Phân loại mức độ nghiêm trọng của các sự cố, bao gồm: a) Thấp: sự cố gây ảnh hưởng cá nhân và không làm gián đoạn hay đình trệ hoạt động chính của cơ quan; b) Trung bình: sự cố ảnh hưởng đến một nhóm người dùng nhưng không gây gián đoán hay đình trệ hoạt động chính của cơ quan; c) Cao: sự cố làm cho thiết...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong bảo đảm an toàn thông tin mạng 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động an toàn thông tin mạng có trách nhiệm phối hợp với cơ quan nhà nước có thẩm quyền và tổ chức, cá nhân khác trong việc bảo đảm an toàn thông tin mạng. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ trên m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong bảo đảm an toàn thông tin mạng
  • 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động an toàn thông tin mạng có trách nhiệm phối hợp với cơ quan nhà nước có thẩm quyền và tổ chức, cá nhân khác trong việc bảo đảm an toàn thông tin mạng.
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ trên mạng có trách nhiệm thông báo kịp thời cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hoặc bộ phận chuyên trách ứng cứu sự cố khi phát hiện các hành vi phá hoại ho...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quản lý sự cố
  • 1. Phân loại mức độ nghiêm trọng của các sự cố, bao gồm:
  • a) Thấp: sự cố gây ảnh hưởng cá nhân và không làm gián đoạn hay đình trệ hoạt động chính của cơ quan;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quy định sử dụng các hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh 1. Các hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh được cài đặt tại Trung tâm Hạ tầng thông tin gồm: a) Hệ thống Cổng Thông tin - Giao tiếp điện tử của tỉnh; các cổng thông tin điện tử thành phần của các cơ quan, đơn vị; các dịch vụ công trực tuyến; b) Hệ thống phần mềm...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nguyên tắc bảo vệ thông tin cá nhân trên mạng 1. Cá nhân tự bảo vệ thông tin cá nhân của mình và tuân thủ quy định của pháp luật về cung cấp thông tin cá nhân khi sử dụng dịch vụ trên mạng. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân có trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng đối với thông tin do mình xử lý. 3. Tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Nguyên tắc bảo vệ thông tin cá nhân trên mạng
  • 1. Cá nhân tự bảo vệ thông tin cá nhân của mình và tuân thủ quy định của pháp luật về cung cấp thông tin cá nhân khi sử dụng dịch vụ trên mạng.
  • 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân có trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng đối với thông tin do mình xử lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quy định sử dụng các hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh
  • 1. Các hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh được cài đặt tại Trung tâm Hạ tầng thông tin gồm:
  • a) Hệ thống Cổng Thông tin - Giao tiếp điện tử của tỉnh; các cổng thông tin điện tử thành phần của các cơ quan, đơn vị; các dịch vụ công trực tuyến;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Bảo vệ bí mật Nhà nước trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin 1. Không được sử dụng máy tính nối mạng để soạn thảo văn bản, chuyển giao, lưu trữ thông tin có nội dung thuộc bí mật nhà nước; cung cấp tin, tài liệu và thông tin bí mật nhà nước trên mạng. 2. Không được in, sao chụp tài liệu bí mật nhà nước trên các thi...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thu thập và sử dụng thông tin cá nhân 1. Tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân có trách nhiệm sau đây: a) Tiến hành thu thập thông tin cá nhân sau khi có sự đồng ý của chủ thể thông tin cá nhân về phạm vi, mục đích của việc thu thập và sử dụng thông tin đó; b) Chỉ sử dụng thông tin cá nhân đã thu thập vào mục đích khác mục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Thu thập và sử dụng thông tin cá nhân
  • 1. Tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân có trách nhiệm sau đây:
  • a) Tiến hành thu thập thông tin cá nhân sau khi có sự đồng ý của chủ thể thông tin cá nhân về phạm vi, mục đích của việc thu thập và sử dụng thông tin đó;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Bảo vệ bí mật Nhà nước trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin
  • 1. Không được sử dụng máy tính nối mạng để soạn thảo văn bản, chuyển giao, lưu trữ thông tin có nội dung thuộc bí mật nhà nước; cung cấp tin, tài liệu và thông tin bí mật nhà nước trên mạng.
  • 2. Không được in, sao chụp tài liệu bí mật nhà nước trên các thiết bị kết nối mạng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG

Open section

Chương III

Chương III MẬT MÃ DÂN SỰ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • MẬT MÃ DÂN SỰ
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Ban chỉ đạo ứng dụng công nghệ thông tin tỉnh Đảm nhiệm chức năng Ban chỉ đạo ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng tại Vĩnh Phúc và có trách nhiệm, quyền hạn theo quy định tại Điều 5, Quyết định số 05/2017/QĐ-TTg ngày 16 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính Phủ ban hành quy định về hệ thống phương án ứng cứ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Cập nhật, sửa đổi và hủy bỏ thông tin cá nhân 1. Chủ thể thông tin cá nhân có quyền yêu cầu tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân cập nhật, sửa đổi, hủy bỏ thông tin cá nhân của mình mà tổ chức, cá nhân đó đã thu thập, lưu trữ hoặc ngừng cung cấp thông tin cá nhân của mình cho bên thứ ba. 2. Ngay khi nhận được yêu cầu của c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Cập nhật, sửa đổi và hủy bỏ thông tin cá nhân
  • Chủ thể thông tin cá nhân có quyền yêu cầu tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân cập nhật, sửa đổi, hủy bỏ thông tin cá nhân của mình mà tổ chức, cá nhân đó đã thu thập, lưu trữ hoặc ngừng cung...
  • Ngay khi nhận được yêu cầu của chủ thể thông tin cá nhân về việc cập nhật, sửa đổi, hủy bỏ thông tin cá nhân hoặc đề nghị ngừng cung cấp thông tin cá nhân cho bên thứ ba, tổ chức, cá nhân xử lý thô...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Ban chỉ đạo ứng dụng công nghệ thông tin tỉnh
  • Đảm nhiệm chức năng Ban chỉ đạo ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng tại Vĩnh Phúc và có trách nhiệm, quyền hạn theo quy định tại Điều 5, Quyết định số 05/2017/QĐ-TTg ngày 16 tháng 3 năm 2017 của...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động 1. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động: a) Chấp hành các quy định, quy trình nội bộ, Quy định này và các quy định của pháp luật về an toàn thông tin mạng. Chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng trong phạm vi trách nhiệm và quy...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Bảo đảm an toàn thông tin cá nhân trên mạng 1. Tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân phải áp dụng biện pháp quản lý, kỹ thuật phù hợp để bảo vệ thông tin cá nhân do mình thu thập, lưu trữ; tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về bảo đảm an toàn thông tin mạng. 2. Khi xảy ra hoặc có nguy cơ xảy ra sự cố an toàn thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Bảo đảm an toàn thông tin cá nhân trên mạng
  • 1. Tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân phải áp dụng biện pháp quản lý, kỹ thuật phù hợp để bảo vệ thông tin cá nhân do mình thu thập, lưu trữ
  • 2. Khi xảy ra hoặc có nguy cơ xảy ra sự cố an toàn thông tin mạng, tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân cần áp dụng biện pháp khắc phục, ngăn chặn trong thời gian sớm nhất.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động
  • 1. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động:
  • a) Chấp hành các quy định, quy trình nội bộ, Quy định này và các quy định của pháp luật về an toàn thông tin mạng. Chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng trong phạm vi trách nhiệm và quyền...
Rewritten clauses
  • Left: b) Tham mưu lãnh đạo cơ quan ban hành các quy định, quy trình nội bộ, triển khai các giải pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn thông tin mạng; Right: tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về bảo đảm an toàn thông tin mạng.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức thực hiện các quy định tại Văn bản này và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng của đơn vị mình. 2. Phân công bộ phận hoặc cán bộ chuyên trách bảo đảm an toàn thông tin mạng của đơn vị; tạo điều...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Phân loại cấp độ an toàn hệ thống thông tin 1. Phân loại cấp độ an toàn hệ thống thông tin là việc xác định cấp độ an toàn thông tin của hệ thống thông tin theo cấp độ tăng dần từ 1 đến 5 để áp dụng biện pháp quản lý và kỹ thuật nhằm bảo vệ hệ thống thông tin phù hợp theo cấp độ. 2. Hệ thống thông tin được phân loại theo cấp đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Phân loại cấp độ an toàn hệ thống thông tin
  • Phân loại cấp độ an toàn hệ thống thông tin là việc xác định cấp độ an toàn thông tin của hệ thống thông tin theo cấp độ tăng dần từ 1 đến 5 để áp dụng biện pháp quản lý và kỹ thuật nhằm bảo vệ hệ...
  • 2. Hệ thống thông tin được phân loại theo cấp độ an toàn như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan
  • 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức thực hiện các quy định tại Văn bản này và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng của đơn vị m...
  • 2. Phân công bộ phận hoặc cán bộ chuyên trách bảo đảm an toàn thông tin mạng của đơn vị
Rewritten clauses
  • Left: Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm thực hiện xác định cấp độ an toàn thông tin và đảm bảo an toàn cho hệ thống thông tin của đơn vị quản lý theo quy định tại Luật An toàn thông tin mạng, Nghị định... Right: 3. Chính phủ quy định chi tiết về tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin và trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo từng cấp độ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu giúp UBND tỉnh về công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng trên địa bàn tỉnh và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc bảo đảm an toàn thông tin mạng cho các hệ thống thông tin của tỉnh. 2. Thực hiện thủ tục xác định cấp độ an toàn thông tin mạng và đảm bảo an toàn...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng 1. Tổ chức, cá nhân trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm sau đây: a) Ngăn chặn thông tin phá hoại xuất phát từ hệ thống thông tin của mình; hợp tác xác định nguồn, đẩy lùi, khắc phục hậu quả tấn công mạng được thực hiện thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm sau đây:
  • a) Ngăn chặn thông tin phá hoại xuất phát từ hệ thống thông tin của mình
  • hợp tác xác định nguồn, đẩy lùi, khắc phục hậu quả tấn công mạng được thực hiện thông qua hệ thống thông tin của tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài
Removed / left-side focus
  • 1. Tham mưu giúp UBND tỉnh về công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng trên địa bàn tỉnh và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc bảo đảm an toàn thông tin mạng cho các hệ thống thông tin của...
  • Thực hiện thủ tục xác định cấp độ an toàn thông tin mạng và đảm bảo an toàn cho các hệ thống thông tin theo quy định của Luật An toàn thông tin mạng, Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 nă...
  • 3. Hàng năm xây dựng kế hoạch, tổng hợp nhu cầu của các cơ quan, đơn vị để triển khai công tác an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước trên địa bàn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông Right: Điều 28. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng kế hoạch, kiểm soát, phòng ngừa, đấu tranh, ngăn chặn các loại tội phạm lợi dụng hệ thống thông tin gây phương hại đến an ninh quốc gia, gây mất an ninh trật tự và an toàn thông tin mạng trong cơ q...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Ngăn chặn hoạt động sử dụng mạng để khủng bố 1. Các biện pháp ngăn chặn hoạt động sử dụng mạng để khủng bố gồm: a) Vô hiệu hóa nguồn Internet sử dụng để thực hiện hành vi khủng bố; b) Ngăn chặn việc thiết lập và mở rộng trao đổi thông tin về các tín hiệu, nhân tố, phương pháp và cách sử dụng Internet để thực hiện hành vi khủng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Ngăn chặn hoạt động sử dụng mạng để khủng bố
  • 1. Các biện pháp ngăn chặn hoạt động sử dụng mạng để khủng bố gồm:
  • a) Vô hiệu hóa nguồn Internet sử dụng để thực hiện hành vi khủng bố;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của Công an tỉnh
  • Chủ trì, phối hợp với sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng kế hoạch, kiểm soát, phòng ngừa, đấu tranh, ngăn chặn các loại tội phạm lợi dụng hệ thống thông tin...
  • 2. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông trong công tác thanh tra, kiểm tra về an toàn thông tin mạng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của đơn vị vận hành hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông 1. Bảo đảm an toàn thông tin mạng cho hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, các hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh; tài nguyên Internet của tỉnh. 2. Thường xuyên rà soát, kiểm tra, đánh giá bảo đảm an toàn thô...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước trong bảo vệ thông tin cá nhân trên mạng 1. Thiết lập kênh thông tin trực tuyến để tiếp nhận kiến nghị, phản ánh của tổ chức, cá nhân liên quan đến bảo đảm an toàn thông tin cá nhân trên mạng. 2. Định kỳ hằng năm tổ chức thanh tra, kiểm tra đối với tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thiết lập kênh thông tin trực tuyến để tiếp nhận kiến nghị, phản ánh của tổ chức, cá nhân liên quan đến bảo đảm an toàn thông tin cá nhân trên mạng.
  • 2. Định kỳ hằng năm tổ chức thanh tra, kiểm tra đối với tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân; tổ chức thanh tra, kiểm tra đột xuất trong trường hợp cần thiết.
Removed / left-side focus
  • 1. Bảo đảm an toàn thông tin mạng cho hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, các hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh; tài nguyên Internet của tỉnh.
  • 2. Thường xuyên rà soát, kiểm tra, đánh giá bảo đảm an toàn thông tin cho hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh.
  • 3. Thường xuyên cập nhật các nguy cơ gây mất an toàn thông tin mạng và thông báo cho các cơ quan, đơn vị biết để có biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý kịp thời.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Trách nhiệm của đơn vị vận hành hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông Right: Điều 20. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước trong bảo vệ thông tin cá nhân trên mạng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Các hành vi vi phạm Quy định này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 22.

Điều 22. Nhiệm vụ bảo vệ hệ thống thông tin 1. Xác định cấp độ an toàn thông tin của hệ thống thông tin. 2. Đánh giá và quản lý rủi ro an toàn hệ thống thông tin. 3. Đôn đốc, giám sát, kiểm tra công tác bảo vệ hệ thống thông tin. 4. Tổ chức triển khai các biện pháp bảo vệ hệ thống thông tin. 5. Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định. 6...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Nhiệm vụ bảo vệ hệ thống thông tin
  • 1. Xác định cấp độ an toàn thông tin của hệ thống thông tin.
  • 2. Đánh giá và quản lý rủi ro an toàn hệ thống thông tin.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Các hành vi vi phạm Quy định này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Thủ trưởng sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, tổ chức triển khai Quy định tại cơ quan, đơn vị, địa phương mình.

Open section

Điều 23.

Điều 23. Biện pháp bảo vệ hệ thống thông tin 1. Ban hành quy định về bảo đảm an toàn thông tin mạng trong thiết kế, xây dựng, quản lý, vận hành, sử dụng, nâng cấp, hủy bỏ hệ thống thông tin. 2. Áp dụng biện pháp quản lý, kỹ thuật theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật an toàn thông tin mạng để phòng, chống nguy cơ, khắc phục sự cố an toàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Biện pháp bảo vệ hệ thống thông tin
  • 1. Ban hành quy định về bảo đảm an toàn thông tin mạng trong thiết kế, xây dựng, quản lý, vận hành, sử dụng, nâng cấp, hủy bỏ hệ thống thông tin.
  • 2. Áp dụng biện pháp quản lý, kỹ thuật theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật an toàn thông tin mạng để phòng, chống nguy cơ, khắc phục sự cố an toàn thông tin mạng.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Thủ trưởng sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, tổ chức triển khai Quy định tại cơ quan, đơn vị, địa phương mình.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Sở Tài Chính chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu, đề xuất với UBND tỉnh ưu tiên bố trí kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ bảo đảm an toàn thông tin mạng của tỉnh; kịp thời tham mưu UBND tỉnh bổ sung kinh phí ngoài dự toán khi phát sinh sự cố khẩn cấp, bảo đảm hệ thống nhanh chóng được khắc phục.

Open section

Điều 24.

Điều 24. Giám sát an toàn hệ thống thông tin 1. Giám sát an toàn hệ thống thông tin là hoạt động lựa chọn đối tượng giám sát, thu thập, phân tích trạng thái thông tin của đối tượng giám sát nhằm xác định những nhân tố ảnh hưởng đến an toàn hệ thống thông tin; báo cáo, cảnh báo hành vi xâm phạm an toàn thông tin mạng hoặc hành vi có khả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Giám sát an toàn hệ thống thông tin
  • 1. Giám sát an toàn hệ thống thông tin là hoạt động lựa chọn đối tượng giám sát, thu thập, phân tích trạng thái thông tin của đối tượng giám sát nhằm xác định những nhân tố ảnh hưởng đến an toàn hệ...
  • báo cáo, cảnh báo hành vi xâm phạm an toàn thông tin mạng hoặc hành vi có khả năng gây ra sự cố an toàn thông tin mạng đối với hệ thống thông tin
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Sở Tài Chính chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu, đề xuất với UBND tỉnh ưu tiên bố trí kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ bảo đảm an toàn thông tin mạng của tỉnh
  • kịp thời tham mưu UBND tỉnh bổ sung kinh phí ngoài dự toán khi phát sinh sự cố khẩn cấp, bảo đảm hệ thống nhanh chóng được khắc phục.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề cần sửa đổi, bổ sung, các đơn vị gửi về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của chủ quản hệ thống thông tin 1. Chủ quản hệ thống thông tin có trách nhiệm thực hiện bảo vệ hệ thống thông tin theo quy định tại các điều 22, 23 và 24 của Luật này. 2. Chủ quản hệ thống thông tin sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện trách nhiệm quy định tại khoản 1 Điều này và có trách nhiệm sau đây: a) Có phươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Trách nhiệm của chủ quản hệ thống thông tin
  • 1. Chủ quản hệ thống thông tin có trách nhiệm thực hiện bảo vệ hệ thống thông tin theo quy định tại các điều 22, 23 và 24 của Luật này.
  • 2. Chủ quản hệ thống thông tin sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện trách nhiệm quy định tại khoản 1 Điều này và có trách nhiệm sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề cần sửa đổi, bổ sung, các đơn vị gửi về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 BẢO VỆ THÔNG TIN MẠNG
Mục 2 Mục 2 BẢO VỆ THÔNG TIN CÁ NHÂN
Mục 3 Mục 3 BẢO VỆ HỆ THỐNG THÔNG TIN
Điều 26. Điều 26. Hệ thống thông tin quan trọng quốc gia 1. Khi thiết lập, mở rộng và nâng cấp hệ thống thông tin quan trọng quốc gia phải thực hiện kiểm định an toàn thông tin trước khi đưa vào vận hành, khai thác. 2. Bộ Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và bộ, ngành có liên quan xây dựng Danh mục hệ thố...
Điều 27. Điều 27. Trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng cho hệ thống thông tin quan trọng quốc gia 1. Chủ quản hệ thống thông tin quan trọng quốc gia có trách nhiệm sau đây: a) Thực hiện quy định tại khoản 2 Điều 25 của Luật này; b) Định kỳ đánh giá rủi ro an toàn thông tin mạng. Việc đánh giá rủi ro an toàn thông tin mạng phải do tổ chức...
Mục 4 Mục 4 NGĂN CHẶN XUNG ĐỘT THÔNG TIN TRÊN MẠNG
Điều 30. Điều 30. Sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự 1. Sản phẩm mật mã dân sự là các tài liệu, trang thiết bị kỹ thuật và nghiệp vụ mật mã để bảo vệ thông tin không thuộc phạm vi bí mật nhà nước. 2. Dịch vụ mật mã dân sự gồm dịch vụ bảo vệ thông tin sử dụng sản phẩm mật mã dân sự; kiểm định, đánh giá sản phẩm mật mã dân sự; tư vấn bảo mật, an toà...
Điều 31. Điều 31. Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự 1. Doanh nghiệp phải có Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự khi kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự thuộc Danh mục sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự. 2. Doanh nghiệp được cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đâ...