Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quy định thực hiện một số cơ chế, chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành Nông nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016-2020 theo Nghị quyết số 201/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 và Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND ngày 09/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

Tiêu đề

Về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016 - 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về quy định thực hiện một số cơ chế, chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành Nông nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016-2020 theo Nghị quyết số 201/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 và Nghị quyết số 11/2018/N... Right: Về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016 - 2020
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: “Quy định thực hiện một số cơ chế, chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành Nông nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016- 2020 theo Nghị quyết số 201/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 và Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND ngày 09/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành một số cơ chế, chính sách hỗ trợ thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp t ỉ nh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016 - 2020 với những nội dung sau: 1. Chính sách về đất đai a) H ỗ trợ 01 lần, mức 500.000đ/ha nhưng không quá 100 triệu đồng/xã cho các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh để rà soát điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chính sách về đất đai
  • a) H ỗ trợ 01 lần, mức 500.000đ/ha nhưng không quá 100 triệu đồng/xã cho các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh để rà soát điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sản xuất nông nghiệp.
  • b) Hỗ trợ kinh phí cho chính quyền cấp xã tổ chức làm thí điểm dồn thửa, đổi ruộng để tuyên truyền, hội họp, xây dựng và thống nhất phương án dồn thửa, đổi ruộng
Removed / left-side focus
  • 2020 theo Nghị quyết số 201/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 và Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND ngày 09/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh”.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: “Quy định thực hiện một số cơ chế, chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành Nông nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016 Right: Điều 1. Ban hành một số cơ chế, chính sách hỗ trợ thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp t ỉ nh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016 - 2020 với những nội dung sau:
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 12 năm 2018 và thay thế Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND , ngày 04/02/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy định thực hiện một số cơ chế, chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016-2020 theo Nghị quyết số 201/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 của H...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 88/2013/NQ-HĐND ngày 16/7/2013 của HĐND tỉnh về phát triển chăn nuôi t ỉ nh V ĩn h Phúc giai đoạn 2013 - 2020. 2. HĐND t ỉ nh giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 3. Thường trực HĐND, các Ban HĐND tỉnh, các Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND t ỉ nh có trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 88/2013/NQ-HĐND ngày 16/7/2013 của HĐND tỉnh về phát triển chăn nuôi t ỉ nh V ĩn h Phúc giai đoạn 2013 - 2020.
  • 2. HĐND t ỉ nh giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 12 năm 2018 và thay thế Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND , ngày 04/02/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy định thực hiện một số cơ chế, chính s...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết địn...
  • THỰC HIỆN MỘT SỐ CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TÁI CƠ CẤU NGÀNH NÔNG NGHIỆP TỈNH VĨNH PHÚC GIAI ĐOẠN 2016-2020 THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 201/2015/NQ-HĐND NGÀY 22/12/2015 VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 11/2018/NQ-HĐND NGÀY...
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng được đầu tư, hỗ trợ 1. Đối tượng hỗ trợ thực hiện chính sách về đất đai: Tổ chức, cá nhân, chính quyền cấp xã trên địa bàn tỉnh (không phải là doanh nghiệp). 2. Đối tượng hỗ trợ thực hiện cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp: Hộ gia đình, cá nhân, chủ trang hại, tổ hợp tác, hợp tác xã (gọi chung là Người sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện được đầu tư, hỗ trợ 1. Phù hợp với quy hoạch xây dựng; quy hoạch nông thôn mới; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch ngành đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; không vi phạm các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, sản xuất và chế biến sản phẩm chăn nuôi, trồng trọt, thủy sản, có đủ các điều kiện về số l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí Kinh phí đầu tư, hỗ trợ thực hiện Quyết định này từ nguồn ngân sách tỉnh và kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Trung ương (nếu có).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG, CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chính sách về đất đai thực hiện theo Khoản 1, Điều 1 Nghị quyết số 201/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 của HĐND tỉnh về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ thực hiện tái cơ cấu ngành Nông nghiệp tỉnh giai đoạn 2016-2020: 1. Hỗ trợ 01 lần, mức 500.000đ/ha nhưng không quá 100 triệu đồng/xã cho các xã, phường, thị tr ấn trên địa bàn tỉn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành một số cơ chế, chính sách hỗ trợ thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp t ỉ nh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016 - 2020 với những nội dung sau: 1. Chính sách về đất đai a) H ỗ trợ 01 lần, mức 500.000đ/ha nhưng không quá 100 triệu đồng/xã cho các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh để rà soát điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành một số cơ chế, chính sách hỗ trợ thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp t ỉ nh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016 - 2020 với những nội dung sau:
  • 1. Chính sách về đất đai
  • trích đo bản đồ địa chính thửa đất, khu đất, chỉnh lý biến động hồ sơ địa chính và cấp mới, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Mức hỗ trợ 1 triệu đồng/ha.
Removed / left-side focus
  • Chính sách về đất đai thực hiện theo Khoản 1, Điều 1 Nghị quyết số 201/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 của HĐND tỉnh về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ thực hiện tái cơ cấu ngành Nông nghiệp tỉnh gia...
  • 2.1. Hỗ trợ tổ chức dồn thửa, đổi ruộng theo quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 11/2018/NQ-H Đ ND, ngày 09/7/2018 của HĐND tỉnh, mức hỗ trợ không quá 30 triệu đồng/ha để chi cho các nội dung sau:
  • a) Tuyên truyền, phổ biến, thăm quan học tập;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Hỗ trợ tổ chức dồn thửa, đổi ruộng và di chuyển mồ mả Right: 2017 về dồn thửa, đổi ruộng tại 1
  • Left: 2.2. Hỗ trợ kinh phí di chuyển mồ mả trên đất dồn thửa, đổi ruộng về nghĩa trang: Hỗ trợ theo số lượng thực tế Right: b) Hỗ trợ kinh phí cho chính quyền cấp xã tổ chức làm thí điểm dồn thửa, đổi ruộng để tuyên truyền, hội họp, xây dựng và thống nhất phương án dồn thửa, đổi ruộng
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung và cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp thực hiện theo Điểm c, Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 201/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 của HĐND tỉnh về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ thực hiện tái cơ cấu ngành Nông nghiệp tỉnh giai đoạn 2016-2020: 1. Xây dựng 01 mô hình sản xuất rau an toàn theo chuỗi Hỗ trợ tối đa...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành một số cơ chế, chính sách hỗ trợ thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp t ỉ nh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016 - 2020 với những nội dung sau: 1. Chính sách về đất đai a) H ỗ trợ 01 lần, mức 500.000đ/ha nhưng không quá 100 triệu đồng/xã cho các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh để rà soát điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành một số cơ chế, chính sách hỗ trợ thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp t ỉ nh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016 - 2020 với những nội dung sau:
  • 1. Chính sách về đất đai
  • a) H ỗ trợ 01 lần, mức 500.000đ/ha nhưng không quá 100 triệu đồng/xã cho các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh để rà soát điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sản xuất nông nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Nội dung và cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp thực hiện theo Điểm c, Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 201/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 của HĐND tỉnh về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ th...
  • 1. Xây dựng 01 mô hình sản xuất rau an toàn theo chuỗi
  • Hỗ trợ tối đa 50% chi phí nhưng không quá 5 tỷ đồng cho Người sản xuất gồm:
left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Sở Nông nghiệp & PTNT a) Căn cứ danh mục giống cây trồ ng vật nuôi, thủy sản được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam do Bộ Nông nghiệp &PTNT ban hành và điều kiện thực tế sản xuất nông nghiệp, thủy sản của tỉnh, hàng năm ban hành danh mục các loại giống vật nuôi, cây trồng, thủy sản được hỗ trợ và tham...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xử lý chuyển tiếp Các đối tượng đã được hỗ trợ kinh phí làm thí điểm dồn thửa, đổi ruộng theo Khoản b, Điều 4, Quy định ban hành kèm theo Quyết định 07/2016/QĐ-UBND ngày 04/12/2016 của UBND tỉnh thì giữ nguyên mức kinh phí đã hỗ trợ, không điều chỉnh kinh phí theo Quy định tại Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh hoặc cần bổ sung, các cấp, các ngành, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp & PTNT để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết theo thẩm quyền./. PHỤ LỤC: DANH MỤC TRIỂN KHAI NHỮNG NỘI DUNG ĐẦU TƯ, HỖ TRỢ THỰC HIỆN TÁI CƠ CẤU NGÀNH NÔNG NG...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.