Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ nhằm thu thập thông tin thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệ và chỉ tiêu thống kê quốc gia thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ theo quy định c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ bao gồm: a) Các cơ quan, đơn vị thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao được giao nhiệm vụ thống kê khoa học và công nghệ; b) Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. C hế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ 1. Danh mục biểu mẫu báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ được quy định tại Phụ lục I; biểu mẫu và hướng dẫn điền biểu mẫu báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này gồm: a) Biểu 01/KHCN-TC: Số tổ chức khoa học...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Khoa học và Công nghệ a) Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ; tổng hợp số liệu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia giao cho Bộ Khoa học...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. " B á o c á o th ố ng kê cơ sở về khoa học và công nghệ " là báo cáo do đơn vị báo cáo lập từ số liệu ghi chép chính thức theo hệ thống biểu mẫu thống nhất và gửi cho đơn vị nhận báo cáo. 2. " Chế độ báo cáo thống kê cơ sở về khoa học và công nghệ" bao gồm các quy định về đối tượng áp dụng; phạm vi; nội dun...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Bộ Khoa học và Công nghệ
  • a) Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. " B á o c á o th ố ng kê cơ sở về khoa học và công nghệ " là báo cáo do đơn vị báo cáo lập từ số liệu ghi chép chính thức theo hệ thống biểu mẫu thống nhất và gửi cho đơn vị nhận báo cáo.
  • 2. " Chế độ báo cáo thống kê cơ sở về khoa học và công nghệ" bao gồm các quy định về đối tượng áp dụng
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Bộ Khoa học và Công nghệ
  • a) Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. " B á o c á o th ố ng kê cơ sở về khoa học và công nghệ " là báo cáo do đơn vị báo cáo lập từ số liệu ghi chép chính thức theo hệ thống biểu mẫu thống nhất và gửi cho đơn vị nhận báo cáo....

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019. 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới. 3. Thông tư số 25/2015/TT-BKHCN ngày 26 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung báo cáo và biểu mẫu báo cáo 1. Nội dung báo cáo bao gồm: a) Thông tin chung về đơn vị báo cáo; b) Nhân lực hoạt động khoa học và công nghệ; c) Chi cho khoa học và công nghệ; d) Nhiệm vụ khoa học và công nghệ; đ) Hợp tác quốc tế trong hoạt động khoa học và công nghệ; e) Giải thưởng khoa học và công nghệ. 2. Các đơn vị b...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
  • 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung báo cáo và biểu mẫu báo cáo
  • 1. Nội dung báo cáo bao gồm:
  • a) Thông tin chung về đơn vị báo cáo;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
  • 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
Target excerpt

Điều 5. Nội dung báo cáo và biểu mẫu báo cáo 1. Nội dung báo cáo bao gồm: a) Thông tin chung về đơn vị báo cáo; b) Nhân lực hoạt động khoa học và công nghệ; c) Chi cho khoa học và công nghệ; d) Nhiệm vụ khoa học và cô...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chế độ báo cáo thống kê cơ sở về khoa học và công nghệ
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chế độ báo cáo thống kê cơ sở về khoa học và công nghệ.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng thực hiện báo cáo thống kê cơ sở về khoa học và công nghệ (sau đây gọi chung là đơn vị báo cáo) bao gồm: a) Tổ chức khoa học và công nghệ được quy định tại Khoản 1 Điều 9 Luật khoa học và công nghệ như sau: - Tổ chức nghiên cứu khoa học, tổ chức nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được tổ...
Điều 4. Điều 4. Phạm vi thống kê Phạm vi thống kê bao gồm các số liệu về nhân lực, tài chính, nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hợp tác quốc tế và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học và công nghệ của đơn vị báo cáo.
Điều 6. Điều 6. Kỳ báo cáo và thời hạn gửi báo cáo 1. Kỳ báo cáo là 01 (một) năm tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm báo cáo. 2. Các đơn vị báo cáo phải gửi báo cáo cho đơn vị nhận báo cáo chậm nhất là ngày 01 tháng 02 năm kế tiếp của năm báo cáo.
Điều 7. Điều 7. Phương thức gửi báo cáo 1. Báo cáo thống kê gồm báo cáo bằng văn bản và tệp dữ liệu báo cáo (gửi kèm thư điện tử). Báo cáo bằng văn bản phải có chữ ký, đóng dấu xác nhận của Thủ trưởng đơn vị báo cáo để thuận tiện cho việc kiểm tra, đối chiếu, xử lý số liệu. Tệp dữ liệu báo cáo phải lưu giữ theo định dạng bảng tính Excel, sử dụ...
Điều 8. Điều 8. Đơn vị nhận báo cáo 1. Các đơn vị báo cáo thuộc sự quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương gửi báo cáo về Sở Khoa học và Công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Các đơn vị báo cáo không thuộc quy định tại Khoản 1 Điều này gửi báo cáo về Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia thu...
Điều 9. Điều 9. Quyền và trách nhiệm của đơn vị báo cáo và đơn vị nhận báo 1. Quyền và trách nhiệm của đơn vị báo cáo: a) Được bảo đảm bí mật thông tin đã cung cấp theo quy định của pháp luật; b) Báo cáo đầy đủ, chính xác, khách quan và đúng nội dung thông tin được quy định trong chế độ báo cáo thống kê cơ sở về khoa học và công nghệ và chịu t...