Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ
15/2018/TT-BKHCN
Right document
Quy định chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ áp dụng đối với Sở Khoa học và Công nghệ
26/2015/TT-BKHCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ áp dụng đối với Sở Khoa học và Công nghệ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ Right: Quy định chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ áp dụng đối với Sở Khoa học và Công nghệ
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ nhằm thu thập thông tin thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệ và chỉ tiêu thống kê quốc gia thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ theo quy định c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ áp dụng đối với Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Thông tư này quy định chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ nhằm thu thập thông tin thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống... Right: Thông tư này quy định chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ áp dụng đối với Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ bao gồm: a) Các cơ quan, đơn vị thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao được giao nhiệm vụ thống kê khoa học và công nghệ; b) Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Sở Khoa học và Công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ bao gồm:
- a) Các cơ quan, đơn vị thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao được giao nhiệm vụ thống kê khoa học và công nghệ;
- c) Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ (sau đây gọi là các đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ);
- Left: b) Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Right: 1. Sở Khoa học và Công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Left: d) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức khác có liên quan. Right: 2. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.
- Left: 2. Thông tư này không áp dụng đối với Bộ Quốc phòng và Bộ Công an . Right: Thông tư này áp dụng đối với:
Left
Điều 3.
Điều 3. C hế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ 1. Danh mục biểu mẫu báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ được quy định tại Phụ lục I; biểu mẫu và hướng dẫn điền biểu mẫu báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này gồm: a) Biểu 01/KHCN-TC: Số tổ chức khoa học...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. “ Báo c á o thống kê t ổ ng hợp về khoa học và công nghệ ” là báo cáo do đơn vị báo cáo tổng hợp thông tin thống kê từ các báo cáo thống kê cơ sở về khoa học và công nghệ, kết quả các cuộc điều tra thống kê khoa học và công nghệ và các nguồn thông tin khác liên quan đến hoạt động khoa học và công nghệ. 2. “...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- “ Báo c á o thống kê t ổ ng hợp về khoa học và công nghệ ” là báo cáo do đơn vị báo cáo tổng hợp thông tin thống kê từ các báo cáo thống kê cơ sở về khoa học và công nghệ, kết quả các cuộc điều tra...
- phạm vi thống kê
- 1. Danh mục biểu mẫu báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ được quy định tại Phụ lục I
- biểu mẫu và hướng dẫn điền biểu mẫu báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này gồm:
- a) Biểu 01/KHCN-TC: Số tổ chức khoa học và công nghệ;
- Left: Điều 3. C hế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ Right: 2. “Chế độ b á o c á o thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ ” bao gồm các quy định về đối tượng áp dụng
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Khoa học và Công nghệ a) Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ; tổng hợp số liệu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia giao cho Bộ Khoa học...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi thống kê Phạm vi thống kê bao gồm các số liệu về nhân lực; tài chính; nhiệm vụ khoa học và công nghệ; hợp tác quốc tế; giải thưởng; hoạt động đánh giá, thẩm định, giám định, ứng dụng và phát triển công nghệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân; thanh tra; doanh nghiệp và thị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phạm vi thống kê bao gồm các số liệu về nhân lực
- hợp tác quốc tế
- hoạt động đánh giá, thẩm định, giám định, ứng dụng và phát triển công nghệ
- a) Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ
- tổng hợp số liệu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia giao cho Bộ Khoa học và Công nghệ và số liệu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệ để thực hiện c...
- yêu cầu đơn vị báo cáo kiểm tra, cung cấp lại báo cáo và các thông tin liên quan đến báo cáo thống kê khi cần kiểm tra tính chính xác của số liệu báo cáo
- Left: Điều 4. Tổ chức thực hiện Right: Điều 4. Phạm vi thống kê
- Left: 1. Bộ Khoa học và Công nghệ Right: nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019. 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới. 3. Thông tư số 25/2015/TT-BKHCN ngày 26 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung báo cáo và biểu mẫu báo cáo 1. Nội dung báo cáo bao gồm: a) Số tổ chức có hoạt động khoa học và công nghệ; b) Nhân lực hoạt động khoa học và công nghệ; c) Chi cho khoa học và công nghệ; d) Nhiệm vụ khoa học và công nghệ; đ) Hợp tác quốc tế trong hoạt động khoa học và công nghệ; e) Giải thưởng khoa học và công nghệ; g)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nội dung báo cáo và biểu mẫu báo cáo
- 1. Nội dung báo cáo bao gồm:
- a) Số tổ chức có hoạt động khoa học và công nghệ;
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
Unmatched right-side sections