Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
03/2019/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn và cầu trên các tuyến đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
46/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn và cầu trên các tuyến đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn và cầu trên các tuyến đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn và cầu trên các tuyến đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Đắ... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn và cầu trên các tuyến đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan tổ chức thực hiện Quy định này; theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Left: Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Right: Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan tổ chức thực hiện Quy định này
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/4/2019. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (b/c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 12 năm 2015. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- - Báo Đắk Lắk, Đài PT&TH tỉnh;
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/4/2019. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 12 năm 2015.
- Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan thuộc tỉnh Right: Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý hoạt động vận tải hành khách đường bộ trong đô thị đối với xe buýt, xe ô tô theo tuyến cố định, xe hợp đồng, xe taxi, xe ô tô vận tải khách du lịch; hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô; hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường; hoạt động vận chuyển phế thải, vật liệu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn (bao gồm cả hầm đường bộ, bến phà đường bộ và đường ngầm trên đường giao thông nông thôn, sau đây gọi chung là công trình, đặc biệt trên đường giao thông nông thôn) và cầu trên các tuyến đường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định về phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn (bao gồm cả hầm đường bộ, bến phà đường bộ và đường ngầm trên đường giao thông nôn...
- 2. Những nội dung không đề cập tại Quy định này, được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.
- Quy định này quy định việc quản lý hoạt động vận tải hành khách đường bộ trong đô thị đối với xe buýt, xe ô tô theo tuyến cố định, xe hợp đồng, xe taxi, xe ô tô vận tải khách du lịch
- hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
- hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh và hoạt động vận tải hành khách, vận tải khách du lịch, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô, xe buýt, xe taxi; dịch vụ thu gom rác, vệ sinh môi trường, vận chuyển vật liệu xây dựng hoạt động trong đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Các tổ c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
- 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh và hoạt động vận tải hành khách, vận tải khách du lịch, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô, xe buýt, xe taxi
- dịch vụ thu gom rác, vệ sinh môi trường, vận chuyển vật liệu xây dựng hoạt động trong đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
- Các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng áp dụng của Quy định này còn phải chấp hành Luật Giao thông đường bộ và các quy định khác của pháp luật về đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ, vệ sinh...
Left
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu chung đối với phương tiện hoạt động vận tải trong đô thị Xe ô tô tham gia hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa, chất thải không nguy hại phải bảo đảm đủ điều kiện về phương tiện tham gia giao thông đường bộ quy định đối với xe ô tô tại Khoản 1 Điều 53 Luật Giao thông đường bộ năm 2008 và điều kiện kinh doanh vận tải b...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường giao thông nông thôn bao gồm: đường trục xã, đường liên xã, đường trục thôn; đường trong ngõ xóm và các điểm dân cư tương đương; đường trục chính nội đồng. 2. Cầu trên đường giao thông nông thôn bao gồm: cầu treo, cầu có kết cấu nhịp dạng dầm,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Đường giao thông nông thôn bao gồm: đường trục xã, đường liên xã, đường trục thôn; đường trong ngõ xóm và các điểm dân cư tương đương; đường trục chính nội đồng.
- Điều 3. Yêu cầu chung đối với phương tiện hoạt động vận tải trong đô thị
- Xe ô tô tham gia hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa, chất thải không nguy hại phải bảo đảm đủ điều kiện về phương tiện tham gia giao thông đường bộ quy định đối với xe ô tô tại Khoản 1 Điều 53...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG
- VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Thông tin trên kết cấu hạ tầng phục vụ xe buýt a) Các điểm dừng xe buýt được báo hiệu bằng biển báo và vạch sơn kẻ đường theo quy định; trên biển báo hiệu phải ghi số hiệu tuyến, tên tuyến (điểm đầu - điểm cuối). b) Tại các nhà chờ xe buýt phải niêm yết các thông ti...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu đối với công tác quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn 1. Việc quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn phải bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho công trình đường bộ, an toàn cho người, tài sản và công trình khác trong phạm vi hành lan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Yêu cầu đối với công tác quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn
- Việc quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn phải bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho công trình đường bộ, an toàn cho người, tài sản và công trình khác...
- 2. Đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn khi đưa vào vận hành khai thác phải bảo đảm chất lượng theo quy định.
- Điều 4. Đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
- 1. Thông tin trên kết cấu hạ tầng phục vụ xe buýt
- a) Các điểm dừng xe buýt được báo hiệu bằng biển báo và vạch sơn kẻ đường theo quy định; trên biển báo hiệu phải ghi số hiệu tuyến, tên tuyến (điểm đầu - điểm cuối).
Left
Điều 5.
Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định 1. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008 và tại Điều 13, Điều 15 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP. 2. Chạy đúng lộ trình đã được công bố. Ngoài ra, ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi và ô tô khách giường nằm có kích thước giới hạn tương đươ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phân công, phân cấp quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn 1. Đối với đường thuộc sở hữu Nhà nước: a) Ủy ban nhân dân cấp huyện làm Chủ quản lý sử dụng đối với các công trình sau: - Đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn do Nhà nước đầu tư, hỗ trợ vốn đầu tư hoặc nhận bàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phân công, phân cấp quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn
- 1. Đối với đường thuộc sở hữu Nhà nước:
- a) Ủy ban nhân dân cấp huyện làm Chủ quản lý sử dụng đối với các công trình sau:
- Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định
- 1. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008 và tại Điều 13, Điều 15 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP.
- Chạy đúng lộ trình đã được công bố.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hoạt động vận tải khách du lịch, vận tải khách theo hợp đồng, xe trung chuyển 1. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008, Điều 7 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP; các quy định tại Điều 45, Điều 46, Điều 47 Luật Du lịch năm 2017 và Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 20 Nghị định số 168/2017...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức triển khai thực hiện công tác quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn theo phân cấp tại Điểm a Khoản 1 Điều 5. 2. Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức triển khai th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn
- 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức triển khai thực hiện công tác quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn theo phân cấp tại Điểm a Khoản 1 Điều 5.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức triển khai thực hiện quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn do mình quản lý theo phân cấp tại Điểm b Khoản 1 Điều 5.
- Điều 6. Hoạt động vận tải khách du lịch, vận tải khách theo hợp đồng, xe trung chuyển
- 1. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008, Điều 7 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP
- các quy định tại Điều 45, Điều 46, Điều 47 Luật Du lịch năm 2017 và Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 20 Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ, quy định chi tiết một số điều của L...
Left
Điều 7.
Điều 7. Hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe taxi 1. Điểm đón, trả khách, điểm đỗ xe taxi a) Các quy định về điểm đón, trả khách, điểm đỗ xe taxi thực hiện theo quy định tại Điều 40 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT. Điểm đỗ xe taxi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk gồm có hai loại: - Điểm đỗ xe taxi do doanh nghiệp, hợp tác xã xe taxi tổ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Lập, thẩm định, phê duyệt Quy trình quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn 1. Các công trình đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn thuộc các trường hợp sau phải lập, ban hành Quy trình quản lý, vận hành khai thác: a) Công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn; b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Lập, thẩm định, phê duyệt Quy trình quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn
- 1. Các công trình đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn thuộc các trường hợp sau phải lập, ban hành Quy trình quản lý, vận hành khai thác:
- a) Công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn;
- Điều 7. Hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe taxi
- 1. Điểm đón, trả khách, điểm đỗ xe taxi
- a) Các quy định về điểm đón, trả khách, điểm đỗ xe taxi thực hiện theo quy định tại Điều 40 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT. Điểm đỗ xe taxi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk gồm có hai loại:
- Left: c) Việc công bố đưa vào khai thác Right: b) Đối với công trình đang khai thác, sử dụng:
Left
Điều 8.
Điều 8. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Phạm vi hoạt động a) Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 72 Luật Giao thông đường bộ năm 2008 và các quy định tại Điều 9, Điều 13 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP. b) Hoạt động đúng thời gian, đúng tuyến đường được quy định cho từng loại xe, trên cơ sở tuân thủ hiệu lệnh, chỉ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của đơn vị quản lý Đơn vị quản lý đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn chịu trách nhiệm theo ủy quyền, văn bản giao nhiệm vụ, hợp đồng ký kết với Chủ quản lý sử dụng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn đúng với n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của đơn vị quản lý
- Đơn vị quản lý đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn chịu trách nhiệm theo ủy quyền, văn bản giao nhiệm vụ, hợp đồng ký kết với Chủ quản lý sử dụng và chịu trách nhiệm trước pháp luậ...
- Điều 8. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
- 1. Phạm vi hoạt động
- a) Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 72 Luật Giao thông đường bộ năm 2008 và các quy định tại Điều 9, Điều 13 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường và xe ô tô chở phế thải, vật liệu xây dựng cho các công trường xây dựng trong đô thị 1. Điều kiện hoạt động a) Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 72 Luật Giao thông đường bộ năm 2008. b) Các phương tiện vận tải phục vụ vệ sinh môi trường phải là các loại xe chuyên dùng. 2. Vật...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Chủ quản lý sử dụng 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và cơ quan Nhà nước cấp trên (nếu có) về việc quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn theo quy định của pháp luật. 2. Chủ quản lý sử dụng đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn có thể ủy quyền, giao nhi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm của Chủ quản lý sử dụng
- 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và cơ quan Nhà nước cấp trên (nếu có) về việc quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn theo quy định của pháp luật.
- Chủ quản lý sử dụng đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn có thể ủy quyền, giao nhiệm vụ, ký kết hợp đồng với Đơn vị quản lý để thực hiện một phần hoặc toàn bộ công việc quản lý, vận...
- Điều 9. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường và xe ô tô chở phế thải, vật liệu xây dựng cho các công trường xây dựng trong đô thị
- 1. Điều kiện hoạt động
- a) Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 72 Luật Giao thông đường bộ năm 2008.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thời gian, phạm vi hoạt động cụ thể cho một số loại xe 1. Xe ô tô đưa đón cán bộ, nhân viên, công nhân, học sinh, sinh viên được hoạt động 24/24 giờ trên các tuyến đường trong đô thị. 2. Ô tô chở khách theo hợp đồng, xe taxi, ô tô con được hoạt động 24/24 giờ trên các tuyến đường trong đô thị. 3. Ô tô chở khách du lịch (phương...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Hướng dẫn, kiểm tra Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, Chủ quản lý sử dụng theo thẩm quyền trong việc thực hiện các quy định về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn. 2. Trả lời bằng văn bản về ý kiến của Sở Giao thông vận tải đối với Quy trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
- 1. Hướng dẫn, kiểm tra Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, Chủ quản lý sử dụng theo thẩm quyền trong việc thực hiện các quy định về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao t...
- 2. Trả lời bằng văn bản về ý kiến của Sở Giao thông vận tải đối với Quy trình quản lý, vận hành khai thác khi Chủ đầu tư, Chủ quản lý sử dụng đề nghị.
- Điều 10. Thời gian, phạm vi hoạt động cụ thể cho một số loại xe
- 1. Xe ô tô đưa đón cán bộ, nhân viên, công nhân, học sinh, sinh viên được hoạt động 24/24 giờ trên các tuyến đường trong đô thị.
- 2. Ô tô chở khách theo hợp đồng, xe taxi, ô tô con được hoạt động 24/24 giờ trên các tuyến đường trong đô thị.
Left
Chương III
Chương III PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH ĐÁP ỨNG NHU CẦU ĐI LẠI CỦA NGƯỜI KHUYẾT TẬT
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH
- ĐÁP ỨNG NHU CẦU ĐI LẠI CỦA NGƯỜI KHUYẾT TẬT
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy định về phương tiện 1. Đủ điều kiện hoạt động theo quy định tại Nghị định số 86/2014/NĐ-CP; Thông tư số 90/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, ban hành Quy chuẩn Quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô khách thành phố; Thông tư số 62/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc cân đối kế hoạch ngân sách, thanh quyết toán nguồn kinh phí quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định hiện hành. 2. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan để tham mưu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính
- Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc cân đối kế hoạch ngân sách, thanh quyết toán nguồn kinh phí quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn trên địa...
- Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh mức hỗ trợ kinh phí cho Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã để thực hiện quản lý, vận hành khai thác cầu...
- Điều 11. Quy định về phương tiện
- 1. Đủ điều kiện hoạt động theo quy định tại Nghị định số 86/2014/NĐ-CP
- Thông tư số 90/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, ban hành Quy chuẩn Quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô khách thành phố
Left
Điều 12.
Điều 12. Tỷ lệ phương tiện đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật 1. Đến năm 2020, doanh nghiệp vận tải đăng ký tham gia khai thác tuyến xe buýt, vận tải hành khách theo tuyến cố định trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk phải đảm bảo có 20% tổng số phương tiện đăng ký hoạt động trên tuyến có chỗ ngồi dành riêng cho người khuyết tật lắp đặt t...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải và Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trong công tác quản lý quy hoạch các dự án thuộc thẩm quyền quản lý liên quan đến hệ thống đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải và Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trong công tác quản lý quy hoạch các dự án thuộc thẩm quyền quản lý liên quan đến hệ thống đường gia...
- Điều 12. Tỷ lệ phương tiện đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật
- 1. Đến năm 2020, doanh nghiệp vận tải đăng ký tham gia khai thác tuyến xe buýt, vận tải hành khách theo tuyến cố định trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk phải đảm bảo có 20% tổng số phương tiện đăng ký hoạt...
- giai đoạn 2020
Left
Điều 13.
Điều 13. Lộ trình thực hiện 1. Đối với các phương tiện hoạt động trên các tuyến xe buýt, vận tải hành khách theo tuyến cố định trong địa bàn tỉnh mà chưa đủ điều kiện được quy định tại Điều 11, Điều 12 của Quy định này thì được phép hoạt động đến hết ngày 31/12/2019; kể từ ngày 01/01/2020 trở đi phải thực hiện đúng quy định về số ghế,...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các thủ tục về giao đất, cho thuê đất dọc hành lang an toàn đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc cấp phép khai thác tài nguyên khoáng sản liên quan đến an toàn trong quản lý, vận hành khai th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
- Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các thủ tục về giao đất, cho thuê đất dọc hành lang an toàn đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn
- tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc cấp phép khai thác tài nguyên khoáng sản liên quan đến an toàn trong quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn.
- Điều 13. Lộ trình thực hiện
- 1. Đối với các phương tiện hoạt động trên các tuyến xe buýt, vận tải hành khách theo tuyến cố định trong địa bàn tỉnh mà chưa đủ điều kiện được quy định tại Điều 11, Điều 12 của Quy định này thì đư...
- kể từ ngày 01/01/2020 trở đi phải thực hiện đúng quy định về số ghế, tỷ lệ phương tiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12 của Quy định này.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chính sách miễn, giảm giá vé đối với người khuyết tật Các đơn vị kinh doanh vận tải hành khách, phải có trách nhiệm thực hiện chính sách miễn, giảm giá vé đối với người khuyết tật; miễn giá vé đối với thương binh, bệnh binh.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức thực hiện quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 5 quy định này. 2. Phê duyệt Quy trình quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn theo phân công, phân cấp. 3. C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Tổ chức thực hiện quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 5 quy định này.
- 2. Phê duyệt Quy trình quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn theo phân công, phân cấp.
- Điều 14. Chính sách miễn, giảm giá vé đối với người khuyết tật
- Các đơn vị kinh doanh vận tải hành khách, phải có trách nhiệm thực hiện chính sách miễn, giảm giá vé đối với người khuyết tật; miễn giá vé đối với thương binh, bệnh binh.
Left
Chương IV
Chương IV QUY ĐỊNH VỀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Thực hiện quản lý hoạt động vận tải theo quy định tại Điều 63 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT. 2. Chỉ đạo các doanh nghiệp khai thác vận tải khách công cộng (trước tiên vận tải hành khách bằng xe buýt) xây dựng kế hoạch đầu tư phương tiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật riêng đối với xe buýt cho...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức thực hiện quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 5 Quy định này. 2. Phê duyệt Quy trình quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn theo phân công, phân cấp, đúng qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức thực hiện quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 5 Quy định này.
- 2. Phê duyệt Quy trình quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn theo phân công, phân cấp, đúng quy định.
- 3. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc Cộng đồng dân cư trong việc thực hiện trách nhiệm đối với việc quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn thuộc quyền sở hữu củ...
- 1. Thực hiện quản lý hoạt động vận tải theo quy định tại Điều 63 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT.
- Chỉ đạo các doanh nghiệp khai thác vận tải khách công cộng (trước tiên vận tải hành khách bằng xe buýt) xây dựng kế hoạch đầu tư phương tiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật riêng đối với xe buýt cho người...
- 3. Chủ trì, phối hợp với UBND các huyện, thị xã, thành phố và cơ quan liên quan, tổ chức khảo sát xác định các vị trí cho phép dừng, đỗ xe trong khu vực đô thị đối với các loại xe trên các tuyến đư...
- Left: Điều 15. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Right: Điều 15. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp xã
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Công an tỉnh Tăng cường kiểm tra, xử lý các vi phạm về trật tự an toàn giao thông đối với hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị theo quy định.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của cộng đồng dân cư sở hữu đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn 1. Tổ chức thực hiện quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn do cộng đồng làm chủ quản lý sử dụng. 2. Thực hiện theo hướng dẫn, chỉ đạo của Ủy ban nhân dân các cấp và cơ quan quản lý nhà nước có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm của cộng đồng dân cư sở hữu đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn
- 1. Tổ chức thực hiện quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thôn do cộng đồng làm chủ quản lý sử dụng.
- 2. Thực hiện theo hướng dẫn, chỉ đạo của Ủy ban nhân dân các cấp và cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền các cấp về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn, cầu giao thông nông thô...
- Điều 16. Trách nhiệm của Công an tỉnh
- Tăng cường kiểm tra, xử lý các vi phạm về trật tự an toàn giao thông đối với hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị theo quy định.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải tổ chức khảo sát và xác định các vị trí cho phép đỗ xe trong khu vực đô thị cho tất cả các loại xe (trừ các điểm dừng, nhà chờ xe buýt, điểm đón, trả trả khách trên các tuyến cố định do Sở Giao thông vận tải quy định). 2. Rà soát...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, nghiên cứu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung theo quy định./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Tổ chức thực hiện
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, nghiên cứu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh,...
- Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Phối hợp với Sở Giao thông vận tải tổ chức khảo sát và xác định các vị trí cho phép đỗ xe trong khu vực đô thị cho tất cả các loại xe (trừ các điểm dừng, nhà chờ xe buýt, điểm đón, trả trả khách tr...
- 2. Rà soát, lắp đặt biển báo hiệu giao thông đường bộ phù hợp với Quy định này đối với các tuyến đường thuộc thẩm quyền quản lý
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm và quyền của doanh nghiệp vận tải 1. Thực hiện trách nhiệm của doanh nghiệp vận tải theo quy định tại Điều 22, Điều 34, Điều 41 và Điều 53 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT. 2. Đối với doanh nghiệp vận hành khách công cộng: xây dựng kế hoạch thực hiện các quy định về phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe 1. Thực hiện quyền hạn, trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe theo quy định tại Điều 24, Điều 35, Điều 42, Điều 53 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT. 2. Kiểm tra các điều kiện bảo đảm an toàn của xe trước khi khởi hành; kiểm tra việc sắp xếp, chằng buộc hành lý, hàng hóa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quyền và trách nhiệm của hành khách 1. Được cung cấp thông tin về những tuyến đường, tuyến xe buýt; yêu cầu nhân viên bán vé đưa vé đi xe buýt hay hóa đơn thanh toán tiền đi xe taxi khi đã trả tiền. 2. Hành khách đi xe phải chấp hành nội quy vận chuyển, tuân thủ hướng dẫn của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe để đảm bảo an toà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Việc sửa đổi, bổ sung Trong quá trình tổ chức thực hiện mọi vướng mắc phát sinh phản ánh kịp thời về Sở Giao thông vận tải để nghiên cứu, tổng hợp tham mưu trình UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Ngọc Nghị
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.